Gói thầu: Phân tích các chỉ tiêu an toàn thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Phân tích các chỉ tiêu an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700268 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:40:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt | Định lượng Hàn the | mẫu | 5 | |
| 2 | Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt | Định lượng acid benzoic | Mẫu | 80 | |
| 3 | Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt | Tồn dư Nitrite | Mẫu | 15 | |
| 4 | Phân tích mẫu thịt và sản phẩm từ thịt | Định lượng Acid Sorbic | Mẫu | 40 | |
| 5 | Phân tích mẫu cà phê bột | Hàm lượng Cafein | Mẫu | 30 | |
| 6 | Phân tích mẫu tiêu | Định lượng thuốc BVTV 4 nhóm (nhóm lân, cúc, chlo và carbamate) | Mẫu | 10 | |
| 7 | Phân tích mẫu tiêu | Định lượng Aflatoxin | Mẫu | 10 | |
| 8 | Phân tích mẫu tiêu | Định lượng Ochratoxin A | Mẫu | 10 | |
| 9 | Phân tích mẫu muối | Định lượng Iod | Mẫu | 6 | |
| 10 | Phân tích mẫu đậu phụ | Định lượng Hàn the | Mẫu | 2 | |
| 11 | Phân tích mẫu điều | Định lượng Aflatoxin tổng số | Mẫu | 20 | |
| 12 | Phân tích mẫu điều | Định lượng Aflatoxin B1 | Mẫu | 20 | |
| 13 | Phân tích mẫu thủy sản tươi, đông lạnh | Định lượng Hàn the | Mẫu | 10 | |
| 14 | Phân tích mẫu thủy sản tươi, đông lạnh | Định lượng acid benzoic | Mẫu | 40 | |
| 15 | Phân tích mẫu thủy sản tươi, đông lạnh | Định lượng Acid Sorbic | Mẫu | 40 | |
| 16 | Phân tích mẫu thủy sản khô | Định lượng Trichlorfon | Mẫu | 30 | |
| 17 | Phân tích mẫu thủy sản khô | Định lượng Hàn the | Mẫu | 3 | |
| 18 | Phân tích mẫu thủy sản khô | Định lượng phẩm màu công nghiệp: Sunset Yellow hoặc Quinoline Yellow | Mẫu | 15 | |
| 19 | Phân tích mẫu thủy sản khô | Định lượng phẩm màu công nghiệp: Allura Red | mẫu | 15 | |
| 20 | Phân tích mẫu nước mắm, mắm tôm, mắm ruốc | Hàm lượng nitơ axit amin | Mẫu | 30 | |
| 21 | Phân tích mẫu nước mắm, mắm tôm, mắm ruốc | Định lượng acid benzoic | Mẫu | 30 | |
| 22 | Phân tích mẫu nước mắm, mắm tôm, mắm ruốc | Định lượng phẩm màu công nghiệp trong nước mắm (Allura Red) | Mẫu | 10 | |
| 23 | Phân tích mẫu nước mắm, mắm tôm, mắm ruốc | Định lượng phẩm màu công nghiệp phẩm màu công nghiệp trong mắm tôm, mắm ruốc: Sunset Yellow hoặc Quinoline Yellow | Mẫu | 15 | |
| 24 | Phân tích mẫu nước mắm, mắm tôm, mắm ruốc | Định lượng phẩm màu công nghiệp phẩm màu công nghiệp trong mắm tôm, mắm ruốc: Allura Red | Mẫu | 15 | |
| 25 | Phân tích mẫu truy xuất sản phẩm không an toàn | Định lượng phẩm màu công nghiệp | Mẫu | 2 | |
| 26 | Phân tích mẫu truy xuất sản phẩm không an toàn | Định lượng hóa chất, kháng sinh cấm | Mẫu | 2 | |
| 27 | Phân tích mẫu Tiêu và sản phẩm từ tiêu | Thuốc BVTV 4 nhóm (nhóm lân, cúc, chlo và carbamate) | Mẫu | 6 | |
| 28 | Phân tích mẫu Tiêu và sản phẩm từ tiêu | Định lượng Aflatoxin tổng số | Mẫu | 3 | |
| 29 | Phân tích mẫu Tiêu và sản phẩm từ tiêu | Định lượng Aflatoxin B1 | Mẫu | 3 | |
| 30 | Phân tích mẫu Tiêu và sản phẩm từ tiêu | Định lượng Ochratoxin A | Mẫu | 3 | |
| 31 | Phân tích mẫu Thủy sản 1 nắng | Định lượng Hàn the | Mẫu | 1 | |
| 32 | Phân tích mẫu Thịt | Định lượng Hàn the, Formol | Mẫu | 1 | |
| 33 | Phân tích mẫu Cà phê bột, cà phê hạt, cà phê hoà tan | Hàm lượng Cafein | Mẫu | 3 | |
| 34 | Phân tích mẫu Mật ong | Dư lượng thuốc BVTV 4 nhóm (nhóm lân, cúc, chlo và carbamate) | Mẫu | 2 | |
| 35 | Phân tích mẫu Muối chế biến (muối tiêu, muối ớt...) | Định lượng Ochratoxin A | Mẫu | 2 | |
| 36 | Phân tích mẫu nước sản xuất muối | Amoni (NH4+ tính theo N) | Mẫu | 15 | |
| 37 | Phân tích mẫu nước sản xuất muối | Phosphat (PO43- tính theo P) | Mẫu | 15 | |
| 38 | Phân tích mẫu nước sản xuất muối | Asen (As) | Mẫu | 15 | |
| 39 | Phân tích mẫu nước sản xuất muối | Thủy ngân (Hg) | Mẫu | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi