Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại trụ sở văn phòng Vinh, NMTĐ Bản Vẽ và dịch vụ chăm sóc cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Cung cấp dịch vụ vệ sinh tại trụ sở văn phòng Vinh, NMTĐ Bản Vẽ và dịch vụ chăm sóc cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200222964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:02:00 đến ngày 2020-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh phần phía trên giàn mái bên trong nhà máy | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 2.132 | |
| 2 | Phun thuốc phía trên giàn mái chống côn trùng | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 1.940 | |
| 3 | Vệ sinh phần tường khu vực từ sàn CT 87 trở lên mái (Gồm tường sơn và các KV tường ốp ) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 2.255 | |
| 4 | Phun thuốc chống diệt côn trùng các KV dọc tường từ CT 87 lên mái | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 1.558 | |
| 5 | Vệ sinh, tẩy rửa toàn bộ gạch ốp từ sàn 87 lên mái | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 2.085 | |
| 6 | Vệ sinh lau phần tường sơn, tường ốp ở KV chính ( gồm cả trong và ngoài ) trước KV sàn lắp ráp | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 1.360 | |
| 7 | Phun thuốc diệt côn trùng cả trong và ngoài KV dọc tường sàn lắp ráp | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 560 | |
| 8 | Vệ sinh tường và phun thuốc DCT Khu vực cầu thang bộ tất cả các cao độ (2 cầu thang bộ và các khu vực phụ ) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 602 | |
| 9 | Lau các cửa kính, vách kính, lưới chắn côn trùng ( ở độ cao > 3 mét) ở các KV của nhà máy | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 738 | |
| 10 | Phun diệt côn trung phía ngoài xung quang nhà máy ( Gồm cả phát quang cỏ dại, vệ sinh và phun thuốc) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 816 | |
| 11 | Tẩy, làm sạch vách tường sơn khu vực hai bên lối cầu thang bộ của các cao tầng (Gồm tẩy rửa và xử lý nấm mốc) | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 498 | |
| 12 | Phun thuốc phía sau KV Biến thế cao áp | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ | m2 | 720 | |
| 13 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, cửa kính, vách kính và cả phần khung cửa ( Cả 2 mặt) của tòa nhà. Trừ phần mặt ngoài phải TC giáo treo) | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 2.500 | |
| 14 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính, vách kính mặt ngoài của tòa nhà (Chỉ tính cho các khu vực phải thi công bằng giáo treo) | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 650 | |
| 15 | Vệ sinh, lau tẩy rửa phần tường sơn, tường ốp gạch mặt bên ngoài toàn bộ tòa nhà | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 1.850 | |
| 16 | Lau phần ốp Comfozit ở khu vực sảnh chính, phần ốp trang trí trên cao | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 195 | |
| 17 | Vệ sinh phần khu vực sảnh chính ( Bao gồm: Dùng máy đánh sàn làm sạch phần gạch lát sàn và 2 bên phần đá galito, vỉa đá galito dọc hai gờ biên lối KV sảnh tòa nhà và khu vực lên xuống ở 2 khu cửa phụ | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 250 | |
| 18 | Đánh sàn ,xửa lý lại làm bóng gạch lát sàn nhà | Vệ sinh trên cao tại Trụ sở VP Vinh | m2 | 2.520 | |
| 19 | Cung cấp nhân công vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại NMTĐ Bản Vẽ (kể cả ngày lễ, tết) | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại NMTĐ Bản Vẽ | Người | 5 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 20 | Chi phí vật tư để làm vệ sinh | Cung cấp hóa chất, vật rẻ sử dụng hàng ngày phục vụ vệ sinh thường xuyên | Công trình | 1 | Dùng cho 12 tháng |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa thuần chủng bằng thủ công (nước sẵn có tại vòi, 4 tháng mùa nắng) 40 lần x4.340m2 | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1.736 | |
| 22 | Phát thảm cỏ bằng máy (9 lần x 4.340m2) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 390,6 | |
| 23 | Làm cỏ tạp bồn hoa hoa (3 lần x 1750m2-diện tích bồn hoa) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 47,25 | |
| 24 | Bón phân thảm cỏ bồn | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 47,25 | |
| 25 | Công tác trồng hoa bồn hoa (10% diện tích thảm cỏ bồn hoa x 1 lần = 0,10x1750m2), hoa ngũ sắc tại các bồn hoa | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1,75 | |
| 26 | Công tác trồng hoa bồn hoa (1 km x10cm dọc đường N1, N2 x1 lần), hoa chiều tím | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1 | |
| 27 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (1 lần) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1,75 | |
| 28 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (1 lần) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/lần | 1,75 | |
| 29 | Duy trì bồn cảnh - bồn hoa (175m2), cây chiều tím (100m2) - 8 tháng | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/năm | 1,2 | |
| 30 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (bồn hoa số 4 hạ lưu nhà máy, khu QLVH) 50m2 - 9 tháng | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 m2/năm | 0,4 | |
| 31 | Tưới nước cây cảnh tạo hình bằng thủ công (nước sẵn có, mỗi cây 40 lần x 600 cây) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 cây/lần | 240 | |
| 32 | Duy trì cây cảnh tạo hình (cây cảnh) - 9 tháng -600 cây | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 cây/năm | 4,5 | |
| 33 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (nước sẵn có, tháng 6 lần - 10 chậu) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 chậu/lần | 5,4 | |
| 34 | Thay đất, phân chậu cảnh (năm 2 lần, 10 chậu) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 chậu/lần | 0,2 | |
| 35 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 100 chậu/năm | 0,08 | |
| 36 | Tưới nước cây xanh mùa nắng (16 lần/cây- 4 tháng) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Công | 16 | |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (toàn bộ cây thân gỗ, hàng cây sát đường N1, N2, trừ cây còn lại thuộc dải cây xanh trên đường N1, N2) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | 1 cây/năm | 500 | |
| 38 | Giải tỏa cành cây gẫy | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Cây | 25 | |
| 39 | Giải tỏa cây gẫy, đổ | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Cây | 10 | |
| 40 | Quét vôi gốc cây | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Cây | 500 | |
| 41 | Tưới nước cho cây thân gỗ đường N1, N2 (11ha, trong 4 tháng=12 lần/cây) nước sẵn có | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Công | 36 | |
| 42 | Phát quang cây bụi (13ha x 2 lần) trong dải cây xanh dọc đường N1, N2, kho nõn, 1 phần khu A, B, C) | Chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ | Công | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi