Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Đông Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Đông Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 09:17:00 đến ngày 2020-07-27 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,557,254,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,25 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,25 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 5 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,5 | |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,5 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 9,5 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 5,7 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 11 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 14 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 15 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 16 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 17 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 18 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 19 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 20 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 21 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 22 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 23 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 24 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 25 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 26 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 27 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 28 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 29 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 30 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 31 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 32 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Lê Văn Khương nối dài/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè Lê Văn Khương/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè Lê Văn Khương/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè Lê Văn Khương/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,5 | |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,5 | |
| 38 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,6 | |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,25 | |
| 40 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,5 | |
| 41 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10,15 | |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 5,7 | |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 45 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 49 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 50 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 51 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Võ Thị Đầy/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 6,42 | |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 6,42 | |
| 54 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 6,64 | |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 6,64 | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,83 | |
| 57 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12 | |
| 58 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,5 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 22 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 5,7 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 62 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 67 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 68 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,64 | |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,64 | |
| 71 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 5,12 | |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,38 | |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,5 | |
| 74 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,5 | |
| 75 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,5 | |
| 76 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 21 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 9,24 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,01 | |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 50 | |
| 82 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 50 | |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 5,7 | |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 89 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 90 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 91 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 93 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 94 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 95 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,01 | |
| 96 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 97 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 98 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 99 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 100 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 101 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 102 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 103 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 104 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 105 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 106 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Na/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 107 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,2 | |
| 108 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,2 | |
| 109 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,2 | |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,2 | |
| 111 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,2 | |
| 112 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,25 | |
| 113 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,5 | |
| 114 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 9 | |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 21 | |
| 116 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 117 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 121 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 122 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 123 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 124 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 125 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 126 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 127 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 128 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 129 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 130 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 131 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 132 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,5 | |
| 133 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,5 | |
| 134 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 135 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 136 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 138 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 139 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 140 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 141 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10 | |
| 143 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 144 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 148 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 149 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 150 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 151 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 152 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,1 | |
| 153 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,1 | |
| 154 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,25 | |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,8 | |
| 156 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,4 | |
| 157 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3 | |
| 158 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,85 | |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,5 | |
| 160 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 161 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 164 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 165 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 166 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 167 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 168 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 169 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,01 | |
| 170 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 171 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 172 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,8 | |
| 173 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 174 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 175 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 176 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 177 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 178 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 179 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 180 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 181 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 182 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 183 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 184 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 185 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 186 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 187 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 188 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,1 | |
| 189 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 190 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 191 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 192 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 193 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 194 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,6 | |
| 195 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 196 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 197 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10 | |
| 199 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 200 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 204 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 205 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 206 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 207 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 208 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 209 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 210 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,2 | |
| 211 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 212 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 213 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 214 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 215 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 216 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 217 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 218 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 219 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 220 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 221 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 222 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 223 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 224 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 225 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 227 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 228 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 229 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,02 | |
| 232 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 234 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 40 | |
| 235 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 40 | |
| 236 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 237 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 241 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 242 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 243 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 244 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 245 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,01 | |
| 246 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,01 | |
| 247 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 248 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 249 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 250 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 251 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 252 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 253 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 254 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 255 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 256 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 257 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 258 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 259 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 260 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,082 | |
| 261 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 262 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 4,122 | |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,092 | |
| 264 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 10 | |
| 265 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 10 | |
| 266 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 18 | |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 9,24 | |
| 268 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 8 | |
| 269 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 270 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 3 | |
| 271 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 273 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 274 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 275 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 276 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 277 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,497 | |
| 278 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,831 | |
| 279 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 280 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 281 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 282 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 283 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 284 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 285 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 286 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 287 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 290 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 291 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 292 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 293 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 294 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,15 | |
| 295 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,9 | |
| 296 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 297 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 298 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 299 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 300 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 301 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 302 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 303 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 304 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 305 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 306 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 307 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 308 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 309 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 310 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4 | |
| 311 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4 | |
| 312 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5 | |
| 313 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 314 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 317 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 318 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 319 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 320 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 321 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 322 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 323 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 324 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 325 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 326 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4 | |
| 327 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4 | |
| 328 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12 | |
| 329 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 330 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 331 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 332 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 333 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 334 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 335 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 336 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 337 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1 | |
| 338 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 339 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 340 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 341 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 342 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 343 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-2A/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 344 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 345 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,544 | |
| 346 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10 | |
| 347 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,6 | |
| 348 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 349 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 350 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 351 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 352 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 353 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 354 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 355 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 356 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,5 | |
| 357 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,5 | |
| 358 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 359 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 360 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 361 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 362 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 363 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 364 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 365 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 366 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 367 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 368 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 369 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 370 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 371 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 372 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 373 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 374 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 375 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 376 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 377 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 378 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 379 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,01 | |
| 380 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 381 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 382 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 383 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 384 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 385 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 386 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 387 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 388 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 389 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 390 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 391 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT1-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 392 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 393 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 394 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 395 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 396 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 397 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 398 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 399 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 400 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 401 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 402 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 403 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 404 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 405 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 406 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 407 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 408 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 409 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 410 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 411 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 412 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 413 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 414 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,72 | |
| 415 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8 | |
| 416 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 417 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 418 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 419 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 420 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 421 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 422 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 423 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 424 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 425 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8 | |
| 426 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,14 | |
| 427 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,49 | |
| 428 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 429 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 430 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 431 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 432 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 433 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 434 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 435 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 436 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 437 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 438 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 439 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 440 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 441 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 442 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 443 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 444 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 445 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT2-3-1 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 446 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,3 | |
| 447 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 13,405 | |
| 448 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,49 | |
| 449 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 450 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 451 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 452 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 453 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 454 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 455 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 456 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 457 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 458 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,4 | |
| 459 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,65 | |
| 460 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,7 | |
| 461 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,7 | |
| 462 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,5 | |
| 463 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 464 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 465 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 466 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 467 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 468 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 469 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 470 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 471 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 473 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 474 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5 | |
| 475 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,45 | |
| 476 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,018 | |
| 477 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 478 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 50 | |
| 479 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,05 | |
| 480 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5 | |
| 481 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 482 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 483 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 484 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 485 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 486 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 487 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 488 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 489 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,25 | |
| 490 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,35 | |
| 491 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 15 | |
| 492 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 493 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 494 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 495 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 496 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 497 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 498 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 499 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 500 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 501 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 12,6 | |
| 502 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 10,835 | |
| 503 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,49 | |
| 504 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 505 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 506 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 507 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 508 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 509 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 510 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 511 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 512 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT2-7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 513 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,846 | |
| 514 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 515 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 516 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3 | |
| 517 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3 | |
| 518 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,49 | |
| 519 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 520 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 521 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 522 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 523 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 524 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 525 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 526 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 527 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 528 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1,46 | |
| 529 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,66 | |
| 530 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,3 | |
| 531 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,1 | |
| 532 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 533 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 534 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT 2-8.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 535 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,647 | |
| 536 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 537 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 538 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 539 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 540 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 541 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 542 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 543 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 544 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3 | |
| 545 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3 | |
| 546 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 40 | |
| 547 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 40 | |
| 548 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,5 | |
| 549 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 550 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 551 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 552 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 553 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 554 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 555 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 556 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 557 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 558 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 559 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,3 | |
| 560 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 561 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 562 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 563 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 564 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 565 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 566 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 567 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 568 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 569 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 570 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 571 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 572 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,15 | |
| 573 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,831 | |
| 574 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 575 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 576 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 577 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 578 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 579 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 580 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 581 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 582 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 583 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 584 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 585 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 586 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 587 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 588 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 589 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,727 | |
| 590 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 591 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 592 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 593 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 594 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 595 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 596 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 597 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 598 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 599 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 600 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 601 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 602 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 603 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 604 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 605 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 606 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1,1 | |
| 607 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,1 | |
| 608 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,1 | |
| 609 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,1 | |
| 610 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 611 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 612 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 613 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,727 | |
| 614 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 615 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 616 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 617 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 618 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 619 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 620 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 621 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 622 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 623 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 624 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 625 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 626 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 627 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 628 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 629 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 630 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1,1 | |
| 631 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 632 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5 | |
| 633 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,1 | |
| 634 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 635 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 636 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT3-4A/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 637 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,414 | |
| 638 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 639 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 640 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 641 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 642 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 643 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 644 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 645 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 646 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 647 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 648 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 649 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 650 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 651 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 652 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 653 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 654 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,5 | |
| 655 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,5 | |
| 656 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10 | |
| 657 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 658 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 659 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1,1 | |
| 660 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 661 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,4 | |
| 662 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,4 | |
| 663 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 664 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 665 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 666 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,727 | |
| 667 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 668 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 669 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 670 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 671 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 672 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 673 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 674 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 675 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 676 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 677 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 678 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 679 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 680 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 681 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 682 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT6-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 683 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,727 | |
| 684 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 685 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 686 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 687 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 688 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 689 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,58 | |
| 690 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 691 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 692 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 693 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 694 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 695 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 696 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 697 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 698 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 699 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 700 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 701 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 702 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 703 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 704 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 705 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1,1 | |
| 706 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 707 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,1 | |
| 708 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,1 | |
| 709 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 710 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 711 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc ĐT7-3 và đọan kết nối/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,1 | |
| 712 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,073 | |
| 713 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 714 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 715 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 716 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 717 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 718 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5 | |
| 719 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3 | |
| 720 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 721 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 722 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 723 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 724 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 725 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 726 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 727 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 728 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT7-4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 729 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,502 | |
| 730 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 731 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 732 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 733 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 734 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 735 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 736 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 737 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 738 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 739 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 740 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 741 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 742 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 743 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 744 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 745 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT 7-5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 746 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,283 | |
| 747 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 748 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 749 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 750 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 751 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 752 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 753 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 754 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 755 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 756 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 757 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 758 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 759 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 760 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 761 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,848 | |
| 762 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT8-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 763 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,531 | |
| 764 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 765 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 766 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 767 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 768 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 769 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 770 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh BCT 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 771 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,531 | |
| 772 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 773 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,618 | |
| 774 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 775 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,18 | |
| 776 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,4 | |
| 777 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1 | |
| 778 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 779 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,5 | |
| 780 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,5 | |
| 781 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,5 | |
| 782 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,225 | |
| 783 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 10,5 | |
| 784 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 10,5 | |
| 785 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 7 | |
| 786 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 13,5 | |
| 787 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,44 | |
| 788 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,44 | |
| 789 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 3,6 | |
| 790 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,48 | |
| 791 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 24 | |
| 792 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 24 | |
| 793 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 16 | |
| 794 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12 | |
| 795 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 796 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 797 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 798 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 799 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 800 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 801 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 802 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 803 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 804 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 805 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc ĐT3-3.1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 806 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,4 | |
| 807 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 6,4 | |
| 808 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 7,4 | |
| 809 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,3 | |
| 810 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 9,4 | |
| 811 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 10,4 | |
| 812 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,4 | |
| 813 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10 | |
| 814 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 815 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 816 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 817 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 818 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 819 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 820 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 821 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 822 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 823 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 824 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường, biển báo thuộc Đường Kênh Trần Quang Cơ/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 825 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 826 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 827 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 828 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 2 | |
| 829 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| 830 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 831 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 832 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 833 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 834 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 2 | |
| 835 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| 836 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 837 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 838 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 839 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 840 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 2,1 | |
| 841 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,21 | |
| 842 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc HL 80B.1-3/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi