Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Thới Nhì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746717-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Thới Nhì
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 18:09:00 đến ngày 2020-07-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,699,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 3,473
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,25
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,37
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
8 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
9 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
10 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,086
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
12 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,2
13 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT Km/lần 3,12
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,32
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,24
16 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
20 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,33
21 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
22 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,3
23 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 1
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤ 6m Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,012
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤ 45 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,032
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
29 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,5
30 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 1,35
31 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
32 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
33 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
34 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
35 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
36 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,25
37 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,25
38 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
39 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,5
40 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,5
41 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,5
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Lê Thị Hồng Gấm / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
45 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
50 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,23
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,23
52 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
53 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
54 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,6
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
56 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,3
57 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 3,5
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,56
59 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,53
60 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
61 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4,65
65 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
66 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,567
67 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,235
68 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,26
69 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,3
70 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,35
71 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
72 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,56
73 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
74 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
75 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
76 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
77 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
78 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
79 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
80 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
81 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
82 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
83 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
84 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
85 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
86 Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
87 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
88 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
89 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,23
90 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,23
91 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,23
92 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,23
93 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,36
94 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,36
95 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
96 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
97 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
98 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
99 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,239
100 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
101 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7
102 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,203
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,264
104 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
105 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
106 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,67
107 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,86
108 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
109 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
110 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
111 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
112 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
113 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
114 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,235
115 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,65
116 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,23
117 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,5
118 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
119 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
120 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
121 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
122 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
123 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
124 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
125 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
126 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
127 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
128 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,037
129 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,037
130 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
131 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
132 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
133 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,037
134 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
135 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
136 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
137 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,892
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
139 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,37
140 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
141 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 8,4
142 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,7
143 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
144 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
145 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
146 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
147 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4,67
148 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
149 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,154
150 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,15
151 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
152 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
153 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,7
154 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,65
155 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
156 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
157 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
158 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
159 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
160 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
161 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
162 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
163 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,12
164 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,12
165 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
166 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
167 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
168 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
169 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
170 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
171 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
172 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,99
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,35
174 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,62
175 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
176 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,34
177 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
178 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
179 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
180 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
181 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
182 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
184 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
185 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 26,575
186 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 12
187 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 9
188 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5,6
189 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,65
190 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
191 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
192 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,6
193 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,6
194 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,37
195 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
196 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
197 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,37
198 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
199 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,25
200 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
201 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
202 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
203 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
204 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,04
205 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,04
206 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
207 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
208 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
209 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,04
210 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
211 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
212 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
213 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,402
214 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,03
215 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,78
216 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
217 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
218 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
219 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
220 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
221 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
222 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
223 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,35
224 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
225 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,158
226 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
227 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,25
228 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,036
229 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
230 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,05
231 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
232 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 25
233 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15
234 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
235 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,045
236 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,045
237 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
238 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
239 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
240 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,045
241 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
242 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
243 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
244 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,886
245 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,3
246 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
247 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
248 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
249 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
250 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
251 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
252 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
253 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
254 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
255 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
256 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
257 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 24,746
258 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 14
259 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,3
260 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,65
261 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,6
262 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,463
263 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,67
264 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
265 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 16
266 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
267 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
268 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
269 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
270 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
271 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
272 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,032
273 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
274 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
275 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
276 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,803
277 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,046
278 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,2
279 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
280 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,6
281 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,78
282 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
283 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
284 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
285 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
286 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,35
287 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
288 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
289 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
290 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
291 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,78
292 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,8
293 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
294 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
295 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
296 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
297 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
298 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
299 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
300 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
301 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,032
302 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
303 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
304 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
305 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,141
306 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,345
307 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,75
308 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
309 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
310 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,78
311 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
312 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
313 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
314 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
315 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 5,5
316 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
317 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
318 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 28
319 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,83
320 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,26
321 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
322 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,78
323 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
324 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 65
325 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 55
326 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,63
327 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
328 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
329 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
330 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
331 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
332 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
333 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
334 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
335 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
336 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,986
337 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,345
338 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,31
339 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
340 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
341 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,78
342 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
343 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
344 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
345 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
346 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,65
347 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
348 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
349 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 8
350 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,83
351 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,26
352 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
353 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,78
354 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
355 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 65
356 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 55
357 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,63
358 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
359 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
360 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
361 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
362 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
363 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
364 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
365 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
366 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
367 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,986
368 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,345
369 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,31
370 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
371 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
372 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,78
373 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
374 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
375 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
376 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
377 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,65
378 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
379 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,65
380 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
381 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
382 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤ 45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
383 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
384 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
385 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
386 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
387 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
388 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
389 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
390 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
391 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
392 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
393 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
394 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
395 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
396 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
397 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,938
398 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
399 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
400 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
401 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
402 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
403 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
404 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
405 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
406 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
407 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
408 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
410 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
411 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
412 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
413 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
414 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
415 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
416 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
417 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
418 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
419 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
420 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
421 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
422 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
423 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
424 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
425 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
426 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
427 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
428 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
429 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
430 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
431 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
432 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
433 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
434 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
435 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
436 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
437 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
438 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
439 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,765
440 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,2
441 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
442 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,24
443 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
444 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
445 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
446 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
447 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,1
448 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
449 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
450 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
451 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
452 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
453 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
454 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
455 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
456 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
457 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
458 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
459 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
460 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
461 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
462 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,935
463 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
464 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
465 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
466 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
467 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
468 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
469 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
470 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
471 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
472 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
473 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
474 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,385
475 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,64
476 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,85
477 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
478 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
479 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
480 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
481 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
482 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
483 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
484 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
485 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
486 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
487 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
488 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
489 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
490 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
491 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
492 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
493 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
494 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,3
495 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
496 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
497 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
498 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
499 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
500 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
501 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
502 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
503 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
504 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
505 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
506 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
507 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,63
508 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
509 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
510 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
511 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
512 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
513 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,032
514 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,014
515 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
516 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2
517 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 6
518 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,1
519 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,1
520 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
521 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
522 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
523 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
524 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
525 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
526 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
527 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
528 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
529 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
530 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
531 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
532 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
533 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
534 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
535 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
536 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
537 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
538 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
539 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
540 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
541 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
542 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
543 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
544 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
545 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
546 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
547 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
548 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
549 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
550 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
551 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
552 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
553 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
554 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
555 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
556 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
557 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
558 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
559 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
560 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
561 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
562 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
563 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
564 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
565 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
566 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
567 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
568 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
569 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
570 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
571 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
572 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
573 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
574 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
575 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
576 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
577 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
578 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
579 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
580 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
581 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
582 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
583 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
584 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
585 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
586 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
587 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
588 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
589 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
590 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
591 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
592 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
593 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
594 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
595 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
596 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
597 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
598 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
599 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
600 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,475
601 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,2
602 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
603 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,24
604 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
605 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
606 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
607 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
608 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
609 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
610 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
611 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
612 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
613 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
614 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
615 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
616 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
617 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
618 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
619 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
620 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
621 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
622 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
623 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
624 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
625 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
626 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
627 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
628 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
629 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
630 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
631 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
632 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
633 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
634 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
635 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,616
636 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
637 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,02
638 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
639 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
640 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
641 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
642 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
643 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
644 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
645 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
646 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
647 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
648 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
649 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
650 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
651 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
652 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
653 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
654 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
655 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
656 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
657 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
658 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
659 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
660 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
661 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
662 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
663 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
664 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
665 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
666 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
667 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
668 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,5
669 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 3
670 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
671 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
672 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
673 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
674 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
675 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 16
676 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
677 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
678 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
679 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
680 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
681 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
682 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
683 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
684 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
685 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
686 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
687 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
688 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
689 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
690 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
691 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
692 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
693 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
694 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
695 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
696 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
697 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
698 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,671
699 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
700 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,02
701 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
702 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
703 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
704 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,2
705 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
706 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
707 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
708 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
709 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
710 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
711 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
712 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
713 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
714 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
715 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
716 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
717 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
718 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
719 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
720 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
721 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
722 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
723 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
724 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
725 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
726 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
727 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
728 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
729 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
730 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
731 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
732 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
733 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,24
734 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
735 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,35
736 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
737 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
738 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
739 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
740 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
741 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
742 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
743 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
744 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
745 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
746 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
747 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
748 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
749 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
750 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
751 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
752 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
753 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
754 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
755 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
756 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
757 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
758 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
759 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
760 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
761 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
762 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
763 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
764 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
765 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
766 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
767 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
768 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
769 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
770 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 6-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
771 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
772 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
773 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
774 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
775 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
776 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
777 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
778 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
779 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
780 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
781 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
782 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
783 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
784 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
785 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
786 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
787 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
788 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
789 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
790 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
791 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
792 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
793 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
794 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
795 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
796 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
797 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
798 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
799 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
800 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
801 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
802 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
803 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
804 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
805 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
806 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
807 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
808 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
809 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
810 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
811 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
812 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
813 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
814 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
815 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
816 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
817 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
818 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
819 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
820 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
821 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
822 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,235
823 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,65
824 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,23
825 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,5
826 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
827 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
828 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
829 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
830 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
831 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
832 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
833 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
834 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
835 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
836 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
837 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
838 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
839 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
840 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
841 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
842 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,3
843 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
844 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
845 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
846 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
847 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
848 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
849 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
850 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
851 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
852 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
853 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
854 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
855 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
856 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
857 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
858 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
859 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
860 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
861 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
862 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
863 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
864 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
865 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
866 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
867 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
868 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
869 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
870 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
871 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
872 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,3
873 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
874 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
875 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
876 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
877 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
878 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
879 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
880 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
881 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
882 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
883 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
884 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
885 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
886 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
887 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
888 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤ 45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
889 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
890 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
891 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
892 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
893 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
894 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
895 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
896 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
897 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
898 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
899 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
900 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
901 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
902 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
903 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
904 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
905 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
906 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
907 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
908 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
909 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
910 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
911 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
912 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
913 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
914 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
915 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
916 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
917 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
918 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
919 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
920 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
921 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
922 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
923 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
924 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
925 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
926 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
927 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
928 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
929 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
930 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
931 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
932 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
933 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
934 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
935 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
936 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
937 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
938 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
939 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
940 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
941 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
942 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
943 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
944 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
945 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
946 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
947 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
948 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
949 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
950 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
951 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
952 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
953 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
954 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
955 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
956 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
957 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
958 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
959 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
960 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
961 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
962 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
963 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
964 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
965 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
966 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
967 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
968 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
969 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
970 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
971 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
972 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
973 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
974 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
975 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
976 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
977 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
978 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
979 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
980 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
981 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
982 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
983 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
984 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
985 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
986 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
987 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
988 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
989 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
990 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
991 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
992 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
993 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
994 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
995 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
996 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
997 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
998 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
999 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1000 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1001 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1002 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1003 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1004 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1005 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1006 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1007 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1008 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1009 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1010 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1011 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1012 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1013 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1014 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1015 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1016 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1017 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1018 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1019 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1020 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1021 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1022 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 11-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1023 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
1024 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
1025 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1026 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1027 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1028 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
1029 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1030 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1031 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1032 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,955
1033 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
1034 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
1035 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1036 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
1037 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
1038 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1039 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1040 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1041 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1042 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
1043 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1044 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1045 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1046 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1047 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1048 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1049 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1050 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1051 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1052 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1053 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1054 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1055 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1056 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1057 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1058 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1059 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1060 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1061 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1062 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1063 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1064 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1065 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1066 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1067 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1068 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1069 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1070 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1071 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1072 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1073 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1074 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1075 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1076 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1077 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1078 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1079 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1080 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1081 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1082 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1083 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1084 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1085 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1086 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1087 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1088 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1089 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1090 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1091 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1092 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1093 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1094 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1095 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1096 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1097 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1098 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1099 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1100 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1101 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1102 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1103 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1104 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1105 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1106 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1107 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1108 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1111 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1112 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1113 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1114 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1115 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1116 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1117 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1119 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1121 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1123 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1124 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1125 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1126 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1128 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1129 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1130 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1131 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1132 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1133 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1134 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1135 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1136 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1137 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1138 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1141 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1142 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1143 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1144 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1145 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1146 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1147 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1148 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1149 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1150 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1151 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1153 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1154 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1155 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1156 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1157 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1158 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1159 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1160 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1161 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1162 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1163 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1164 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1165 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1166 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1167 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1168 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1169 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1170 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1171 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1172 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1173 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1174 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1175 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1176 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1177 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1178 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1179 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1180 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1181 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1183 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1184 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1185 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1186 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1187 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1188 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1189 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1190 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1191 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1192 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1193 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1194 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1195 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1196 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1197 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1198 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1200 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1201 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1202 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1203 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1204 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1205 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1206 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1207 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1208 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1209 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1210 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1211 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1212 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1213 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1214 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1215 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1216 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1217 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1218 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1219 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1220 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1221 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1222 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1223 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1224 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1225 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1226 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1227 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1228 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1229 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1230 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1231 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1232 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1233 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1234 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1235 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1236 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1237 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1238 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1239 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1240 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1241 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1243 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1244 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1245 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1246 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1247 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1248 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1249 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1250 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1251 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1252 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1253 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1254 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1255 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1256 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1257 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1258 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1259 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1260 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1261 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1262 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1263 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1264 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1265 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1266 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1267 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1268 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1269 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1270 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1271 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1272 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1273 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1274 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1275 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1276 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1277 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1278 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1279 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1280 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1281 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1282 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1283 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1284 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1285 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1286 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1287 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1288 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1289 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1290 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1291 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1292 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1293 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1294 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1295 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,35
1296 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,35
1297 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1298 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1299 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1300 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1301 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3
1302 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1303 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1304 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,628
1305 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1306 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
1307 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 3,12
1308 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,32
1309 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,24
1310 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1311 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1312 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1313 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1314 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,33
1315 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1316 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1317 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1318 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1319 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1320 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1321 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1322 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1323 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1324 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1325 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1326 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1327 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1328 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1329 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1330 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1331 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1332 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1333 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1334 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1335 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1336 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1337 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1338 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1339 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1340 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1341 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1342 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1343 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1344 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1345 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1346 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1347 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1348 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1349 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1350 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1351 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1352 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1353 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1354 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1355 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1356 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1357 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1358 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1359 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1360 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1361 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1362 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1363 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1364 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1365 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1366 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1367 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1368 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1369 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1370 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1371 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1372 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1373 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1374 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1375 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1376 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1377 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1378 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1379 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1380 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1381 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1382 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1383 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1384 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1385 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1386 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1387 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1388 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1389 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1390 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1391 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1392 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1393 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1394 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1395 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1396 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1397 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1398 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1399 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1400 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1401 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1402 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1403 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1404 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1405 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1406 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1407 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1408 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1409 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1410 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1411 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1412 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1413 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1414 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1415 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1416 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1417 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1418 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1419 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1420 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1421 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1422 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1423 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1424 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,001
1425 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,002
1426 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1427 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1428 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1429 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1430 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1431 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1432 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1433 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1434 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1435 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1436 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1437 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1438 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1439 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1440 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1441 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1442 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1443 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1444 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1445 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1446 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1447 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1448 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1449 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1450 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1451 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1452 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1453 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1454 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1455 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1456 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1457 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1458 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1459 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1460 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1461 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1462 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1463 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1464 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1465 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1466 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1467 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1468 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1469 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1470 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1471 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1472 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1473 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1474 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1475 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1476 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1477 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1478 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1479 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1480 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1481 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1482 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1483 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1484 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1485 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1486 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1487 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1488 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1489 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1490 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1491 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1492 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1493 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1494 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1495 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1496 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1497 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1498 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1499 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1500 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1501 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1502 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1503 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1504 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1505 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1506 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1507 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1508 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1509 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1510 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1511 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1512 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1513 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1514 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1515 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1516 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1517 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1518 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1519 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1520 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1521 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1522 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1523 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1524 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1525 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1526 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1527 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1528 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1529 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1530 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-5C/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1531 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1532 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1533 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1534 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1535 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1536 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1537 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1538 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1539 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1540 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1541 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1542 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1543 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1544 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1545 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1546 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1547 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1548 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1549 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1550 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1551 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 16-1A / Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1552 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1553 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1554 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1555 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1556 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1557 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1558 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1559 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1560 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1561 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1562 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1563 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1564 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1565 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1566 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1567 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1568 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1569 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1570 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1571 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1572 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 17-5 / Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1573 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1574 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1575 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1576 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1577 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1578 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1579 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1580 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1581 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1582 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1583 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1584 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1585 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1586 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1587 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1588 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1589 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1590 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1591 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1592 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1593 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1594 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1595 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1596 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1597 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1598 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1599 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1600 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1601 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1602 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1603 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1604 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1605 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1606 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1607 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1608 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1609 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1610 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1611 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1612 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1613 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1614 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1615 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1616 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1617 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1618 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1619 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1620 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1621 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1622 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1623 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1624 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1625 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1626 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1627 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1628 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1629 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1630 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1631 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1632 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1633 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1634 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1635 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1636 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1637 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1638 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1639 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1640 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1641 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1642 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1643 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1644 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1645 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1646 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1647 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1648 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1649 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1650 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1651 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1652 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1653 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1654 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1655 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1656 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 28-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1657 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1658 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1659 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1660 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1661 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1662 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1663 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1664 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1665 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1666 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1667 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1668 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1669 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1670 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1671 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1672 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1673 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1674 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1675 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1676 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1677 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1678 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1679 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1680 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1681 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1682 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1683 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1684 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1685 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1686 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1687 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1688 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1689 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1690 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1691 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1692 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1693 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1694 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1695 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1696 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1697 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1698 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1699 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1700 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1701 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1702 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1703 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1704 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1705 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1706 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1707 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1708 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1709 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1710 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1711 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1712 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1713 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1714 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1715 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1716 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1717 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1718 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1719 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 3-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1720 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1721 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1722 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1723 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1724 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1725 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1726 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1727 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1728 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1729 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1730 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1731 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1732 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1733 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1734 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1735 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1736 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1737 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1738 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1739 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1740 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1741 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1742 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1743 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1744 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1745 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1746 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1747 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1748 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1749 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1750 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1751 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1752 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1753 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1754 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1755 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1756 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1757 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1758 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1759 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1760 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1761 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 2-3B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1762 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1763 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1764 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1765 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1766 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1767 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1768 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1769 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1770 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1771 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1772 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1773 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1774 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1775 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1776 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1777 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1778 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1779 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1780 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1781 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1782 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1783 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1784 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1785 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1786 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1787 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1788 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1789 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1790 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm S cái 1
1791 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1792 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1793 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1794 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1795 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1796 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1797 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1798 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1799 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1800 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1801 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1802 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1803 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1804 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1805 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1806 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1807 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1808 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1809 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1810 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1811 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1812 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1813 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1814 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1815 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1816 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1817 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1818 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1819 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1820 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1821 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1822 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1823 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1824 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 8-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1825 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1826 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1827 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1828 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1829 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1830 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1831 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1832 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1833 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1834 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1835 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1836 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1837 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1838 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1839 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1840 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1841 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1842 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1843 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1844 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1845 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1846 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1847 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1848 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1849 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1850 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1851 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1852 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1853 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1854 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1855 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1856 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1857 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1858 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1859 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1860 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1861 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1862 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1863 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1864 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1865 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1866 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1867 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1868 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1869 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1870 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1871 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1872 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1873 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1874 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1875 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1876 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1877 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1878 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1879 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1880 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1881 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1882 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1883 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1884 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1885 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1886 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1887 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1888 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1889 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1890 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1891 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1892 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1893 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1894 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1895 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1896 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1897 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1898 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1899 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1900 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1901 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1902 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1903 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1904 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1905 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1906 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1907 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1908 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 24-6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1909 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1910 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1911 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1912 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1913 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1914 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1915 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1916 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1917 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1918 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1919 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1920 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1921 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1922 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1923 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1924 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1925 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1926 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1927 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1928 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1929 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1930 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1931 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1932 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1933 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1934 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1935 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1936 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1937 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1938 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1939 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1940 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1941 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1942 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1943 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1944 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1945 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1946 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1947 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1948 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1949 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1950 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1951 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1952 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1953 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1954 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1955 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1956 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1957 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1958 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1959 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1960 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1961 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1962 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1963 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1964 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1965 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1966 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1967 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1968 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1969 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1970 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1971 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 35-1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1972 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1973 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1974 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1975 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1976 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1977 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1978 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1979 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1980 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1981 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1982 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1983 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1984 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1985 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1986 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1987 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1988 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1989 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1990 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1991 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1992 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1993 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
1994 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
1995 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
1996 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1997 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1998 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
1999 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2000 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2001 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2002 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2003 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2004 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2005 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2006 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2007 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2008 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2009 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2010 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2011 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2012 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2013 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Dân Thắng 2-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2014 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2015 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2016 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2017 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2018 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2019 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2020 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2021 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2022 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2023 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2024 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2025 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2026 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2027 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2028 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2029 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2030 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2031 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2032 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2033 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2034 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2035 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2036 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2037 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2038 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2039 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2040 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2041 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2042 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2043 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2044 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2045 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2046 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2047 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2048 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2049 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2050 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2051 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2052 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2053 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2054 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2055 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2056 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2057 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2058 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2059 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2060 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2061 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2062 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2063 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2064 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2065 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2066 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2067 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2068 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2069 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2070 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2071 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2072 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2073 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2074 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2075 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2076 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 15-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2077 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2078 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2079 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2080 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2081 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2082 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2083 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2084 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2085 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2086 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2087 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2088 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2089 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2090 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2091 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2092 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2093 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2094 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2095 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2096 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2097 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 25-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2098 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2099 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2101 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2104 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2105 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2106 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2107 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2108 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2109 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2110 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2111 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2112 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2115 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2116 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2117 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2118 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 19-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2119 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2120 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2121 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2122 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2125 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2126 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2127 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2128 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2129 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2130 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2131 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2132 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2133 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2136 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2137 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2138 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2139 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 4-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2140 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2141 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2142 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2143 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2144 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2146 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2147 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2148 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2149 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2150 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2151 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2152 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2153 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2154 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2155 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2156 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2157 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2158 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2159 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2160 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2161 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2162 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2163 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2164 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2165 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2167 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2168 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2169 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2170 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2171 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2172 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2173 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2174 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2175 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2176 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2177 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2178 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2179 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2180 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2181 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-2B/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2182 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2183 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2184 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2185 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2186 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2188 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2189 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2190 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2191 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤ 50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2192 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2193 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2194 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2195 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2196 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2198 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2199 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2200 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2201 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2202 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2203 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2204 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2205 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2206 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2209 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2210 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2211 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2212 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2213 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2214 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2215 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2216 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2217 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2218 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2219 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2220 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2221 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2222 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2223 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-10/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2224 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2225 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2226 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2227 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2228 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2229 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2230 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2231 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2232 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2233 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2234 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2235 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2236 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2237 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2238 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2239 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2240 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2241 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2242 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2243 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2244 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2245 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2246 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2247 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2248 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2249 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2251 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2252 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2253 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2254 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2255 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
2256 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2257 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2258 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2259 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2260 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2261 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2262 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2263 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2264 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 1-15/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2265 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2266 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2267 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2268 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2269 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2270 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2271 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2272 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2273 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2274 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2275 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2276 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2277 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2278 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2279 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2280 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2281 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2282 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2283 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 9-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2284 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2285 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2286 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2287 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2288 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2289 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2290 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2291 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2292 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2293 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2294 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2295 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2296 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2297 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2298 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2299 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2300 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2301 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2302 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26-5/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2303 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2304 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2305 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2306 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2307 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2308 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2309 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2310 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2311 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2312 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2313 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2314 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2315 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2316 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2317 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2318 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2319 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2320 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2321 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2322 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2323 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2324 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2325 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2326 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2327 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2328 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2329 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2330 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2331 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2332 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2333 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2334 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2335 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2336 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2337 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2338 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2339 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2340 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2341 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
2342 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
2343 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,17
2344 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2345 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
2346 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,815
2347 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2348 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2349 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2350 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2351 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2352 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2353 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2354 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2355 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2356 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2357 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
2358 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2359 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 26.4/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2360 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
2361 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,6
2362 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
2363 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2364 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
2365 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
2366 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2367 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2368 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
2369 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
2370 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
2371 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
2372 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
2373 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
2374 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
2375 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
2376 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
2377 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
2378 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,942
2379 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
2380 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
2381 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
2382 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
2383 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,045
2384 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,067
2385 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
2386 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
2387 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2388 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2389 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2390 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2391 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
2392 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2393 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
2394 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2395 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2396 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2397 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2398 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 0,5
2399 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
2400 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2401 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2402 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 1
2403 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 1
2404 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2405 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,35
2406 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
2407 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2408 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Thới Nhì 29-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2409 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
2410 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,314
2411 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
2412 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2413 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
2414 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
2415 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2416 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->