Gói thầu: Gói thầu số 3: Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế; bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế cho giáo viên cốt cán môn tiếng Anh cấp THPT năm 2020.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế; bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế cho giáo viên cốt cán môn tiếng Anh cấp THPT năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666542 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp GDĐT đã giao trong dự toán của Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:37:00 đến ngày 2020-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,329,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí giảng viên nước ngoài (bao gồm vé máy bay và các chi phí khác). Tổng là 200 giờ/lớp (tối đa 6 giờ/ngày x 34 ngày) x 2 lớp = 400 giờ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | giờ | 400 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 2 | Tiền ăn ngày: 34 ngày x 2 người = 68 ngày | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Ngày | 68 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 3 | Tiền nghỉ của giảng viên: 34 ngày x 2 người = 68 ngày | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Ngày | 68 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 4 | Khoán chi phí tàu xe đi lại cho mỗi giảng viên: (mỗi lớp 34 ngày tương đương 5 tuần; Mỗi tuần về một lần = 5 lượt đi và 5 lượt về = 10 lượt + đi lại hàng ngày 4 lượt x 34 ngày = 136 lượt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 5 | Xây dựng chương trình chi tiết môn học | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | giờ | 200 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 6 | Biên tập, thẩm định chương trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | giờ | 200 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 7 | Tài liệu cho học viên (Tài liệu chuẩn theo chương trình) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | người | 45 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 8 | Chi phí đánh giá năng lực tiếng Anh cuối khóa cho học viên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | người | 45 | Bồi dưỡng năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế |
| 9 | Chi phí giảng viên nước ngoài (bao gồm vé máy bay và các chi phí khác). Tổng là 40 giờ/lớp (tối đa 6 giờ/ngày x 7 ngày) x 2 lớp = 80 giờ. | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | giờ | 80 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 10 | Tiền ăn ngày: 7 ngày x 2 người = 14 ngày | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Ngày | 14 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 11 | Tiền nghỉ của giảng viên: 7 ngày x 2 người = 14 ngày | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Ngày | 14 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 12 | Khoán chi phí tàu xe đi lại cho mỗi giảng viên: (mỗi lớp 7 ngày = 1 tuần ; Mỗi tuần về một lần = 1 lượt đi và 1 lượt về = 2 lượt + đi lại hàng ngày 4 lượt x 7 ngày = 28 lượt | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Người | 2 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 13 | Tài liệu cho học viên (Tài liệu chuẩn theo chương trình) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | người | 45 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 14 | Tài khoản học trực tuyến | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | người | 45 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 15 | Chi phí đánh giá và cấp chứng chỉ giảng dạy tiếng Anh quốc tế cho học viên | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | người | 45 | Bồi dưỡng thi chứng chỉ dạy học tiếng Anh quốc tế |
| 16 | Quản lý chương trình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi