Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691630-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dự toán được giao (theo Quyết định số 14/QĐ-SYT ngày 08/01/2020 và Quyết định số 1660/QĐ-SYT ngày 17/3/2020 của Sở Y tế). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 09:47:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | E.Coli (suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 2 | Coliforms (suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 3 | Salmonella(suất ăn sẵn, bếp ăn tập thể) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 4 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí (Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 5 | E.Coli (Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 6 | Coliforms (Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 7 | Salmonella (Thịt chế biến sẵn ăn ngay có qua xử lý nhiệt (chả nướng, thịt nướng,...) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 8 | E.Coli (Giò/chả thịt lợn hoặc bò ăn sẵn có qua xử lý nhiệt) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 9 | Salmonella (Giò/chả thịt lợn hoặc bò ăn sẵn có qua xử lý nhiệt) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 10 | Độ ôi khét (Dầu mỡ đã chiên, rán ở các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, thức ăn đường phố) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 11 | Coliforms (Rau sống ăn ngay) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 12 | Salmonella (Rau sống ăn ngay) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 30 | |
| 13 | E.Coli (Nước khoáng thiên nhiên) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 14 | Coliforms(Nước khoáng thiên nhiên) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 15 | Streptococci faecal(Nước khoáng thiên nhiên) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 16 | P. aeruginosa(Nước khoáng thiên nhiên) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 17 | E.Coli (Nước uống đóng chai) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 18 | Coliforms (Nước uống đóng chai) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 19 | Streptococci faecal(Nước uống đóng chai) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 20 | P. aeruginosa(Nước uống đóng chai) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 21 | Coliforms (nước đá dùng liền) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 22 | P. aeruginosa (nước đá dùng liền) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 23 | Bacillus cereus (Thực phẩn dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 24 | Enterobacteriaceae (Thực phẩn dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 25 | Salmonella (Thực phẩn dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 26 | Coliforms (Thực phẩn dinh dưỡng Y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ đến 36 tháng tuổi) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 27 | Chì (Phụ gia thực phẩm (tạo màu, điều vị, nhũ hóa, chất tạo cứng, chất bảo quản,...), chất hỗ trợ chế biến thực phẩm) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 28 | Chì (Rượu bổ (thuộc quản lý của ngành Y tế) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 15 | |
| 29 | Màu sắc (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 30 | Mùi vị (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 31 | Độ đục(Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 32 | pH (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 33 | Độ cứng(Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 34 | Clorua (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 35 | Sắt tổng (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 36 | Mangan (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 37 | Nitrate (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 38 | Nitrite (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 39 | Sunfat (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 40 | Permanganate (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 41 | Amoni (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 42 | Nhôm (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 43 | Tổng chất rắn hòa tan sấy ở 180 độ C (TDS) (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 44 | Chì (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 45 | Arsen (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 46 | Thủy ngân (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 47 | Florua (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 48 | E.coli (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 49 | Coliforms (Nước dung để sản xuất, chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 5 | |
| 50 | E.Coli (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 51 | Coliforms (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 52 | P. aeruginosa (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 53 | Streptococi (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 54 | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 55 | Asen (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 56 | Chì (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 57 | Thủy ngân (Nước uống đóng chai (bình và chai nhỏ)) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 43 | |
| 58 | E.Coli (Nước đá) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 11 | |
| 59 | Coliforms (Nước đá) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 11 | |
| 60 | P. aeruginosa (Nước đá) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 11 | |
| 61 | Streptococi (Nước đá) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 11 | |
| 62 | Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit (Nước đá) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 11 | |
| 63 | Asen (Bao bì kim loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 64 | Cardimi (Bao bì kim loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 65 | Chì (Bao bì kim loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 66 | Formoldehyl (Bao bì kim loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 67 | Phenol (Bao bì kim loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 68 | Cadimi (Bao bì nhựa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 69 | Chì(Bao bì nhựa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 70 | Thử thôi nhiễm KL nặng(Bao bì nhựa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 71 | Lượng KMnO4 sử dụng(Bao bì nhựa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 72 | Formoldehyl(Bao bì nhựa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 73 | Phenol(Bao bì nhựa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 74 | E.Coli (Thức ăn chín) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 75 | Coliforms (Thức ăn chín) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 76 | Salmonella (Thức ăn chín) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 77 | TSBTNM-M (Thức ăn chín) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 10 | |
| 78 | DL thuốc BVTV (4 nhóm: Cúc, Lân, Clor, Cabamat) (Phụ gia, rau củ quả các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 79 | Chất tăng trưởng (Clenbuterol)(Phụ gia, rau củ quả các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 80 | Chất bảo quản (Natribenzoat)(Phụ gia, rau củ quả các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 81 | Chất cấm khác (Chloramphenicol)(Phụ gia, rau củ quả các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 82 | Định tính Borat (Thức ăn bao gói sẵn) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 22 | |
| 83 | Foocmol (Thức ăn bao gói sẵn) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 22 | |
| 84 | Chất bảo quản (Natribenzoat) (Thức ăn bao gói sẵn) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 22 | |
| 85 | TSBTNM-M (Thức ăn bao gói sẵn) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 22 | |
| 86 | Màu sắc (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 87 | Mùi vị (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 88 | Độ đục (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 89 | pH (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 90 | Độ cứng (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 91 | Clorua (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 92 | Sắt tổng (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 93 | Mangan (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 94 | Nitrate (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 95 | Nitrite (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 96 | Sunfat (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 97 | Permanganate (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 98 | Clo dư (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 99 | Ecoli (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 100 | Coliforms (Nước dùng để chế biến) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 12 | |
| 101 | Chất tạo màu (Sunset yellow) (gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 102 | Chất bảo quản (Natribenzoat)(gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 103 | Chất tạo ngọt (Acesulfame K. Aspartame)(gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 104 | Coliform(gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 105 | Ecoli(gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 106 | Aflatoxin tổng số(gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 107 | Chì(gia vị, nước chấm các loại) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 13 | |
| 108 | Định tính borat (Thực phẩm Chay) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 8 | |
| 109 | Chất bảo quản (Natribenzoat)(Thực phẩm Chay) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 8 | |
| 110 | TSBTNM-M(Thực phẩm Chay) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 8 | |
| 111 | Chất bảo quản (Natribenzoat)(Nước giải khát) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 112 | Chì(Nước giải khát) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 113 | Định lượng Chất tạo màu (Alured)(Nước giải khát) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 114 | Hàm lượng Protein (Thực phẩm chức năng, sữa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 115 | Hàm lượng lipid(Thực phẩm chức năng, sữa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 116 | Carbohydrate(Thực phẩm chức năng, sữa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 117 | Salmonella(Thực phẩm chức năng, sữa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 118 | Chì(Thực phẩm chức năng, sữa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 119 | Staphylocxid dương tính với coagulase(Thực phẩm chức năng, sữa) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 120 | Màu sắc (Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 121 | Mùi vị(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 122 | Độ đục(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 123 | pH(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 124 | Độ cứng, tính theo CaCO3(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 125 | Tổng chất rắn hòa tan(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 126 | Hàm lượng Nhôm(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 127 | Hàm lượng Amoni(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 128 | Hàm lượng Antimon(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 129 | Hàm lượng Asen tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 130 | Hàm lượng Bari(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 131 | Hàm lượng Bo tính chung cho cả Borat và Axit boric(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 132 | Hàm lượng Cadimi(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 133 | Hàm lượng Clorua(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 134 | Hàm lượng Crom tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 135 | Hàm lượng Đồng tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 136 | Hàm lượng Xianua(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 137 | Hàm lượng Florua(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 138 | Hàm lượng Hydro sunfur(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 139 | Hàm lượng Fe tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 140 | Hàm lượng chì(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 141 | Hàm lượng Mangan tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 142 | Hàm lượng Thủy ngân tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 143 | Hàm lượng Molybden(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 144 | Hàm lượng Niken(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 145 | Hàm lượng Nitrat(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 146 | Hàm lượng Nitrit(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 147 | Hàm lượng Selen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 148 | Hàm lượng Natri(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 149 | Hàm lượng Sunfat(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 150 | Hàm lượng kẽm(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 151 | Chỉ số Pecmanganat(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 152 | Cacbontetraclorua(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 153 | Diclorometan(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 154 | 1,2 Dicloroetan(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 155 | 1,1,1-Tricloroetan(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 156 | Vinyl clorua(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 157 | 1,2 Dicloroeten(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 158 | Tricloroeten(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 159 | Tetracloroeten(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 160 | phenol và dẫn xuất của Phenol(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 161 | Benzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 162 | Toluen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 163 | Xylen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 164 | Etylbenzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 165 | Styren(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 166 | Benzo(a)pyren(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 167 | Monoclorobenzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 168 | 1,2 -Diclorobenzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 169 | 1,4-Diclorobenzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 170 | Triclorobenzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 171 | Di (2-etylhexyl)adipate(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 172 | Di (2-etylhexyl)phtalat(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 173 | Acrylamide(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 174 | Epiclohydrin(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 175 | Hexancloro butadien(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 176 | Alachlor(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 177 | Aldicarb(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 178 | Aldrin/Dieldrin(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 179 | Atrazine(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 180 | Bentazone(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 181 | Carbofuran(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 182 | Clodane(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 183 | Clorotoluron(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 184 | (Nước giếng)DDT | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 185 | 1,2-Dibromo-3 Cloropropan(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 186 | 2,4-D(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 187 | 1,2-Dicloropropan(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 188 | 1,3-Dichloropropen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 189 | Heptaclo và heptaclo epoxit(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 190 | Hexaclorobenzen(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 191 | Isoproturon(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 192 | Lindane(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 193 | MCPA(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 194 | Methoxychlor(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 195 | Methachlor(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 196 | Monocloramin(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 197 | Clo dư(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 198 | Coliform tổng số(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 | |
| 199 | E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt(Nước giếng) | Thực hiện Kiểm nghiệm theo yêu cầu của Mục 2, Chương V và trả Kết quả kiểm nghiệm trực tiếp tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Long An | Mẫu | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi