Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Đông Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747390-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Đông Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 09:17:00 đến ngày 2020-07-27 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,557,254,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,25
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,25
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
5 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,5
6 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,5
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V m3 9,5
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V m2 5,7
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
11 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
14 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
15 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
16 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
17 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
18 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
19 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
20 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
21 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
22 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
23 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
24 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
25 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
26 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
27 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
28 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
29 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
30 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
31 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
32 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
33 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè Lê Văn Khương/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè Lê Văn Khương/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè Lê Văn Khương/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
36 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,5
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,5
38 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,6
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,25
40 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,5
41 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10,15
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V m2 5,7
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
45 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
47 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
48 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
49 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
50 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
51 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
52 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 6,42
53 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 6,42
54 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 6,64
55 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 6,64
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,83
57 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12
58 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,5
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V m3 22
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V m2 5,7
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
62 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
66 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
67 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
68 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
69 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,64
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,64
71 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 5,12
72 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,38
73 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,5
74 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,5
75 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,5
76 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 21
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m3 9,24
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,01
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
81 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m3 50
82 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m2 50
83 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m2 5,7
84 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
85 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
87 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
88 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
89 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
90 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
91 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
92 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
93 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
94 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
95 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,01
96 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
97 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
98 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
99 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
100 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
101 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
102 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
103 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
104 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
105 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
106 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
107 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,2
108 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,2
109 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,2
110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,2
111 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,2
112 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,25
113 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,5
114 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 9
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 21
116 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
117 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
119 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
120 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
121 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
122 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
123 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
124 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
125 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
126 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
127 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
128 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
129 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
130 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
131 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
132 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,5
133 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,5
134 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
135 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
136 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
138 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
139 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
140 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
141 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10
143 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
144 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
145 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
146 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
147 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
148 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
149 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
150 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
151 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
152 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,1
153 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,1
154 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,25
155 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,8
156 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,4
157 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3
158 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,85
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,5
160 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
161 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
162 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
163 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
164 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
165 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
166 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
167 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
168 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
169 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,01
170 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
171 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
172 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,8
173 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
174 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
175 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
176 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
177 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
178 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
179 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
180 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
181 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
182 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
183 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
184 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
185 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
186 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
187 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
188 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,1
189 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
190 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
191 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
192 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
193 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
194 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,6
195 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
196 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
197 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10
199 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
200 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
201 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
202 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
203 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
204 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
205 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
206 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
207 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
208 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
209 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
210 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,2
211 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
212 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
213 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
214 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
215 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
216 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
217 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
218 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
219 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
220 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
221 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
222 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
223 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
224 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
225 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
226 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
227 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
228 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
229 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
231 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,02
232 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
233 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
234 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 40
235 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m2 40
236 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
237 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
238 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
239 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
240 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
241 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
242 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
243 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
244 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
245 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,01
246 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,01
247 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
248 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
249 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
250 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
251 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
252 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
253 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
254 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
255 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
256 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
257 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
258 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
259 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
260 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,082
261 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
262 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 4,122
263 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,092
264 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 10
265 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 10
266 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 18
267 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V m3 9,24
268 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V m2 8
269 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
270 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V cái 3
271 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
272 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
273 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
274 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
275 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
276 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
277 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,497
278 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,831
279 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
280 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
281 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
282 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
283 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
284 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
285 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
286 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
287 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
288 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
289 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
290 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
291 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
292 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
293 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
294 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,15
295 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,9
296 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
297 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
298 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
299 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
300 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
301 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
302 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
303 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
304 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
305 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
306 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
307 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
308 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
309 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
310 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4
311 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4
312 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5
313 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
314 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
316 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
317 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
318 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
319 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
320 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
321 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
322 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
323 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
324 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
325 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
326 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4
327 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4
328 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12
329 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
330 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
331 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
332 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
333 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
334 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
335 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
336 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
337 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 1
338 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
339 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
340 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
341 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
342 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
343 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
344 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
345 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,544
346 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10
347 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,6
348 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
349 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
350 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
351 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
352 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
353 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
354 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
355 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
356 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,5
357 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,5
358 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
359 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
360 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
361 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
362 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
363 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
364 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
365 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
366 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
367 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
368 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
369 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
370 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
371 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
372 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
373 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
374 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
375 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
376 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
377 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
378 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
379 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,01
380 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
381 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
382 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
383 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
384 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
385 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
386 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
387 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
388 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
389 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
390 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
391 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
392 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
393 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
394 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
395 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
396 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
397 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
398 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
399 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
400 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
401 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
402 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
403 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
404 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
405 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
406 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
407 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
408 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
409 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
410 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
411 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
412 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
413 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
414 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,72
415 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8
416 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
417 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
418 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
419 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
420 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
421 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
422 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
423 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
424 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
425 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8
426 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,14
427 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,49
428 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,02
429 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
430 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
431 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
432 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
433 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
434 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
435 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
436 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
437 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
438 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
439 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
440 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
441 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
442 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
443 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
444 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
445 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
446 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,3
447 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 13,405
448 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,49
449 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,02
450 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
451 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
452 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
453 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
454 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
455 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
456 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
457 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
458 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,4
459 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,65
460 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,7
461 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,7
462 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,5
463 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
464 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
465 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
466 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
467 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
468 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
469 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
470 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
471 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
473 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
474 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5
475 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,45
476 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,018
477 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
478 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 50
479 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,05
480 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5
481 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
482 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
483 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
484 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
485 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
486 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
487 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
488 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
489 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,25
490 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,35
491 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 15
492 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
493 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
494 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
495 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
496 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
497 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
498 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
499 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
500 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
501 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 12,6
502 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 10,835
503 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,49
504 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,02
505 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
506 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
507 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
508 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
509 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
510 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
511 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
512 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
513 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,846
514 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
515 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
516 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3
517 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3
518 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,49
519 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,02
520 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
521 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
522 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
523 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
524 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
525 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
526 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
527 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
528 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 1,46
529 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,66
530 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,3
531 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,1
532 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
533 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
534 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
535 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,647
536 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
537 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
538 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
539 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
540 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
541 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
542 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
543 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
544 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3
545 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3
546 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 40
547 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 40
548 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,5
549 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
550 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
551 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
552 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
553 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
554 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
555 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
556 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
557 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
558 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
559 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,3
560 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
561 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
562 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
563 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
564 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
565 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
566 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
567 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
568 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
569 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
570 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
571 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
572 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,15
573 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,831
574 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
575 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
576 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
577 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
578 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
579 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
580 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
581 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
582 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
583 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
584 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
585 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
586 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
587 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
588 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
589 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,727
590 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
591 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
592 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
593 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
594 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
595 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
596 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
597 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
598 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
599 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
600 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
601 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
602 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
603 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
604 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
605 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
606 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 1,1
607 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,1
608 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,1
609 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,1
610 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
611 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
612 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
613 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,727
614 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
615 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
616 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
617 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
618 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
619 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
620 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
621 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
622 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
623 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
624 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
625 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
626 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
627 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
628 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
629 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
630 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 1,1
631 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
632 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5
633 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,1
634 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
635 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
636 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
637 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,414
638 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
639 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
640 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
641 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
642 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
643 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
644 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
645 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
646 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
647 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
648 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
649 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
650 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
651 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
652 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
653 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
654 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,5
655 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,5
656 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10
657 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
658 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
659 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 1,1
660 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
661 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,4
662 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,4
663 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
664 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
665 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
666 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,727
667 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
668 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
669 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
670 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
671 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
672 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
673 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
674 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
675 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
676 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
677 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
678 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
679 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
680 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
681 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
682 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
683 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,727
684 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
685 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
686 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
687 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
688 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
689 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,58
690 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
691 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
692 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
693 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
694 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
695 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
696 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
697 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
698 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
699 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
700 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
701 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
702 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
703 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
704 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
705 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 1,1
706 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
707 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,1
708 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,1
709 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
710 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
711 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,1
712 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,073
713 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
714 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
715 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
716 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
717 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
718 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5
719 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3
720 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
721 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
722 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
723 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
724 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
725 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
726 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
727 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
728 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
729 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,502
730 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
731 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
732 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
733 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
734 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
735 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
736 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
737 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
738 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
739 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
740 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
741 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
742 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
743 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
744 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
745 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
746 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,283
747 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
748 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
749 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
750 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
751 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
752 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
753 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
754 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
755 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
756 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
757 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
758 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
759 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
760 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
761 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,848
762 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
763 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,531
764 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
765 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
766 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
767 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
768 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
769 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
770 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
771 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,531
772 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,04
773 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,618
774 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,024
775 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,18
776 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,4
777 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1
778 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
779 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,5
780 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,5
781 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,5
782 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,225
783 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 10,5
784 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 10,5
785 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 7
786 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 13,5
787 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,44
788 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,44
789 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 3,6
790 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,48
791 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 24
792 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 24
793 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 16
794 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12
795 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
796 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
797 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
798 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
799 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
800 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
801 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
802 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
803 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
804 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
805 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
806 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,4
807 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 6,4
808 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 7,4
809 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,3
810 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 9,4
811 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 10,4
812 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,4
813 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10
814 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
815 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
816 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
817 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
818 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
819 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
820 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
821 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
822 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
823 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
824 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
825 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
826 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
827 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
828 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 2
829 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
830 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
831 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
832 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
833 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
834 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 2
835 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
836 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
837 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
838 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
839 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
840 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 2,1
841 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,21
842 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->