Gói thầu: Tháo dỡ và lắp đặt cột angten h=42m, xây dựng móng Mo, móng Co, hệ thống thoát sét tại Công an huyện Giao Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ và lắp đặt cột angten h=42m, xây dựng móng Mo, móng Co, hệ thống thoát sét tại Công an huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741573 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 10:47:00 đến ngày 2020-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co | Theo bản vẽ thiết kế | cột | 1 | không |
| 2 | Lắp dựng cột anten dây co, độ cao cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 cột | 1 | không |
| 3 | Lắp dựng cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,2664 | không |
| 4 | Mua cầu cáp và trụ cầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,2664 | không |
| 5 | Đào đất trụ cầu cáp,rộng | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 1,5288 | không |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 0,1 | không |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 100m2 | 0,04 | không |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 0,5 | không |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 0,9288 | không |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại - Đất thừa đổ đi | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 0,6 | không |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 0,6 | không |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 100m3 | 0,006 | không |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 100m3 | 0,006 | không |
| 14 | Cắt bê tông sân trước khi đào mố Mco và mố Mo | Theo bản vẽ thiết kế | 10m | 5,616 | không |
| 15 | Phá dỡ bê tông mặt sân | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 4,9482 | không |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công bê tông sân, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 4,9482 | không |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 4,9482 | không |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 100m3 | 0,0049 | không |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 100m3 | 0,0049 | không |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 63,479 | không |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 2,128 | không |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,0712 | không |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,7552 | không |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,0711 | không |
| 25 | Bu lông neo thành phẩm | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,0486 | không |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,0253 | không |
| 27 | Mạ nhúng nóng móc neo và bản đệm móng co | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,0539 | không |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | tấn | 0,074 | không |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 100m2 | 0,5476 | không |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 10,626 | không |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 10,537 | không |
| 32 | Xây đá học mố Mco | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 40,584 | không |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại - Đất thừa đổ đi | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 13,28 | không |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 13,28 | không |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 100m3 | 0,1328 | không |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế | 100m3 | 0,1328 | không |
| 37 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | kg | 11,4 | không |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 4,6084 | không |
| 39 | Cắt bê tông sân trước khi đào rãnh cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10m | 7,2 | không |
| 40 | đào bê tông sân | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 2,16 | không |
| 41 | Vận chuyển thủ công đất cấp IV có cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 2,16 | không |
| 42 | Vận chuyển đá, sỏi bằng ô tô kết hợp với thủ công có cự ly vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 2,16 | không |
| 43 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 11,34 | không |
| 44 | Cọc thép mạ kẽm L63*5; dài l = 2m | Theo bản vẽ thiết kế | cọc | 9 | không |
| 45 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo bản vẽ thiết kế | điện cực | 9 | không |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | cột | 1 | không |
| 47 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | m | 47 | không |
| 48 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Theo bản vẽ thiết kế | m | 69,5 | không |
| 49 | Lập là thép 3x40 (0.942kg/m) | Theo bản vẽ thiết kế | m | 36 | không |
| 50 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo bản vẽ thiết kế | m | 28 | không |
| 51 | Dây cáp đồng trần C50 | Theo bản vẽ thiết kế | m | 5,5 | không |
| 52 | Khóa cáp F12 | Theo bản vẽ thiết kế | bộ | 15 | không |
| 53 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Theo bản vẽ thiết kế | kg | 0,1 | không |
| 54 | Đai INOX cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Theo bản vẽ thiết kế | cái | 21 | không |
| 55 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo bản vẽ thiết kế | điện cực | 18 | không |
| 56 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | điện cực | 8 | không |
| 57 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Theo bản vẽ thiết kế | hệ thống | 1 | không |
| 58 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 11,34 | không |
| 59 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | kg | 5,4 | không |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | m3 | 2,16 | không |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi