Gói thầu: Sửa chữa hư hỏng tại vệt lăn sân đỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hư hỏng tại vệt lăn sân đỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714014 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên của Tổng công ty Cảng HKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 08:31:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,867,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cưa cắt BTXM dày 24cm (chỉ tính chiều sâu cắt 20cm) | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m | 318,76 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 26,78 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 424,74 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 4,515 | |
| 5 | Đào kết cấu CPĐD | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 2,258 | |
| 6 | Vận chuyển CPĐD đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 2,258 | |
| 7 | Đào nền đất cấp I | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 1,129 | |
| 8 | Lu lèn nền đất | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 18,813 | |
| 9 | Vận chuyển đất đào, đất cấp I đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 1,129 | |
| 10 | Thi công lớp cách li HDPE | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 17,205 | |
| 11 | Bê tông sân đỗ M150/25, đổ bằng máy rải bê tông | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 309,69 | |
| 12 | Quét nhựa bitum dày 1mm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m2 | 62,023 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt khe co KC1; khe 0,5x4cm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 36,491 | |
| 14 | Cắt khe 0,5x4 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 36,491 | |
| 15 | Trám khe 0,5x4 bằng cát trộn nhựa | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 36,491 | |
| 16 | Đào phá thủ công đất cấp phối | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 19,29 | |
| 17 | Đào phá thủ công đất cấp I | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 12,86 | |
| 18 | Thi công lớp cách li HDPE | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 3,216 | |
| 19 | Thi công BTXM M250 bản kê | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 64,31 | |
| 20 | Cốt thép bản kê D8 (thép trơn) | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | tấn | 1,021 | |
| 21 | Cốt thép bản kê D16 (thép gai) | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | tấn | 5,454 | |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn thi công tấm bảng kê, ván khuôn thép | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 0,643 | |
| 23 | Vận chuyển đất cấp phối đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 0,193 | |
| 24 | Vận chuyển đất đào rãnh, đất cấp I đổ đi | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 0,129 | |
| 25 | Rải 02 lớp HDPE cách ly (Khối lượng tính cho 2 lớp) | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 37,626 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt khe KC, khe 1x4 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 35,814 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt khe KD, khe 1x4 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 37,475 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt khe gia cường GC1, khe 1x4 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 8,382 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt khe gia cường GC2, khe 1x4 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 23,775 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt khe giãn GKG, khe 1x4 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 1,143 | |
| 31 | Cắt khe 1x4 sân đỗ | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 106,577 | |
| 32 | Trám khe 1x4 sân đỗ bằng mastic loại chịu dầu (= chiều dài cắt khe 1x4) | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10m | 106,577 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, Sản xuất, lắp dựng lưới thép mặt đường, Đường kính cốt thép | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | tấn | 15,619 | |
| 34 | Con kê BTXM M250 đá 1x2 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 1,3 | |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 0,899 | |
| 36 | Bê tông sân đỗ M350/45, đổ bằng máy rải bê tông, dày 40cm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m3 | 450,22 | |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 125 m3/h | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 7,599 | |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m3 | 7,599 | |
| 39 | Bảo dưỡng BTXM M350/45 bằng chất tạo màng và bao tải ướt | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 18,813 | |
| 40 | Thi công sơn kẻ tín hiệu | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | m2 | 87,88 | |
| 41 | Hạt phản quang | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | kg | 11,298 | |
| 42 | Lắp đặt tôn hàng rào | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100m2 | 8,439 | |
| 43 | Sản xuất khung hàng rào tôn cao 2,5m | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | tấn | 2,031 | |
| 44 | LĐ khung hàng rào tôn cao 2,5m | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | tấn | 2,031 | |
| 45 | Bulong sắt nở M16x150 | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | cái | 508 | |
| 46 | Khoan lỗ D16 sâu 150mm | tương ứng quy định tại Chương V và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | lỗ khoan | 508 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi