Gói thầu: Nạo vét bùn cống hố ga năm 2020 (đã trừ 10% chi phí tiết kiệm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714206-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Nạo vét bùn cống hố ga năm 2020 (đã trừ 10% chi phí tiết kiệm)
Số hiệu KHLCNT 20200677411
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:30:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,258,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Hồ Văn Tắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 86,4
2 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Hồ Văn Tắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 86,4
3 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Nguyễn Thị Lắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 37,68
4 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 37,68
5 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Huỳnh Thị Bẳng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 144
6 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Huỳnh Thị Bẳng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 144
7 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=40cm, Đường Huỳnh Minh Vương. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 29,92
8 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Huỳnh Minh Vương. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 29,92
9 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Ninh Tốn. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 26,88
10 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Ninh Tốn. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 26,88
11 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường Nguyễn Văn Tỷ. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 98,4
12 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Văn Tỷ. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 98,4
13 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Phan Thị Hồ. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 16,8
14 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Phan Thị Hồ. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 16,8
15 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Cây Bài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 96
16 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Cây Bài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 96
17 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Nguyễn Đại Năng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 34,8
18 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Đại Năng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 34,8
19 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường Nguyễn Thị Lừa. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 83,04
20 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lừa. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 83,04
21 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Kênh Tiêu Bàu Mây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 213,36
22 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Kênh Tiêu Bàu Mây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 213,36
23 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 36. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 44,4
24 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 36. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 44,4
25 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đền Mẹ Rành (Phạm Thị Thàng) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 84
26 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đền Mẹ Rành (Phạm Thị Thàng) Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 84
27 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Trần Tử Bình. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 258,72
28 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Trần Tử Bình. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 258,72
29 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Trần Văn Chẩm. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 155,64
30 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Trần Văn Chẩm. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 155,64
31 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 11, Tân Định. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 139,92
32 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 11, Tân Định. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 139,92
33 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 11, Tân Tiến. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 87,84
34 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 11, Tân Tiến. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 87,84
35 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 12. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 124,56
36 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 12. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 124,56
37 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 14. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 78,72
38 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 14. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 78,72
39 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Tám Lữ-Mã Chùa. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 78,6
40 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Tám Lữ-Mã Chùa. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 78,6
41 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Lộ 1, Tân Lập (đường số 15). Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 40,56
42 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Lộ 1, Tân Lập (đường số 15). Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 40,56
43 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường H258-H235. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 144
44 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường H258-H235. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 144
45 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Kênh Đình. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 120
46 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Kênh Đình. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 120
47 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Nguyễn Văn Hoài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 72
48 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Văn Hoài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 14,175
49 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Giáp Hải. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 180
50 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Giáp Hải. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 35,438
51 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 8
52 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 1,008
53 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 458, Xã Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 216
54 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 458, Xã Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 42,525
55 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Đường Hồ Văn Tắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 80
56 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Hồ Văn Tắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 10,08
57 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Nguyễn Đại Năng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 40
58 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Đại Năng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 7,875
59 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (tính 04 lần/năm), Đường Nguyễn Thị Lừa. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 52
60 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lừa. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 18,954
61 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường H258-H235. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 32
62 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường H258-H235. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 6,3
63 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Đường Hồ Văn Tắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 110
64 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Hồ Văn Tắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 110
65 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường 71, 77, Xã Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 129,6
66 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 71, 77, Xã Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 129,6
67 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường 78, Xã Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 81,6
68 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 78, Xã Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 81,6
69 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=70cm, Chợ Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 31,5
70 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 31,5
71 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Đường Giòng Cát, Xã Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 30,4
72 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Giòng Cát, Xã Tân Phú Trung. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 30,4
73 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm, Chợ An Nhơn Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 14
74 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ An Nhơn Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 14
75 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm, Chợ Sáng, Tân Thạnh Đông. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 7,1
76 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Sáng, Tân Thạnh Đông. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 7,1
77 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Đường Suối Lội. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 86,08
78 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Suối Lội. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 86,08
79 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Kênh N46. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 160
80 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Kênh N46. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 160
81 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường Nguyễn Thị Quá (642), Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 56,16
82 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Quá (642), Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 56,16
83 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Bàu Điểu-Phước Hưng, Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 114
84 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Bàu Điểu-Phước Hưng, Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 114
85 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=60cm, Đường 641, Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 12
86 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 641, Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 12
87 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=100cm, Đường Nguyễn Thị Lắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 70,6
88 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lắng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 70,6
89 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=80cm, Chợ Tân Thạnh Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 24,96
90 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Tân Thạnh Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 24,96
91 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=50cm, Hẻm 228, Xã Phước Hiệp. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 45
92 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Hẻm 228, Xã Phước Hiệp. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 45
93 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, B=200cm, Đường Nguyễn Thị Lắng, Xã Phước Vĩnh An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 160
94 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Nguyễn Thị Lắng, Xã Phước Vĩnh An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 160
95 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Chợ Xã Tân Thạnh Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 44
96 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Xã Tân Thạnh Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 8,663
97 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường H258-H235. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 8
98 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường H258-H235. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 1,575
99 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 90x90 (tính 04 lần/năm), Tỉnh Lộ 7 Nối Dài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 172
100 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Tỉnh Lộ 7 Nối Dài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 62,694
101 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 641, Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 16
102 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 641, Xã Phước Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 3,15
103 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 458, Xã Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 324
104 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 458, Xã Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 63,788
105 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường 455, Xã Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 184
106 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường 455, Xã Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 36,225
107 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 16
108 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới,Đường Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 3,15
109 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Chợ Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 32
110 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Trung An. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 6,3
111 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Tổ 6, Ấp Hội Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 32
112 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Tổ 6, Ấp Hội Thạnh. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 6,3
113 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Huỳnh Thị Bẳng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 40
114 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Huỳnh Thị Bẳng. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 7,875
115 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Trước Trường TH Thái Mỹ. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 4
116 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Trước Trường TH Thái Mỹ. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 0,504
117 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 75x75 (tính 04 lần/năm), Đường Cây Bài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 24
118 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Đường Cây Bài. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 4,725
119 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x70 (tính 04 lần/năm), Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 12
120 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, Chợ Lô 6, Xã An Nhơn Tây. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 1,512
121 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 (tính 04 lần/năm), Chợ Hòa Phú. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 92
122 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới,Chợ Hòa Phú. Chương V – Yêu cầu kỹ thuật m3 11,592
123 Thay nắp hầm ga đường Tân Lập, kích thước 90x90x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 3
124 Thay nắp hầm ga đường Huỳnh Thị Bẳng, kích thước 80x60x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 50
125 Thay nắp hầm ga đường Cây Bài, kích thước 80x60x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 5
126 Thay nắp hầm ga đường Huỳnh Minh Vương, kích thước 80x60x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 25
127 Thay nắp hầm ga kênh tiêu Bàu Mây, kích thước 110x50x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 10
128 Thay nắp hầm ga mầm non Thái Mỹ, kích thước 60x70x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 3
129 Thay nắp hầm ga đường Giáp Hải, kích thước 75x75x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 5
130 Thay nắp hầm ga đường Nguyễn Văn Tỷ, kích thước 110x50x10cm Chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->