Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa định kỳ tàu SAR 413
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa định kỳ tàu SAR 413 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721213 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 14:37:00 đến ngày 2020-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,671,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 492 | |
| 2 | Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới mớn nước | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 362 | |
| 3 | Phun cát làm sạch toàn bộ bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 362 | |
| 4 | Chống rỉ 02 lớp (phủ 100% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 724 | |
| 5 | Sơn lót 01 lớp (phủ 100% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 362 | |
| 6 | Sơn chống hà 02 lớp (phủ 100% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 724 | |
| 7 | Phun cát làm sạch bề mặt phần vỏ tàu phía trên đường mớn nước (30% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 54 | |
| 8 | Phun sơn Chống rỉ 02 lớp (sơn 30% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 54 | |
| 9 | Phun sơn Phủ màu cam 02 lớp (phủ 100% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 360 | |
| 10 | Vệ sinh, sơn 02 lớp màu trắng trụ cột giữa (Sơn InterPaint) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 20 | |
| 11 | Chà rỉ, vệ sinh cabin tàu (Sơn InterPaint) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 300 | |
| 12 | Chống rỉ 01 lớp (40% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 120 | |
| 13 | Sơn phủ trắng 02 lớp toàn bộ | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 600 | |
| 14 | Vệ sinh, sơn 02 lớp màu trắng hệ thống cần cẩu nâng hạ xuồng công tác (Sơn InterPaint) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 10 | |
| 15 | Vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn 02 lớp sơn cam be chắn sóng mặt trong, ngoài | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 100 | |
| 16 | Vệ sinh, sơn 01 lớp sơn đen, trắng toàn bộ lan can tàu của 3 tầng, thiết bị ở nóc ca bin, cột đèn, đài lái, ghế lái, dàn che nắng, giá phao, nắp cửa thông gió, nắp hộp thông gió buồng máy và lườn tàu phía trên đường mớn nước (Sơn InterPaint) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 200 | |
| 17 | Phun cát làm sạch mặt boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (70% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 192,5 | |
| 18 | Phun sơn :02 lớp chống rỉ (Sơn InterPaint) (sơn 70% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 385 | |
| 19 | 01 lớp sơn xám toàn bộ (Sơn InterPaint) (100% diện tích) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m2 | 275 | |
| 20 | Kẻ sơn đường mớn nước | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | m | 100 | |
| 21 | Sơn thước đo mớn nước và vòng tròn Đăng kiểm | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Tàu | 1 | |
| 22 | Sơn tên tàu "SAR 413", tên Cảng Đăng ký, số IMO và con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu, chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI" hai bên mạn tàu | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | tàu | 1 | |
| 23 | Sửa chữa thông gió tự nhiên buồng máy, buồng máy lái | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cái | 2 | |
| 24 | Thay mới bậc cầu thang lên xuống kho Bosun (cắt các bậc cũ, gia công bậc mới bằng tôn gân, lắp bằng bulong, kích thước 200x560 | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | bậc | 2 | |
| 25 | Thay mới khung và cửa nhà tắm | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cái | 2 | |
| 26 | Gia cố lại giá để phao tròn | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cái | 1 | |
| 27 | - Tháo cách nhiệt, tấm lưới bảo vệ, các thiết bị điện liên quan phục vụ thi công sau đó lắp ráp lại | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cụm | 1 | |
| 28 | - Cắt thay tôn boong (400x400x6), tôn vách sau (400x400x6), tôn mạn bị hư hỏng (400x400x6). Đơn giá bao gồm vật tư chính, phụ | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | tấm | 3 | |
| 29 | - Cắt thay mới con lươn ống D220x500x2 | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | đoạn | 2 | |
| 30 | - Kiểm tra NDT đường hàn bằng phương pháp PT, lập báo cáo trình chủ tàu | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | lần | 1 | |
| 31 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Xuồng | 1 | |
| 32 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, la bàn, hệ thống dây điện... | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Máy | 1 | |
| 33 | - Kiểm tra, bảo dưỡng, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Xuồng | 1 | |
| 34 | - Kiểm tra, bảo dưỡng đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 35 | - Kiểm tra bảo dưỡng thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 36 | - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 37 | - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 38 | Thay mới dây cáp mạ kẽm chống xoay | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | đường | 1 | |
| 39 | Thay mới bình bình khí nén cấp cho phao chống lật xuồng, có chứng chỉ kèm theo | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | bình | 1 | |
| 40 | Kiểm tra, thử tải tời neo mũi và lỉn neo | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | hệ thống | 1 | |
| 41 | Tháo chuyển cụm neo và xích neo lên xưởng, thay mới xích neo, sơn neo, hầm, xích neo và sơn đánh dấu đường lỉn. | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Cụm | 1 | |
| 42 | Vệ sinh, chà rỉ hầm chứa lỉn neo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám (vật tư sơn tính riêng) | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | hầm | 1 | |
| 43 | Kiểm tra, gõ rỉ, vệ sinh sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám các khoang két la canh (buồng điều hòa, buồng máy, buồng máy lái), vật tư sơn tính riêng | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | buồng | 3 | |
| 44 | Vệ sinh, chà rỉ két nước ngọt và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn chuyên dùng cho két chứa nước ăn trên tàu. Thử áp lực két | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | két | 1 | |
| 45 | Bọc simili cho ghế băng dài tại câu lạc bộ | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | chiếc | 4 | |
| 46 | Bọc simili cho ghế ngồi ngắn tại câu lạc bộ | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | chiếc | 6 | |
| 47 | Thay mới logo Tìm Kiếm Cứu Nạn Trên Biển | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cái | 2 | |
| 48 | Kiểm tra hoạt động đèn tìm kiếm cứu nạn | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cái | 3 | |
| 49 | Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi ở các boong thời tiết | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cái | 28 | |
| 50 | Kiểm tra, bảo dưỡng, gạt nước kính buồng lái | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | bộ | 9 | |
| 51 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | điểm | 10 | |
| 52 | Thay mới vật liệu chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | cục | 25 | |
| 53 | Đo chiều dày kết cấu thân tàu | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | điểm | 550 | |
| 54 | Lập bảng số liệu đo kết cấu, trình chủ tàu và đăng kiểm | Chi tiết xem Phần vỏ Chương V | Bộ | 3 | |
| 55 | Gia công bích làm kín, thử áp lực hệ thống sinh hàn, lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu, Đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần máy Chương V | cái | 2 | |
| 56 | Đo đạc, kiểm tra độ đồng tâm gãy khúc trục cơ máy chính và hộp số | Chi tiết xem Phần máy Chương V | máy | 2 | |
| 57 | Căn chỉnh độ đồng tâm giữa máy chínhhộp sốtrục chân vịt | Chi tiết xem Phần máy Chương V | máy | 2 | |
| 58 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hoả sự cố : Bảo dưỡng buồng bơm; Bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm: kiểm tra vòi phun, bơm cao áp, khe hở nhiệt, cơ cấu khởi động (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần điện Chương V | cái | 1 | |
| 59 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm dùng chung (công suất: 2x4,5kW), thay phớt (vật tư tính riêng), | Chi tiết xem Phần điện Chương V | cái | 2 | |
| 60 | Tháo quạt thông gió nhà vệ sinh, nhà bếp, kiểm tra độ cách điện: tẩm sấy motor (công suất: 0,37 kW), bảo dưỡng và thay vòng bi (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần điện Chương V | cái | 4 | |
| 61 | Tháo, kiểm tra bơm chân không hệ thống nhà vệ sinh. Tháo motor điện lai bơm , kiểm tra bảo dưỡng, độ cách điện, tẩm sấy | Chi tiết xem Phần điện Chương V | cái | 2 | |
| 62 | Tháo máy phân ly dầu nước la canh vệ sinh bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hư hỏng , chỉnh định, thử hoạt động. Bàn giao. | Chi tiết xem Phần điện Chương V | máy | 1 | |
| 63 | Tháo, kiểm tra bơm nước thải sinh hoạt thay phớt, thay van 1 chiều. tháo mô tơ bơm nước thải sinh hoạt bảo dưỡng, độ cách điện, tẩm sấy . | Chi tiết xem Phần điện Chương V | Cái | 1 | |
| 64 | Kiểm tra-bảo dưỡng tủ điện UPS POWERWARE 9305 | Chi tiết xem Phần điện Chương V | tủ | 1 | |
| 65 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị tủ điện chống ăn mòn | Chi tiết xem Phần điện Chương V | tủ | 1 | |
| 66 | Kiểm tra, vệ sinh các kết nối dây dẫn và thiết bị điện trong các tủ điện P, P1/L1, P2/L2, các tủ Cabin lầu lái. Bảo dưỡng các liên kết treo, giá đỡ các tủ điện | Chi tiết xem Phần điện Chương V | tủ | 4 | |
| 67 | Hệ thống nguồn 24V | Chi tiết xem Phần điện Chương V | ht | 1 | |
| 68 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống | Chi tiết xem Phần điện Chương V | HT | 1 | |
| 69 | Kiểm tra, đo độ cách điện và bảo dưỡng đầu phát điện, tẩm sấy, thay vòng bi các loại. | Chi tiết xem Phần điện Chương V | cụm | 2 | |
| 70 | Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt -hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 71 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị làm kín trục chân vịt và lắp lại. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 2 | |
| 72 | Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng sửa chữa, đánh bóng, nắn sửa biến dạng, kiểm tra bước của chân vịt, cân bằng tĩnh. Xong chuyển xuống tàu lắp rắp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | cái | 2 | |
| 73 | Tháo rút trục chân vịt, vận chuyển về xưởng kiểm tra, đánh bóng cổ trục chân vịt. Xong chuyển xuống tàu lắp ráp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 74 | Kiểm tra độ đồng tâm, gãy khúc trục chân vịt, lập báo cáo trình đăng kiểm, chủ tàu | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 75 | Kiểm tra, bảo dưỡng ổ đỡ, bạc trục chân vịt, thiết bị làm mát trục và thay bạc trục chân vịt. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 76 | Gia công bạc trục chân vịt (3cái/ trục) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 1 | |
| 77 | Tháo rút trục bánh lái, vận chuyển về xưởng kiểm tra, đánh bóng cổ trục lái. Xong chuyển xuống tàu lắp ráp hoàn chỉnh. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 78 | Kiểm tra, bảo dưỡng ổ đỡ, bạc trục lái , thiết bị làm kín trục lái và đo kiểm tra khe hở giữa bạc trục với trục lái. Lập biên bản kỹ thuật trình Chủ tàu và Đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 79 | Thay mới phớt làm kín trục lái (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 80 | - Trục chân vịt chính | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trục | 2 | |
| 81 | - Chân vịt chính và chân vịt mũi | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | cv | 3 | |
| 82 | - Tháo lưới chắn rác ống đạo lưu phục vụ thi công, phun cát, sơn như vỏ tàu, lắp ráp lại (vật tư thay thế tính riêng | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Lưới | 2 | |
| 83 | - Xả dầu khỏi hệ thống, tháo khớp nối giữa động cơ lai thủy lực và trục chủ động của chân vịt, tháo chướng ngại vật, tháo hạ cụm củ, cánh chân vịt mũi, vận chuyển về xưởng để phục vụ việc kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cụm | 1 | |
| 84 | - Tháo rã củ chân vịt, vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật. đo đạc thông số kỹ thuật các chi tiết trước và sau sửa chữa, thay thế các chi tiết hao mòn, hư hỏng. (vật tư thay thế tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cụm | 1 | |
| 85 | - Kiểm tra ăn khớp bánh răng chủ động và bị động bằng bột màu theo yêu cầu của chủ tàu, đăng kiểm | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cụm | 1 | |
| 86 | - Lắp ráp cụm chân vịt tại xưởng, căn chỉnh dịch dọc trục chủ động, bị động và kiểm tra khe hở ăn khớp bánh răng, thử kín tại xưởng | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cụm | 1 | |
| 87 | - Kiểm tra bước của chân vịt, cân bằng tĩnh, kiểm tra prophin cánh | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cụm | 1 | |
| 88 | - Cẩu chuyển xuống tàu, lắp ráp lại hoàn chỉnh tại tàu, thực hiện kiểm tra, cân chỉnh đồng tâm động cơ lai thủy lực với trục chủ động củ chân vịt, đo khe hở cánh với đạo lưu, thoả mãn yêu cầu kỹ thuật của chủ tàu. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cụm | 1 | |
| 89 | Thử hoạt động, chỉnh định hệ thống, bàn giao | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 90 | Vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra, tẩm sấy các hộp nối điện điều khiển, các vị tri sử dụng trong ma nơ điều động | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | HT | 1 | |
| 91 | Tháo vệ sinh két dầu thủy lực 670 lít | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | két | 1 | |
| 92 | Kiểm tra, thử áp lực, bảo dưỡng, bổ sung công chất và cấp mới giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hỏa xách tay di động (04 bình 6kg và 03 bình 02 kg) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bình | 5 | |
| 93 | Kiểm tra, thử áp lực, bổ sung công chất và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bình | 19 | |
| 94 | Kiểm tra, thử áp lực, bổ sung công chất và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 loại 6kg. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bình | 5 | |
| 95 | Trạm cứu hỏa CO2 cố định: Kiểm tra, thử áp lực, bổ sung công chất 03 bình CO2 cố định loại 45 kg và kiểm tra, bảo dưỡng 02 bình kích hoạt bằng khí Nitơ loại 2 lít. Cấp mới giấy chứng nhận cho trạm | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | trạm | 1 | |
| 96 | Kiểm tra hệ thống chữa cháy bằng nước (gồm các họng cứu hỏa, 12 vòi rồng và 06 đầu phun nước) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 97 | Kiểm tra, bảo dưỡng màng thu phát máy đo sâu hiệu Furuno FCV-518L | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 98 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 99 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị INMARSAT Sailor 250 FBB | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 100 | Kiểm tra, sửa chữa máy đo hướng gió hiệu THOMAS WALKER & SON | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | máy | 1 | |
| 101 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy HF hiệu Wenden | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | máy | 1 | |
| 102 | Kiểm tra, bảo dưỡng La bàn từ hiệu LITTON 2060 | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | máy | 1 | |
| 103 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 104 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện của máy lái tự động NAVIPILOT V HSC-type 4913 | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 105 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy MF-HF hiệu FURUNO | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 106 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy vô tuyến tầm phương hiệu TAIYO | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 107 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không hiệu JOTRON | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 108 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF-DSC cố định hiệu FURUNO | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 109 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO (bao gồm cả pin bộ nhớ) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 110 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy NAVTEX | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 111 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống loa thông báo 238W hiệu TOA Model: A*2240H | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 112 | Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị trực ca buồng lái BNW-50 | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy AIS và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 114 | Kiểm tra EPIRB và cấp Giấy chứng nhận theo Quy phạm | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 115 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS và cấp GCN theo Quy phạm | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | tàu | 1 | |
| 116 | Thay mới radar FURUNO FAR 1518 và đấu nối vơi các trang thiết bị, chạy thử bàn giao | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Máy | 1 | |
| 117 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển và các thiết bị an toàn. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 118 | Tháo motor điện, bơm nước biển làm mát, kiểm tra độ cách điện: tẩm sấy motor, bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 1.5 KW) (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Bộ | 1 | |
| 119 | Tháo, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn phủ, thay vòng bi quạt gió (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 120 | Tháo motor điện lai quạt gió, kiểm tra độ cách điện: tẩm sấy motor, bảo dưỡng và thay vòng bi (công suất 2.8 KW) (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 121 | Kiểm tra, vệ sinh thông rửa bằng hóa chất các đường ống, bầu ngưng, giàn bay hơi (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | HT | 1 | |
| 122 | Thay mới nhớt catte máy nén; ICI-RL32H(special type) (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | HT | 1 | |
| 123 | Kiểm tra bổ xung gas 404A (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | HT | 1 | |
| 124 | Vệ sinh 02 két dầu DO dung tích 11,078m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại hoàn chỉnh. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | két | 2 | |
| 125 | Vệ sinh két dầu DO dung tích 5,919m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | két | 1 | |
| 126 | Vệ sinh két dầu DO trực nhật dung tích 1,448m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Lắp lại | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | két | 1 | |
| 127 | Vệ sinh két dầu DO (hoán cải từ két nước xám) dung tích 6,243m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | két | 1 | |
| 128 | Vệ sinh két nước thải dung tích 2,169m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng nắp két, kiểm tra thiết bị báo động mức két. Thử áp lực, Lắp lại | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | két | 1 | |
| 129 | Tháo, lắp, kiểm tra, vệ sinh, cạo hà bên trong hộp phin lọc thông biển và đường ống thông từ đáy tàu đến hộp phin lọc, các lưới chắn rác. Sơn chống gỉ đường ống và sơn chống hà các lưới chắn rác, thử áp lực 4kg/cm2 các van, hộp van thông biển, lập bảng số liệu trình chủ tàu và đăng kiểm. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | cái | 3 | |
| 130 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | cái | 16 | |
| 131 | Kiểm tra, tẩm sấy, đo độ cách điện motor Bơm nước mặn (công suất: 0,55 kW) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | cái | 1 | |
| 132 | Vệ sinh kiểm tra tủ điện, thay dây nguồn từ tủ điện trung tâm đến tủ điện Minimorge, kiểm tra, bổ sung gas, chạy kiểm tra hoạt động của hệ thống (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 133 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện, đo độ cách điện, tẩm sấy; kiểm tra bộ phận giảm chấn. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 134 | Bảo dưỡng cụm công tắc giới hạn khống chế hành trình ra vào cẩu và nâng hạ xuồng. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 135 | Tháo, lắp bảo dưỡng động cơ thủy lực lai tời cẩu | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 136 | Bảo dưỡng bộ khởi động điện và điều khiển cẩu xuồng (Joystick) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 137 | Tháo, thay phớt kín trục giảm chấn cẩu xuồng; Nạp bổ sung khí nén bình tích năng giảm chấn cáp nâng hạ xuồng; | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | lần | 1 | |
| 138 | Bảo dưỡng máy xuồng | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Máy | 1 | |
| 139 | Bảo dưỡng hệ thống điện xuồng, | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | HT | 1 | |
| 140 | Vệ sinh két và thay dầu thủy lực 110 Lít | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Két | 1 | |
| 141 | Tháo motor điện (công suất 1.1 KW) bơm dầu cấp cho máy lọc, kiểm tra độ cách điện: tẩm sấy motor, bảo dưỡng và thay vòng bi (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 142 | Tháo vệ sinh, thay vòng bi máy lọc dầu (vật tư tính riêng) | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 4 | |
| 143 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị tủ điện, kiểm tra các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy; Kiểm tra và bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái, bao gồm chiết áp và màn hình hiển thị. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 144 | Đo độ cách điện các motor (c/s:3 kW) của hệ thống máy lái, tẩm sấy, không thay vòng bi (vật tư tính riêng). | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 145 | Kiểm tra bảo dưỡng bơm thủy lực, hệ thống đường ống; Kiểm tra giảm chấn (vật tư tính riêng). | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 2 | |
| 146 | Tháo kiểm tra, vệ sinh đường ống dầu thủy lực và thay dầu thủy lực. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | hệ thống | 1 | |
| 147 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trợ lực lái từ cabin xuống máy lái | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | hệ thống | 1 | |
| 148 | Vệ sinh két và thay dầu thủy lực 275 lít | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Két | 2 | |
| 149 | Hệ thống tời neo: Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện, tẩm sấy motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. | Chi tiết xem Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | ht | 1 | |
| 150 | Sigmaprime 200-Yellow green | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 150 | |
| 151 | Sigmaprime 200- grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 150 | |
| 152 | Sigma cover 555 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 90 | |
| 153 | Sigma Ecofleet 290S- Brown | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 90 | |
| 154 | Sigma Ecofleet 290S- Red brown | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 90 | |
| 155 | Sigmaprime 200-Yellow green (30% S) | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 22 | |
| 156 | Sigmaprime 200- grey (30% S) | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 22 | |
| 157 | Sigma Dur 550orange 2004 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 40 | |
| 158 | Sigma Dur 550orange 2004 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 40 | |
| 159 | Sơn Interlac 665 White 2 lớp | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 4 | |
| 160 | Sơn Inter Prime 198 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 50 | |
| 161 | Sơn Interlac 665 (2 lớp) White | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 114 | |
| 162 | Sơn Interlac 665 (2 lớp) White | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 2 | |
| 163 | Sigmaprime 200 Yellowgreen | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 8 | |
| 164 | Sigmaprime 200 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 8 | |
| 165 | Sigma Dur 550 orange 2004 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 20 | |
| 166 | Sigma Dur 550 orange 2004 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 20 | |
| 167 | Inter Lac 665 CLD 260 Orange | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 20 | |
| 168 | Sơn trang trí: Sigma Dur 550 Yellow 3138 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 10 | |
| 169 | Sơn Interlac 665 Black | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 43 | |
| 170 | Sơn Interlac 665 White | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 20 | |
| 171 | Sơn Inter Primer 198 Grey (2 lớp) | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 150 | |
| 172 | Sơn Inter Lac 665 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 100 | |
| 173 | Sơn Interlac 665 Black | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 5 | |
| 174 | Sơn Interlac 665 Black | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 2 | |
| 175 | Sơn Interlac 665 Black | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 10 | |
| 176 | Inter Thinner GTA 004 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 40 | |
| 177 | Inter Thinner GTA 007 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 25 | |
| 178 | Inter Thinner GTA 220 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 10 | |
| 179 | Sigma Thinner 21-06 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 30 | |
| 180 | Sigma Thinner 91-92 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 50 | |
| 181 | Dung môi tổng hợp (Axeton ) | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 30 | |
| 182 | Inter Tuf 262 Red | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 10 | |
| 183 | Inter Tuf 203 Black | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 80 | |
| 184 | Sơn Inter gard 263 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 10 | |
| 185 | Inter Lac 665 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 20 | |
| 186 | Sơn Unter gard 269 Red | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 40 | |
| 187 | Inter Lac 665 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 80 | |
| 188 | Inter Line 850 White | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 15 | |
| 189 | Inter Line 850 Grey | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Lít | 15 | |
| 190 | ɸ230 x 27 (18 quả, 59,4 kg) | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Kg | 59,4 | |
| 191 | ɸ300 x 145 x 35 (7 quả, 25,2 kg) | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Kg | 25,2 | |
| 192 | Cung cấp Xích neo đk.16mm, Grade U3, mạ kẽm nhúng nóng 27.5m x 5 sợi + 6 Ma ní mắt nối (Kenter Shackle); Cụm cốc xoay liên kết xích - neo đk16 mm, mạ kẽm điện. Bao gồm: + 1 Cốc xoay 05 chi tiết 16mm, Grade U3; + 1 Ma ní D 16 mm để lên kết cốc xoay với neo, Grade U3; + 1 Ma ní mắt 16 mm để liên kết cốc xoay với xích, Grade U3 | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | hệ thống | 1 | |
| 193 | Vòng bi mo tơ bơm thủy lực hệ thống xuồng | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Cái | 4 | |
| 194 | Cáp I-nox đk 1.5mm x 20m, dùng buộc bu loong lưới chắn rác thông biển | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | Mét | 20 | |
| 195 | Cáp thép nâng hạ xuồng cứu nạn, Ф10mm x 10m, loại cáp chống xoay 35x7, mã kẽm. Một đầu mặt có lót cáp, một đầu để trống. Tải trọng (SWL), 1,3 tấn, cáp thép | Chi tiết xem vật tư Phần vỏ Chương V | đường | 1 | |
| 196 | Vòng bi máy phát điện | Chi tiết xem vật tư Phần điện Chương V | Cái | 4 | |
| 197 | Vòng bi của quạt thông gió nhà vệ sinh | Chi tiết xem vật tư Phần điện Chương V | Cái | 10 | |
| 198 | Vòng bi của mô tơ quạt gió điều hòa | Chi tiết xem vật tư Phần điện Chương V | Cái | 4 | |
| 199 | Vòng bi của quạt gió điều hòa | Chi tiết xem vật tư Phần điện Chương V | Cái | 2 | |
| 200 | Bạc trục chân vịt Thordon XL 190 x 140 x 175 (bạc trước tạm tính 180.98 x 144.17 x 173.38), Thordon - Canada (Bản chụp C/O, C/Q cung cấp kèm theo) | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 201 | Bạc trục chân vịt Thordon XL 190 x 145 x 175 (Bạc giữa tạm tính 180.98 x 148.17 x 173.38) (Bản chụp C/O, C/Q cung cấp kèm theo) | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 202 | Bạc trục chân vịt Thordon XL 190 x 150 x 300 (Bạc sau tạm tính 180.98 x 152.02 x 297.20) (Bản chụp C/O, C/Q cung cấp kèm theo) | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 203 | Phớt cao su kín nước trục bánh lái | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 2 | |
| 204 | Công chất CO2 | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | kg | 150 | |
| 205 | Bột ABC | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | kg | 30 | |
| 206 | Thay mới Radar: Furuno FAR-1518 96 hải lý, 12Kw bao gồm: - 01 Khối chỉ thị MU- 190 - 01 Giá đỡ màn hình OP 26-5 - 01 Bộ điều khiển / xử lý RC28RP24-12KE72R2S - 01 Cánh anten XN-20AF - 01 Khối quét RSB-120100-1 - 01 Bộ giám sát công xuất anten PM-32A (Built-in) - 01 Cáp anten 30m - 01 Tài liệu hướng dẫn Tiếng Anh - 01Chứng chỉ sản phẩm công nghiệp Đăng kiểm | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | bộ | 1 | |
| 207 | Vòng bi của bơm nước mặn điều hòa | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 2 | |
| 208 | Gas hệ thống điều hòa 404A, bình 10,896Kg | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Bình | 2 | |
| 209 | Vòng bi mo tơ bơm thủy lực máy lái | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 4 | |
| 210 | Keo dán gioăng Devcon, l Lb | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Hộp | 2 | |
| 211 | Gioăng không Amiang 3mm, 1,27m x 1,27m | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Tấm | 1 | |
| 212 | Dầu LO Rimula 15W-40 thay cho máy chính, máy đèn | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | lít | 836 | |
| 213 | Dầu thủy lực chân vịt mũi, máy lái, cẩu xuồng | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Lít | 1.055 | |
| 214 | Bìa cankerít 1mm, 1,27m x 1,27m | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Tấm | 2 | |
| 215 | Bìa cankerít 2mm, 1,27m x 1,27m | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Tấm | 1 | |
| 216 | Cao su chịu dầu 5mm | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | m2 | 4 | |
| 217 | Dầu rửa solvent | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Lít | 50 | |
| 218 | Dầu RP7 | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Hộp | 2 | |
| 219 | Contact cleaner 350g | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Hộp | 2 | |
| 220 | Mỡ SKF (-40 to 150oC), hộp 1kg | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Kg | 2 | |
| 221 | Vòng bi bơm cứu hỏa ngoài tàu | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 4 | |
| 222 | Phớt mặt chà bơm cứu hỏa ngoài tàu | Chi tiết xem vật tư Phần hệ trục, hệ van ống Chương V | Cái | 1 | |
| 223 | Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | tàu | 1 | |
| 224 | Chi phí kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | lần | 2 | |
| 225 | Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | Lần | 2 | |
| 226 | Chi phí các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | ngày | 25 | |
| 227 | Chi phí các ngày tàu lưu bến | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | ngày | 5 | |
| 228 | Chi phí trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: Nhân công trực cứu hỏa, Bố trí họng và đường ống cứu hỏa | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | ngày | 30 | |
| 229 | Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | lần | 2 | |
| 230 | Chi phí nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | lần | 2 | |
| 231 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | m3 | 100 | |
| 232 | Phí đổ rác | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | ngày | 30 | |
| 233 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | tàu | 1 | |
| 234 | Tiếp mát vỏ tàu | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | Tàu | 1 | |
| 235 | Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa (Quyết toán theo Hóa đơn thực tế) | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | kw | 907 | |
| 236 | Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn (chưa bao gồm dầu diesel, nhớt và xăng) | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | lần | 1 | |
| 237 | Gửi nhiên liệu DO (bơm lên và bơm lại tàu) | Chi tiết xem Dịch vụ triền, đà Chương V | Lít | 20.000 | |
| 238 | Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy. | Chi tiết xem Phần chạy thử, nghiệm thu Chương V | lít | 220 | |
| 239 | Dầu diesel DO (0,05%S) | Chi tiết xem Phần chạy thử, nghiệm thu Chương V | lít | 3.431 | |
| 240 | Dầu nhờn LO (15W-40) | Chi tiết xem Phần chạy thử, nghiệm thu Chương V | lít | 18 | |
| 241 | Xăng A-95 | Chi tiết xem Phần chạy thử, nghiệm thu Chương V | lít | 12 | |
| 242 | Chi phí đăng kiểm | Chi phí đăng kiểm | Tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi