Gói thầu: Sửa chữa phanh PH-KT 1000 150, PH-CT-T1 1000 350, PH-CT-T2 1000 350 Băng tải B1000 Giếng chính Cánh Gà mức +130 -:- -79
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200719701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phanh PH-KT 1000 150, PH-CT-T1 1000 350, PH-CT-T2 1000 350 Băng tải B1000 Giếng chính Cánh Gà mức +130 -:- -79 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718299 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 10:37:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,053,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hệ khung bệ đỡ chịu lực của phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 2 | Bộ phận tự động quay má phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 3 | Bộ con lăn chịu lực và dẫn hướng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 4 | Bộ má phanh động chịu mài mòn - ma sát lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 5 | Trục chính của phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 6 | Bộ tác động - cảm nhận phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 7 | Cụm đối trọng cân bằng lực căng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 8 | Cụm gối đỡ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 9 | Bộ má phanh tĩnh chịu mài mòn - ma sát lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 10 | Bộ bảo hiểm, an toàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 11 | Bộ tăng cường chịu lực phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T1/1000/350) |
| 12 | Hệ khung bệ đỡ chịu lực của phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 13 | Bộ phận tự động quay má phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 14 | Bộ con lăn chịu lực và dẫn hướng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 15 | Bộ má phanh động chịu mài mòn - ma sát lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 16 | Trục chính của phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 17 | Bộ tác động - cảm nhận phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 18 | Cụm đối trọng cân bằng lực căng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 19 | Cụm gối đỡ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 20 | Bộ má phanh tĩnh chịu mài mòn - ma sát lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 21 | Bộ bảo hiểm, an toàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 22 | Bộ tăng cường chịu lực phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh có tải B1000 (PH-CT-T2/1000/350) |
| 23 | Hệ thống khung bệ đỡ chịu lực của phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 24 | Bộ phận tự động tác động và quay má phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 25 | Bộ con lăn chịu lực và dẫn hướng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 26 | Bộ má phanh động chịu mài mòn - ma sát lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 27 | Trục chính của phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 28 | Cụm gối đỡ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 29 | Bộ má phanh tĩnh chịu mài mòn - ma sát lớn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 30 | Bộ tăng cường chịu lực phanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Bộ phanh hãm dây băng nhánh không tải B1000 (PH-KT/1000/150) |
| 31 | Đào phá bằng búa chèn độ cứng f=6÷8 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,94 | phần xây dựng trong lò |
| 32 | Xúc đá thủ công ở lò ngầm có chiều dài ≤100m lên xe goòng 3T, độ cứng f=6÷8 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,94 | phần xây dựng trong lò |
| 33 | Đổ bê tông tường, bê tông mác 250, đá 2x4 không có cốt thép, chiều dày >30cm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m³ | 0,64 | phần xây dựng trong lò |
| 34 | Đổ bê tông bệ máy mác 250, đá 2x4 , có cốt thép | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m³ | 2,6 | phần xây dựng trong lò |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, móng lò dốc, đường kính thép d≤10 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,039 | phần xây dựng trong lò |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, móng lò dốc, đường kính thép d≤18 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,08 | phần xây dựng trong lò |
| 37 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lò thượng ngầm, bệ máy | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m² | 6,6 | phần xây dựng trong lò |
| 38 | Lắp đặt dầm đỡ phụ thép H250, L = 5,04m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | phần xây dựng trong lò |
| 39 | Vận chuyển bằng đẩy goòng 3 tấn, độ cứng f=6÷8, cự li: 30m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m³ | 7,94 | phần xây dựng trong lò |
| 40 | Vận chuyển cát bằng khiêng, vác, gánh bộ, cự li: 30m | Đảm bảo an toàn | m³ | 1,42 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ, cự li 30m lò dốc 16,21 độ. |
| 41 | Vận chuyển xi măng bằng khiêng, vác, gánh bộ, cự li: 30m | Đảm bảo an toàn | tấn | 1,35 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ, cự li 30m lò dốc 16,21 độ. |
| 42 | Vận chuyển đá dăm, sỏi bằng khiêng, vác, gánh bộ, cự li: 30m | Đảm bảo an toàn | m³ | 2,85 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ, cự li 30m lò dốc 16,21 độ. |
| 43 | Vận chuyển sắt thanh chiều dài >4m bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 30m | Đảm bảo an toàn | tấn | 0,355 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ, cự li 30m lò dốc 16,21 độ. |
| 44 | Vận chuyển sắt thanh chiều dài ≤4m bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 30m | Đảm bảo an toàn | tấn | 0,13 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ, cự li 30m lò dốc 16,21 độ. |
| 45 | Vận chuyển gỗ ván, gỗ xẻ bằng khiêng, vác, gánh bộ cự li: 30m | Đảm bảo an toàn | m³ | 0,13 | Vận chuyển vật liệu bằng khiêng vác bộ, cự li 30m lò dốc 16,21 độ. |
| 46 | Vận chuyển đá f = 6÷8 từ quang lật 3T tới bãi chứa bằng ôtô tự đổ 12T, cự li: 1000m | Đảm bảo an toàn | m³ | 7,94 | Khối lượng phần ngoài mặt bằng |
| 47 | Lắp đặt dầm DP-1 thép L100, L = 1,535m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,2975 | Khối lượng phần ngoài mặt bằng |
| 48 | Lắp đặt phanh băng nhánh trên B1000; lực phanh giữ đạt được 350KN; góc băng tải vị trí lắp phanh 9 độ, chiều dài lắp phanh (so với tang đầu)LPH 30,53m; góc tác động 70độ; góc đặt đối trọng 35độ; góc nêm 16 độ; thời gian tác động 0,3s; khối lượng đối trọng 160-:180kg; chiều dài/ đường kính con lăn tỳ 380/108mm; số lượng con lăn tỳ 1 con; máy có trọng lượng 3,9T/cái(SL: 01 cái) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 3,9 | Khối lượng phần lắp đặt trong lò |
| 49 | Vận chuyển thiết bị phụ kiện bằng khiêng vác, gánh bộ cự ly 30m | Đảm bảo an toàn | tấn | 3,9 | Khối lượng phần lắp đặt trong lò |
| 50 | Lắp đặt phanh băng nhánh dưới PH-KT/1000/150; B1000 lực phanh giữ đạt 150kN; góc băng tải vị trí lắp phanh 9 độ, chiều dài lắp phanh (so với tang đầu) LPH 7,2m ; góc tác động 70độ; thời gian tác động 0,2s; khối lượng đầu tay quay 60kg; chiều dai/ đường kính con lăn 380/108mm, số lượng con lăn tỳ 2 con; máy có trọng lượng 2T/cái(SL: 01 cái) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m | 1,74 | khối lượng phần lắp đặt ngoài mặt bằng |
| 51 | Lắp đặt phanh băng nhánh trên PH-CT/T1/1000/350; B1000; lực phanh giữ đạt được 350KN; góc băng tải vị trí lắp phanh 9 độ, chiều dài lắp phanh( so với táng đầu)LPH 14,53m; góc tác động 70độ; góc đặt đối trọng 35độ; góc nêm 16 độ; thời gian tác động 0,3s; khối lượng đối trọng 160-:180kg; chiều dài/ đường kính con lăn tỳ 380/108mm; số lượng con lăn tỳ 1 con; máy có trọng lượng 3,9T/cái (SL: 01 cái) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | m | 1,39 | khối lượng phần lắp đặt ngoài mặt bằng |
| 52 | Vận chuyển thiết bị ngoài mặt bằng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | tấn | 2 | khối lượng phần lắp đặt ngoài mặt bằng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi