Gói thầu: Nạo vét bùn cống hố ga năm 2020 (đã trừ 10% chi phí tiết kiệm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Nạo vét bùn cống hố ga năm 2020 (đã trừ 10% chi phí tiết kiệm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677411 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:30:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,258,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Hồ Văn Tắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 86,4 | |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Hồ Văn Tắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 86,4 | |
| 3 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Nguyễn Thị Lắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 37,68 | |
| 4 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 37,68 | |
| 5 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Huỳnh Thị Bẳng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 144 | |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Huỳnh Thị Bẳng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 144 | |
| 7 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=40cm, Đường Huỳnh Minh Vương. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 29,92 | |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Huỳnh Minh Vương. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 29,92 | |
| 9 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Ninh Tốn. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 26,88 | |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Ninh Tốn. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 26,88 | |
| 11 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường Nguyễn Văn Tỷ. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 98,4 | |
| 12 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Văn Tỷ. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 98,4 | |
| 13 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Phan Thị Hồ. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 16,8 | |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Phan Thị Hồ. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 16,8 | |
| 15 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Cây Bài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 96 | |
| 16 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Cây Bài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 96 | |
| 17 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Nguyễn Đại Năng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 34,8 | |
| 18 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Đại Năng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 34,8 | |
| 19 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường Nguyễn Thị Lừa. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 83,04 | |
| 20 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lừa. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 83,04 | |
| 21 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Kênh Tiêu Bàu Mây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 213,36 | |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Kênh Tiêu Bàu Mây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 213,36 | |
| 23 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 36. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 44,4 | |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 36. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 44,4 | |
| 25 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đền Mẹ Rành (Phạm Thị Thàng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 84 | |
| 26 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đền Mẹ Rành (Phạm Thị Thàng) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 84 | |
| 27 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Trần Tử Bình. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 258,72 | |
| 28 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Trần Tử Bình. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 258,72 | |
| 29 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Trần Văn Chẩm. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 155,64 | |
| 30 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Trần Văn Chẩm. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 155,64 | |
| 31 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 11, Tân Định. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 139,92 | |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 11, Tân Định. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 139,92 | |
| 33 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 11, Tân Tiến. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 87,84 | |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 11, Tân Tiến. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 87,84 | |
| 35 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 12. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 124,56 | |
| 36 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 12. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 124,56 | |
| 37 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 14. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78,72 | |
| 38 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 14. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78,72 | |
| 39 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Tám Lữ-Mã Chùa. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78,6 | |
| 40 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Tám Lữ-Mã Chùa. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 78,6 | |
| 41 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Lộ 1, Tân Lập (đường số 15). | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 40,56 | |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Lộ 1, Tân Lập (đường số 15). | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 40,56 | |
| 43 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường H258-H235. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 144 | |
| 44 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường H258-H235. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 144 | |
| 45 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Kênh Đình. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 120 | |
| 46 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Kênh Đình. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 120 | |
| 47 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Nguyễn Văn Hoài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 72 | |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Văn Hoài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14,175 | |
| 49 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Giáp Hải. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 180 | |
| 50 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Giáp Hải. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 35,438 | |
| 51 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 8 | |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,008 | |
| 53 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 458, Xã Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 216 | |
| 54 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 458, Xã Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 42,525 | |
| 55 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Đường Hồ Văn Tắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 80 | |
| 56 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Hồ Văn Tắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,08 | |
| 57 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Nguyễn Đại Năng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 40 | |
| 58 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Đại Năng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,875 | |
| 59 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (tính 04 lần/năm), Đường Nguyễn Thị Lừa. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 52 | |
| 60 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lừa. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 18,954 | |
| 61 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường H258-H235. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 32 | |
| 62 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường H258-H235. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,3 | |
| 63 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Đường Hồ Văn Tắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 110 | |
| 64 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Hồ Văn Tắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 110 | |
| 65 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường 71, 77, Xã Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 129,6 | |
| 66 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 71, 77, Xã Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 129,6 | |
| 67 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường 78, Xã Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 81,6 | |
| 68 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 78, Xã Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 81,6 | |
| 69 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=70cm, Chợ Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 31,5 | |
| 70 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 31,5 | |
| 71 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Đường Giòng Cát, Xã Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 30,4 | |
| 72 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Giòng Cát, Xã Tân Phú Trung. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 30,4 | |
| 73 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm, Chợ An Nhơn Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14 | |
| 74 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ An Nhơn Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 14 | |
| 75 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm, Chợ Sáng, Tân Thạnh Đông. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,1 | |
| 76 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Sáng, Tân Thạnh Đông. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,1 | |
| 77 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường Suối Lội. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 86,08 | |
| 78 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Suối Lội. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 86,08 | |
| 79 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Kênh N46. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 160 | |
| 80 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Kênh N46. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 160 | |
| 81 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Nguyễn Thị Quá (642), Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 56,16 | |
| 82 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Quá (642), Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 56,16 | |
| 83 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Bàu Điểu-Phước Hưng, Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 114 | |
| 84 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Bàu Điểu-Phước Hưng, Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 114 | |
| 85 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 641, Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 12 | |
| 86 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 641, Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 12 | |
| 87 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Đường Nguyễn Thị Lắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 70,6 | |
| 88 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lắng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 70,6 | |
| 89 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Chợ Tân Thạnh Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 24,96 | |
| 90 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Tân Thạnh Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 24,96 | |
| 91 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm, Hẻm 228, Xã Phước Hiệp. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 45 | |
| 92 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Hẻm 228, Xã Phước Hiệp. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 45 | |
| 93 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=200cm, Đường Nguyễn Thị Lắng, Xã Phước Vĩnh An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 160 | |
| 94 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lắng, Xã Phước Vĩnh An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 160 | |
| 95 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Chợ Xã Tân Thạnh Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 44 | |
| 96 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Xã Tân Thạnh Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 8,663 | |
| 97 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường H258-H235. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 8 | |
| 98 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường H258-H235. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,575 | |
| 99 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (tính 04 lần/năm), Tỉnh Lộ 7 Nối Dài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 172 | |
| 100 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Tỉnh Lộ 7 Nối Dài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 62,694 | |
| 101 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 641, Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 16 | |
| 102 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 641, Xã Phước Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,15 | |
| 103 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 458, Xã Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 324 | |
| 104 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 458, Xã Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 63,788 | |
| 105 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 455, Xã Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 184 | |
| 106 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 455, Xã Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 36,225 | |
| 107 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 16 | |
| 108 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới,Đường Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 3,15 | |
| 109 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Chợ Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 32 | |
| 110 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Trung An. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,3 | |
| 111 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Tổ 6, Ấp Hội Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 32 | |
| 112 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Tổ 6, Ấp Hội Thạnh. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 6,3 | |
| 113 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Huỳnh Thị Bẳng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 40 | |
| 114 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Huỳnh Thị Bẳng. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 7,875 | |
| 115 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Trước Trường TH Thái Mỹ. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 4 | |
| 116 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Trước Trường TH Thái Mỹ. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,504 | |
| 117 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Cây Bài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 24 | |
| 118 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Cây Bài. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4,725 | |
| 119 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 12 | |
| 120 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,512 | |
| 121 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 (tính 04 lần/năm), Chợ Hòa Phú. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 92 | |
| 122 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới,Chợ Hòa Phú. | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 11,592 | |
| 123 | Thay nắp hầm ga đường Tân Lập, kích thước 90x90x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 3 | |
| 124 | Thay nắp hầm ga đường Huỳnh Thị Bẳng, kích thước 80x60x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 50 | |
| 125 | Thay nắp hầm ga đường Cây Bài, kích thước 80x60x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 5 | |
| 126 | Thay nắp hầm ga đường Huỳnh Minh Vương, kích thước 80x60x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 25 | |
| 127 | Thay nắp hầm ga kênh tiêu Bàu Mây, kích thước 110x50x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 10 | |
| 128 | Thay nắp hầm ga mầm non Thái Mỹ, kích thước 60x70x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 3 | |
| 129 | Thay nắp hầm ga đường Giáp Hải, kích thước 75x75x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 5 | |
| 130 | Thay nắp hầm ga đường Nguyễn Văn Tỷ, kích thước 110x50x10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 cái | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi