Gói thầu: Vận hành mạng quan trắc động thái nước dưới đất tỉnh Bình Phước năm thứ XV (từ đầu tháng 7 2020 đến hết tháng 6 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200725626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Vận hành mạng quan trắc động thái nước dưới đất tỉnh Bình Phước năm thứ XV (từ đầu tháng 7 2020 đến hết tháng 6 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677396 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp tài nguyên năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 16:51:00 đến ngày 2020-07-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,097,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quan trắc mực nước và nhiệt độ: Mức độ đi lại trung bình. Khoảng cách các trạm 5-15km (41CT x 12 tháng x7,5 lần) x 1 công | Mục 2 Chương V | Công | 3.690 | |
| 2 | Lấy mẫu nước ở lỗ khoan khoảng cách trạm 5-15km | Mục 2 Chương V | Mẫu | 287 | |
| 3 | Toàn diện | Mục 2 Chương V | Mẫu | 82 | |
| 4 | Sắt | Mục 2 Chương V | Mẫu | 82 | |
| 5 | Vi lượng | Mục 2 Chương V | Mẫu | 82 | |
| 6 | Nhiễm bẩn | Mục 2 Chương V | Mẫu | 41 | |
| 7 | Xử lý số liệu của quan trắc viên | Mục 2 Chương V | 100 số liệu | 36,9 | |
| 8 | Xử lý số liệu của mạng quan trắc. | Mục 2 Chương V | 100 số liệu | 36,9 | |
| 9 | Xử lý kết quả phân tích mẫu nước | Mục 2 Chương V | mẫu | 287 | |
| 10 | Bảo quản mẫu | Mục 2 Chương V | mẫu | 287 | |
| 11 | Vận chuyển mẫu | Mục 2 Chương V | chuyến | 12 | |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị bơm | Mục 2 Chương V | Lần | 5 | |
| 13 | Tiến hành bơm (3ca/LK) | Mục 2 Chương V | ca | 15 | |
| 14 | Đo hồi phục mực nước (1ca/LK) | Mục 2 Chương V | ca | 5 | |
| 15 | Trong phòng xử lý kết quả bơm thông, rửa. Thời gian | Mục 2 Chương V | điểm | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi