Gói thầu: Gói 2: Cắm mốc, đo đạc các khu đất do nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn phường Tân Thới Hiệp, Đông Hưng Thuận, Thới An, Hiệp Thành, Tân Thới Nhất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cắm mốc, đo đạc các khu đất do nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn phường Tân Thới Hiệp, Đông Hưng Thuận, Thới An, Hiệp Thành, Tân Thới Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không giao tự chủ năm 2020 của phòng Tài nguyên và Môi trường (Quyết định số 8020/QĐ-UBND-TC ngày 25/12/2019 của Ủy ban nhân dân quận) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:32:00 đến ngày 2020-07-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,268,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 540 | |
| 2 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 86,8 | |
| 3 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 1.100 | |
| 4 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 220,6 | |
| 5 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 750 | |
| 6 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 500,8 | |
| 7 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 564,9 | |
| 8 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 306 | |
| 9 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 600 | |
| 10 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 150,5 | |
| 11 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 3.042,4 | |
| 12 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 5.096 | |
| 13 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 99,9 | |
| 14 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 91 | |
| 15 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 6.587,9 | |
| 16 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 2.000 | |
| 17 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 40 | Khối lượng |
| 18 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 40 | Khối lượng |
| 19 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 53,9 | |
| 20 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 100 | |
| 21 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 2.456,9 | |
| 22 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 200 | |
| 23 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 35 | |
| 24 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 28 | |
| 25 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 823 | |
| 26 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 633 | |
| 27 | Cắm mốc và đo đạc các khu đất | Chi tiết theo khoản 3, mục I, chương 5 của E-HSMT | Diện tích (m2) | 214 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi