Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức các lớp bồi dưỡng cán bộ quản lý và thành viên HTX theo Quyết định số 2261 QĐ-TTg
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức các lớp bồi dưỡng cán bộ quản lý và thành viên HTX theo Quyết định số 2261 QĐ-TTg |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp 2020 (kinh phí không thường xuyên), loại 070-098, mã 0390-0394 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 17:15:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thuê hội trường khai bế giảng lớp | Lớp: Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX theo hình thức học online (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Trà Vinh) | gói | 1 | |
| 2 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Lớp: Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX theo hình thức học online (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Trà Vinh) | gói | 1 | |
| 3 | Hoa khai bế giảng | Lớp: Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX theo hình thức học online (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Trà Vinh) | gói | 1 | |
| 4 | Phụ cấp lưu trú cho BTC | Lớp: Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX theo hình thức học online (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Trà Vinh) | gói | 1 | |
| 5 | Tiền xe đi lại cho BTC (SG- Trà Vinh- SG) | Lớp: Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX theo hình thức học online (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Trà Vinh) | gói | 1 | |
| 6 | Nước uống cho Giảng viên và trợ giảng và lớp học | Lớp: Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX theo hình thức học online (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Trà Vinh) | suất | 70 | |
| 7 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm: Tỉnh Hậu Giang) | suất | 96 | |
| 8 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm: Tỉnh Hậu Giang) | gói | 1 | |
| 9 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm: Tỉnh Hậu Giang) | gói | 1 | |
| 10 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm: Tỉnh Hậu Giang) | gói | 1 | |
| 11 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm: Tỉnh Hậu Giang) | gói | 1 | |
| 12 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Hậu Giang- SG) | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm: Tỉnh Hậu Giang) | gói | 1 | |
| 13 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Tây Ninh) | suất | 96 | |
| 14 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Tây Ninh) | gói | 1 | |
| 15 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Tây Ninh) | gói | 1 | |
| 16 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Tây Ninh) | gói | 1 | |
| 17 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Tây Ninh) | gói | 1 | |
| 18 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Tây Ninh - SG) | Bồi dưỡng bán hàng qua mạng cho cán bộ HTX (Thời gian: 3 ngày học; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Tây Ninh) | gói | 1 | |
| 19 | Nước uống giữa giờ | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | suất | 1.120 | |
| 20 | Thuê hội trường và thiết bị giảng dạy | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 21 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 22 | Tiền xe đi lại cho GV(SG- Bạc Liêu - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 23 | Thuê hội trường để bảo vệ tốt nghiệp | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 24 | Phòng nghỉ cho giáo viên | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 25 | Tiền xe đi lại cho hội đồng (SG- Bạc Liêu - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH BẠC LIÊU (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 26 học viên; Địa điểm Tỉnh Bạc Liêu; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 26 | Nước uống giữa giờ | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | suất | 1.200 | |
| 27 | Thuê hội trường và thiết bị giảng dạy | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 28 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 29 | Tiền xe đi lại cho GV(SG- Hậu Giang - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 30 | Thuê hội trường để bảo vệ tốt nghiệp | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 31 | Phòng nghỉ cho giáo viên | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 32 | Tiền xe đi lại cho hội đồng(SG- Hậu Giang - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH HẬU GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN:2 ngày; Số lượng 28 học viên- Địa điểm Tỉnh Hậu Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 33 | Nước uống giữa giờ | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | suất | 1.280 | |
| 34 | Thuê hội trường và thiết bị giảng dạy | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 35 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 36 | Tiền xe đi lại cho GV(SG- Quảng Nam - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 37 | Thuê hội trường để bảo vệ tốt nghiệp | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 38 | Phòng nghỉ cho giáo viên | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 39 | Tiền xe đi lại cho hội đồng(SG- Quảng Nam - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH QUẢNG NAM (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 30 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 40 | Nước uống giữa giờ | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | suất | 1 | |
| 41 | Thuê hội trường và thiết bị giảng dạy | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 42 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 43 | Tiền xe đi lại cho GV(SG- An Giang - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 44 | Thuê hội trường để bảo vệ tốt nghiệp | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 45 | Phòng nghỉ cho giáo viên | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 46 | Tiền xe đi lại cho hội đồng(SG- An Giang - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH AN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 29 học viên; Địa điểm Tỉnh An Giang; Số đợt: 5 đợt) | gói | 1 | |
| 47 | Nước uống giữa giờ | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | suất | 1.080 | |
| 48 | Thuê hội trường và thiết bị giảng dạy | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 49 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 50 | Tiền xe đi lại cho GV(SG- Tiền Giang - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 51 | Thuê hội trường để bảo vệ tốt nghiệp | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 52 | Phòng nghỉ cho giáo viên | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 53 | Tiền xe đi lại cho hội đồng(SG- Tiền Giang - SG) | GIÁM ĐỐC HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP TỈNH TIỀN GIANG (Thời gian: 40 ngày học; Thời gian chấm chuyên đề TN: 2 ngày; Số lượng 25 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 54 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng cán bộ NTM thực hiện tiêu chí số 3 của bộ tiêu chí NTM (Thời gian: 02 ngày học; Số lượng 47 học viên; Địa điểm Tỉnh Phú Yên) | suất | 98 | |
| 55 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng cán bộ NTM thực hiện tiêu chí số 3 của bộ tiêu chí NTM (Thời gian: 02 ngày học; Số lượng 47 học viên; Địa điểm Tỉnh Phú Yên) | gói | 1 | |
| 56 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng cán bộ NTM thực hiện tiêu chí số 3 của bộ tiêu chí NTM (Thời gian: 02 ngày học; Số lượng 47 học viên; Địa điểm Tỉnh Phú Yên) | gói | 1 | |
| 57 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng cán bộ NTM thực hiện tiêu chí số 3 của bộ tiêu chí NTM (Thời gian: 02 ngày học; Số lượng 47 học viên; Địa điểm Tỉnh Phú Yên) | gói | 1 | |
| 58 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng cán bộ NTM thực hiện tiêu chí số 3 của bộ tiêu chí NTM (Thời gian: 02 ngày học; Số lượng 47 học viên; Địa điểm Tỉnh Phú Yên) | gói | 1 | |
| 59 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Phú Yên - SG) | Bồi dưỡng cán bộ NTM thực hiện tiêu chí số 3 của bộ tiêu chí NTM (Thời gian: 02 ngày học; Số lượng 47 học viên; Địa điểm Tỉnh Phú Yên) | gói | 1 | |
| 60 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 40 học viên; Địa điểm Tỉnh Khánh Hòa) | suất | 210 | |
| 61 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 40 học viên; Địa điểm Tỉnh Khánh Hòa) | gói | 1 | |
| 62 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 40 học viên; Địa điểm Tỉnh Khánh Hòa) | gói | 1 | |
| 63 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 40 học viên; Địa điểm Tỉnh Khánh Hòa) | gói | 1 | |
| 64 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 40 học viên; Địa điểm Tỉnh Khánh Hòa) | gói | 1 | |
| 65 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Khánh Hòa - SG) | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 40 học viên; Địa điểm Tỉnh Khánh Hòa) | gói | 1 | |
| 66 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 37 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam) | suất | 195 | |
| 67 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 37 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam) | gói | 1 | |
| 68 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 37 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam) | gói | 1 | |
| 69 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 37 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam) | gói | 1 | |
| 70 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 37 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam) | gói | 1 | |
| 71 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Quảng Nam - SG) | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 37 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Nam) | gói | 1 | |
| 72 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 38 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Ngãi) | suất | 200 | |
| 73 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 38 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Ngãi) | gói | 1 | |
| 74 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 38 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Ngãi) | gói | 1 | |
| 75 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 38 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Ngãi) | gói | 1 | |
| 76 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 38 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Ngãi) | gói | 1 | |
| 77 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Quảng Ngãi - SG) | Bồi dưỡng nghiêp vụ kế toán cho người làm kế toán trong HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 38 học viên; Địa điểm Tỉnh Quảng Ngãi) | gói | 1 | |
| 78 | Nước uống giữa giờ | Bồi dưỡng kỹ năng tiếp cận và quản lý nguồn vốn cho các HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 39 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | suất | 205 | |
| 79 | Thuê hội trường | Bồi dưỡng kỹ năng tiếp cận và quản lý nguồn vốn cho các HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 39 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 80 | Khẩu hiệu khai bế giảng | Bồi dưỡng kỹ năng tiếp cận và quản lý nguồn vốn cho các HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 39 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 81 | Hoa khai bế giảng | Bồi dưỡng kỹ năng tiếp cận và quản lý nguồn vốn cho các HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 39 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 82 | Phụ cấp lưu trú cho giáo viên + trợ giảng | Bồi dưỡng kỹ năng tiếp cận và quản lý nguồn vốn cho các HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 39 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 | |
| 83 | Tiền xe đi lại cho GV và trợ giảng (SG- Tiền Giang - SG) | Bồi dưỡng kỹ năng tiếp cận và quản lý nguồn vốn cho các HTX (Thời gian: 05 ngày học; Số lượng 39 học viên; Địa điểm Tỉnh Tiền Giang) | gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi