Gói thầu: Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chi nhánh tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200641834 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao khoán năm 2020 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:32:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khảo sát môi trường lắp đặt thiết bị tại phòng máy chủ mới | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 2 | Khảo sát hiện trạng thiết bị tại phòng máy chủ cũ | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 3 | Thi công tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 1 | |
| 4 | Thi công tháo dỡ hệ thống cáp mạng phòng máy chủ | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 1 | |
| 5 | Thi công lắp đặt hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 1 | |
| 6 | Thi công lắp đặt hệ thống cáp mạng phòng máy chủ | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 1 | |
| 7 | Thiết kế mặt bằng, layout, kiến trúc lắp đặt các thiết bị mới theo tiêu chuẩn của NHNN (tối ưu hóa vị trí lắp đặt cũng như tổn hao năng lượng, tối ưu hóa hạ tầng lắp đặt thiết bị) | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ tủ rack 42U để quy hoạch lắp đặt lại | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 5 | |
| 9 | Tháo dỡ các máy chủ rack 1U | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Tháo dỡ các máy chủ rack 2U đến 4U | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 3 | |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị chuyển mạch cỡ nhỏ (từ cisco 3560 trở xuống) | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 10 | |
| 12 | Tháo dỡ các thiết bị chuyển mạch cỡ lớn (từ 3560 trở lên) | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 2 | |
| 13 | Tháo dỡ các thiết bị định tuyến | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 2 | |
| 14 | Tháo dỡ các thiết bị tường lửa | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 4 | |
| 15 | Tháo dỡ camera | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | thiết bị | 2 | |
| 16 | Lắp đặt lại các tủ rack 42U theo quy hoạch mới | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 5 | |
| 17 | Lắp đặt các máy chủ rack 1U | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Lắp đặt, đấu nối lại các máy chủ rack 2U đến 4U theo vị trí mới | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 3 | |
| 19 | Lắp đặt, đấu nối lại các thiết bị chuyển mạch cỡ nhỏ | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 10 | |
| 20 | Lắp đặt và đấu nối các thiết bị chuyển mạch cỡ lớn | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 2 | |
| 21 | Lắp đặt và đấu nối các thiết bị định tuyến | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 2 | |
| 22 | Lắp đặt và đấu nối lại các thiết bị tường lửa | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 4 | |
| 23 | Lắp đặt camera, điện thoại | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 2 | |
| 24 | Lập hồ sơ hoàn công và dán nhãn cho từng thiết bị | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 1 | |
| 25 | Vật liệu điện: Dây điện 3 pha 3x25+16mm | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 30 | |
| 26 | Vật liệu điện: Dây tiếp địa 1 x 16mm | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 30 | |
| 27 | Vật liệu điện: Vật tư phụ (găng tay, băng dính điện, đầu cos,...) | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 28 | Vật liệu phục vụ di chuyển thiết bị: Chăn dạ dày dùng đề chèn, bọc thiết bị kích thước 1,6m x 2m | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 29 | Vật liệu phục vụ di chuyển thiết bị: Dây dai, dây thừng để cố định thiết bị khi di chuyển | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 30 | Vật liệu phục vụ di chuyển thiết bị: Thùng bìa giấy catton | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 25 | |
| 31 | Vật liệu phục vụ di chuyển thiết bị: Xốp Foam chèn hàng | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 30 | |
| 32 | Vật liệu phục vụ di chuyển thiết bị: Cuộn màng PE, màng co quấn pallet | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 33 | Vật liệu phục vụ di chuyển thiết bị: Bạt kẻ sọc xây dựng (khổ 3.7mx50m) để lót thiết bị khi di chuyển tránh xầy xước thiết bị. | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 6 | |
| 34 | Vật tư phụ: Băng dính trắng | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 30 | |
| 35 | Vật tư phụ: Băng dính giấy | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 20 | |
| 36 | Vật tư phụ: Dây thít 30 cm | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Túi | 15 | |
| 37 | Vật tư phụ: Dây dính gai | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 38 | Vật tư phụ: Đề can dán nhãn (loại tiêu chuẩn cho máy in nhiệt Dymo) | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 39 | Vật tư phụ: Ốc và vít bắt Rack | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 40 | Xe tải 1,2 tấn | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 7 | |
| 41 | Vật tư phụ (Dây dù, bút đánh dấu, …) | Theo yêu cầu tại Phần 2, chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi