Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 14:51:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,406,616,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây không có bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 2.249 | |
| 2 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 vào mùa mưa hạn chế cành cây gãy trong trường hợp khẩn cấp - thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 45 | |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 - thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 45 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 2.249 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây không có bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây/năm | 378 | |
| 6 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | |
| 7 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 - Thanh toán theo khối lượng theo thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | |
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 378 | |
| 9 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 328,56 | |
| 10 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/lần | 88,8 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 cây/năm | 2,82 | |
| 12 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.843,05 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng bơm điện - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1.054,539 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 10,337 | |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 trồng dặm/l | 51,689 | |
| 16 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, công viên không có hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/năm | 8,852 | |
| 17 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng bơm điện - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu | 69,46 | |
| 18 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/lần | 0,46 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/lần | 0,46 | |
| 20 | Trồng dặm cây cảnh trồng chậu - thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 chậu/lần | 0,05 | |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 3.117,449 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 5.351,621 | |
| 23 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 336,519 | |
| 24 | Làm cỏ tạp - Thanh toán theo khối lượng thực tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 673,039 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 336,519 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 336,519 | |
| 27 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 md/lần | 250,445 | |
| 28 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 mdlần | 62,438 | |
| 29 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 0,512 | |
| 30 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 0,793 | |
| 31 | Trồng dặm cỏ xuyến chi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 0,759 | |
| 32 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 3,544 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.488,751 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1.488,751 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi