Gói thầu: Thuê thiết bị chế tạo công nghệ, gia công phôi và sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị chế tạo công nghệ, gia công phôi và sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691559 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 18:39:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy tiện vạn năng | Tương đương CA6240A/1500 -Chiều cao tâm: 200 mm. - Khoảng cách chống tâm 1500 mm - Công suất: 7.5 KW - Đường kính qua bàn dao: 210 mm - Đường kính qua băng máy: 400 mm | ca | 45 | |
| 2 | Máy tiện CNC | Tương đương CK6141 Chiều cao tâm: 200 mm - Khảng cách chống tâm 7500 mm - Công suất: 4 KW - Đường kính sản phẩm qua bàn dao: 224 mm - ĐK cặp qua băng máy: 410 mm | ca | 40 | |
| 3 | Máy phay vạn năng | Tương đương X6132. Kích thước bàn: (1400 x 320) mm - X/Y/Z: 800/300/400 mm - Tổng công suất động cơ: 10,125 KW | ca | 40 | |
| 4 | Máy khoan cần | Tương đương Z3032X7 Khả năng khoan: Ф31,5 mm Khả năng taro: M16 Công suất động cơ: 1100W Hành trình trục chính: 130mm Hành trình ngang đầu khoan: 400mm -Tốc độ: 100-1600 v/p Hành trình trục chính: 130mm -Hành trình ngang đầu khoan: 400mm -Tốc độ: 100-1600 v/p | ca | 30 | |
| 5 | Máy cắt dây | Tương đương EDM CNC BS-45 -Kích cỡ phôi lớn nhất: 500×500×400 mm -Trọng lượng phôi lớn nhất: 400 kg -Hành trình trục X/Y/Z: 500/400/400 mm -Hành trình trục U,V: 30x30 mm -Tốc độ gia công lớn nhất: 100~180 mm2/phút -Đường kính dây Molypden: Φ0.18 -Độ bóng bề mặt: Ra 1.0 µm -Hành trình cuộn dây: 180 mm | ca | 40 | |
| 6 | Máy hàn MIG | Thông số tương đương Phạm vi điều chỉnh dòng hàn: (30÷250) A - Phạm vi điều chỉnh điện áp: (11÷26.5) V - Đường kính dây hàn (0,6; 0,8; 0,9;1,0) mm | ca | 15 | |
| 7 | Máy mài phẳng | Tương đương M7140-GM Kích thước bàn: (400 x 1000) mm - Công suất: 11.9 KW | ca | 25 | |
| 8 | Máy tiện | Tương đương CNC GLS 150M -Chiều dài cắt lớn nhất: 360 mm -Đường kính cắt lớn nhất: 310 mm -Tổng công suất: 25 kW | ca | 15 | |
| 9 | Máy tiện | Tương đương CNC ST-20 -Kích thước mâm cặp: 210 mm -Đường kính cắt lớn nhất: 381 mm -Chiều dài cắt lớn nhất: 572 mm -Đường kính qua thanh trục chính: 64 mm -Công suất: 15 kW -Tốc độ: 4000 rpm | ca | 15 | |
| 10 | Máy phay | Tương đương CNC EV 450 -Tốc độ trục chính: 1000 vòng/phut -Hành trình trục chính: 460 mm -X/Y/Z: 560/450/460 | ca | 15 | |
| 11 | Máy khoan bàn | Tương đương Z5030 -Khả năng khoan: Ф35 -Khả năng taro: M24 -Công suất động cơ 1500W -Hành trình trục chính: 160 mm -Dãy tốc độ trục chính: 75 – 2500 vòng/phút | ca | 15 | |
| 12 | Máy mài tròn | Tương đương MW1332Bx1500 - Đường kính mài: (8÷ 320) mm - Hành trình: 3000 mm - Công suất: 4.2 KW | ca | 15 | |
| 13 | Lò thiêu kết nhiệt độ cao | Đáp ứng yêu cầu -Nhiệt độ max: 2500oC -Môi trường làm việc: Chân không, khí trơ (Ar), khí H2 -Công suất: 75kW -Không gian buồng lò tối thiểu: 100x80x80 | ca | 55 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi