Gói thầu: Bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện hệ thống báo cháy, chữa cháy đầu cột và cửa thoát khói tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Bảo trì, thay thế vật tư, linh kiện hệ thống báo cháy, chữa cháy đầu cột và cửa thoát khói tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581167 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 09:42:00 đến ngày 2020-07-15 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,148,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ lấy mẫu không khí độ nhạy cao | Thiết bị hệ thống báo cháy tòa nhà. Dẫn chiếu đến chương V. | Bộ | 2 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 2 | Bộ nguồn 24VDC - 70W (không bao gồm ắc quy) | Thiết bị hệ thống báo cháy tòa nhà. Dẫn chiếu đến chương V. | Tủ | 2 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 3 | Accu 12V 7Ah (cho bộ nguồn 24VDC - 70W) | Thiết bị hệ thống báo cháy tòa nhà. Dẫn chiếu đến chương V. | Bình | 2 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 4 | Bộ nguồn | Thiết bị hệ thống báo cháy tòa nhà. Dẫn chiếu đến chương V. | tủ | 3 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 5 | Thiết bị kiểm tra đầu báo (ASD) | Thiết bị hệ thống báo cháy tòa nhà. Dẫn chiếu đến chương V. | Bộ | 1 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 6 | Thiết bị tạo khói | Thiết bị hệ thống báo cháy tòa nhà. Dẫn chiếu đến chương V. | Cái | 10 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 7 | Module cách ly | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 3 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 8 | Module điều khiển chuông báo cháy | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 9 | Bộ cài đặt địa chỉ đầu báo | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 10 | Bộ cài đặt địa chỉ đầu báo | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 11 | Đầu báo khói địa chỉ | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 64 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 12 | Đế đầu báo địa chỉ | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 64 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng kết hợp cố định địa chỉ kèm đế | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 21 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 14 | Module giám sát ngõ vào | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Chiếc | 2 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 15 | Bảng hiển thị phụ | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 3 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 16 | Đầu báo ga | Thiết bị hệ thống báo cháy khu biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 3 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 17 | Đầu báo khói địa chỉ | Thiết bị hệ thống báo cháy UPC. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 2 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 18 | Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | Thiết bị hệ thống báo cháy UPC. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 10 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 19 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Thiết bị hệ thống báo cháy UPC. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 20 | Màn hình hiển thị tích hợp Card mạng (Chưa bao gồm acquy) | Thiết bị hệ thống báo cháy UPC. Dẫn chiếu đến chương V | Bộ | 1 | Thiết bị nhà thầu cung cấp, chủ đầu tư tự lắp đặt |
| 21 | Kiểm tra bo mạch điều khiển- E3X103/E3X101 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ Map. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 22 | Kiểm tra bo mạch loop - E3M071 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ Map. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 10 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 23 | Kiểm tra module điều khiển báo cháy, Module I/O E3L020 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ Map. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 3 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 24 | Kiểm tra module điều khiển báo cháy, Module I-Bus Lon E3I040 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ Map. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần. | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 25 | Bảo trì Bộ đổi nguồn B2F020 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ Map. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 26 | Bảo trì Bảng kiểm soát giao diện điều khiển - B3Q460 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ Map. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 27 | Kiểm tra bo mạch điểu khiển - E3X103/E3X101 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP1. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 28 | Kiểm tra bo mạch loop - E3M071 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP1. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 13 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 29 | Bảo trì Bộ đổi nguồn B2F020 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP1. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 30 | Kiểm tra module điều khiển báo cháy, Module I-Bus Lon E3I040/K3G060 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP1. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 31 | Bảo trì Bảng kiểm soát giao diện điều khiển - B3Q460 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP1. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 32 | Kiểm tra bo mạch điểu khiển - E3X103/E3X101 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP2. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 33 | Kiểm tra bo mạch loop - E3M071 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP2. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 11 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 34 | Bảo trì Bộ đổi nguồn B2F020 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP2. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 35 | Kiểm tra module điều khiển báo cháy, Module I-Bus Lon E3I040/K3G060 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP2. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 36 | Bảo trì Bảng kiểm soát giao diện điều khiển - B3Q460 | Bảo trì tủ điều khiển – Tủ SAP2. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 37 | Kiểm tra bảo dưỡng phần cứng máy tính chủ | Bảo trì máy tính. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 38 | Kiểm tra cài đặt phần mềm máy tính chủ | Bảo trì máy tính. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 39 | Kiểm tra bảo dưỡng bảng hiển thị phụ B3Q 590 | Bảo trì bảng hiển thị phụ bộ lấy mẫu TITANNIUM 3000 và tủ FC 110. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 30 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 40 | Kiểm tra bảo dưỡng bộ lấy mẫu không khí Titanus 3000 và tủ FC110 | Bảo trì bảng hiển thị phụ bộ lấy mẫu TITANNIUM 3000 và tủ FC 110. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 41 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo khói địa chỉ DO1152A, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu báo. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | 10 Cái | 51,8 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 42 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo khói địa chỉ DO1152A, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu báo. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | 10 Cái | 11,2 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 43 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo khói địa chỉ DO1152A, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu báo. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | 10 Cái | 6,5 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 44 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo khói địa chỉ DO1152A, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu báo. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | 10 Cái | 5,1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 45 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu dò khói có dải thu phát 100m - DLO1191, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu dò khói DLO 1191. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 13 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 46 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu dò khói có dải thu phát 100m - DLO1191, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu dò khói DLO 1191. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 14 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 47 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu dò khói có dải thu phát 100m - DLO1191, chiều cao | Bảo trì thiết bị đầu dò khói DLO 1191. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 5 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 48 | Bảo trì cáp điều khiển loại Cáp dò nhiệt | Bảo trì cáp điều khiển. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | 10m | 95 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 49 | Bảo trì Thanh chống hỗ trợ mở cửa | Bảo trì thiết bị hệ thống cửa. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Bộ | 146 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 50 | Kiểm tra Bo mach kết nối đồ họa E3H020 | Bảo trì thiết bị giám sát điều khiển SAP3. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 51 | Bảo trì Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop /240 địa chỉ / loop/ Mx-5404/Advanced/Anh | Bảo trì hệ thống báo cháy UCP và biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | Tủ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 52 | Kiểm tra bảo dưỡng Đầu báo thường SLV-24N tầng 1 | Bảo trì hệ thống báo cháy UCP và biệt thự. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | 10 thiết bị | 3,1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 53 | Bảo trì bình chữa cháy FM20 kèm van GCV40, đồng hồ áp suất, khối lượng khí nạp sẵn 18kg/40 Lbs FM200 | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | bình | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 54 | Bảo trì van điều khiển điện, tín hiệu 24VDC | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 55 | Bảo trì bộ điều khiển xả (Electric remote Pull Box) | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 56 | Bảo trì khớp nối cho van GCV40, cỡ ren 1,5" (Flexible Discharge Hoses 1 1/2 in | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 57 | Bảo trì công tắc áp suất (presure operated switches) | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 58 | Bảo trì bảng điều khiển trung tâm 1 kênh nguồn cấp 120V/240V | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | cái | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
| 59 | Bảo trì trạm kéo khẩn cấp bằng tay (operated control head) | Bảo trì hê thống chữa cháy tự động FM 200 cho phòng ắc quy. Dẫn chiếu đến chương V. Yêu cầu bảo trì 1 lần | bộ | 1 | Nhà thầu thực hiện bảo trì |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi