Gói thầu: Gói thầu só 1: Cải tạo tầng 4 nhà S9 làm bếp ăn học viên Hệ 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần, kỹ thuật - Học viện chính trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu só 1: Cải tạo tầng 4 nhà S9 làm bếp ăn học viên Hệ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 14:56:00 đến ngày 2020-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 10,8 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 18,9 | |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1lỗ | 3 | |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1lỗ | 2 | |
| 5 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch men kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 127 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 118,4 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, vị trí cửa tháo đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 18,9 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 118,4 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm trước khi láng lại tạo mặt bằng vị trí đặt bếp nấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 118,4 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 21 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 128,4 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 5,92 | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 5,92 | |
| 14 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1000v | 10 | |
| 15 | Bốc xếp cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 8 | |
| 16 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | tấn | 15 | |
| 17 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m2 | 1,6 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 2,0256 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 17,4504 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 159,3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 14,49 | |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 148,17 | |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 159,3 | |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, (cửa nhôm kính tận dung) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m cấu kiện | 18,9 | |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn, (cửa tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 cấu kiện | 10,8 | |
| 26 | Gia công lưới thép tạo thoáng phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn, (cửa tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 cấu kiện | 10,8 | |
| 28 | Nhân công tháo vách, cửa nhà vệ sinh cũ đễ cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | công | 1 | |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1,408 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 25,6 | |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 25,6 | |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 6,1 | |
| 34 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cử nhà tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1bộ | 2 | |
| 35 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, đặt ống nước sâu > 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 30 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,25 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,2 | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 12 | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 10 | |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 25 | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 20 | |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 2 | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 12 | |
| 46 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 2 | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 7 | |
| 48 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 49 | Lắp đặt giá treo quần áo tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 2 | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 7 | |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 5 | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | bộ | 12 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 100 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 35 | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m | 300 | |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 5 | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 5 | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 6 | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | hộp | 3 | |
| 60 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m | 55 | |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4,4625 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 30,3 | |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 8,4 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m3 | 3,15 | |
| 65 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 m3 | 1,225 | |
| 66 | Láng đáy đặt đường ống dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 14 | |
| 67 | Cốt thép đáy móng bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100kg | 3,0233 | |
| 68 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 m3 | 2,512 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 7,656 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 43,2 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100m | 0,28 | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 7 | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 8 | |
| 75 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100kg | 1,7893 | |
| 76 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1m2 | 13,72 | |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 m3 | 1,225 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 4 | |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 1,9 | |
| 80 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 m3 | 1,9 | |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 63,8066 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 63,8 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m3 | 63,8 | |
| 84 | Sản xuât và lắp đặt lắp bể bằng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | cái | 3 | |
| 85 | Nhân công dọn khu vực thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi