Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa định kỳ hệ thống máy chính MTU 16 V 4000 M70 và hệ thống máy phát điện Cummins 6BT 5.9 D(M) tàu SAR 413

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755511-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa định kỳ hệ thống máy chính MTU 16 V 4000 M70 và hệ thống máy phát điện Cummins 6BT 5.9 D(M) tàu SAR 413
Số hiệu KHLCNT 20200721213
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:09:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,772,848,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổng kiểm tra, bảo dưỡng, khắc phục các lỗi của hệ thống điện, điện điều khiển máy chính bao gồm: Tủ điện điều khiển máy chính LOP đặt trong buồng máy, cụm điều khiển đặt trên buồng lái và trên lầu lái, khối điều khiển và giám sát máy chính MDEC (ECU, EMU), khối điều khiển và giám sát hộp số (GCU, GMU). Chi tiết như dưới đây: Mục I.a '- Nhân công trong Chương V máy 2
2 - Bật nguồn kiểm tra trạng thái hoạt động ban đầu của hệ thống điện, điện điều khiển máy chính trái và máy chính phải, ghi nhận các thông số hoạt động, các báo động nếu có Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Hệ thống 2
3 - Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, sử dụng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng, khí nén vệ sinh các bảng điện, vỉ mạch và hệ thống dây dẫn, các tiếp điểm loại bỏ bụi bẩn, mảng bám, sửa chữa các tiếp điểm, kiểm tra và siết chặt các đầu cốt đấu nối dây dẫn máy chính trái, máy chính phải Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
4 - Sử dụng phần mềm chuyên dụng đấu nối với khối điều khiển và giám sát máy chính MDEC kiểm tra đánh giá các trạng thái hoạt động của hệ thống hộp số, máy chính trái máy chính phải trước và sau sửa chữa: Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
5 + Trước sửa chữa: Kiểm tra thông số máy chính trái và máy chính phải ở các chế độ máy không tải, có tải, ghi nhận số liệu lập báo cáo trình chủ tàu Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
6 + Sau sửa chữa: Bật nguồn tổng kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống điện, điện điều khiển máy chính trái và máy chính phải sau sửa chữa, khắc phục các lỗi báo động (nếu có), sử dụng phần mềm kiểm tra thông số máy chính trái, máy chính phải ở các chế độ máy không tải, có tải theo quy trình của hãng MTU trong quá trình chạy thử đường dài, lập bảng số liệu, báo cáo đánh giá thông số máy chính sau sửa chữa trình chủ tàu Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
7 Tháo rã toàn bộ máy chính phục vụ công tác vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng, đo đạc các thông số chi tiết máy (pittong, ắc piitong, xi lanh, xéc măng, cổ trục, bạc trục, bạc biên, bạc trục cam, hệ bánh răng lai.....) theo quy phạm đăng kiểm và lập bảng số liệu trình chủ tàu, đăng kiểm (vật tư phụ tùng thay thế tính riêng). Sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh. Mục I.a '- Nhân công trong Chương V máy 2
8 Tháo các cửa khám, vệ sinh khoang các te, thay dầu nhờn. Thay các gioăng đệm. Lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Khoang 32
9 Xả nước, nhớt, tháo rã các bộ phận, đường ống liên quan, Tháo các nắp máy, tháo các suppap, vòi phun. Thay thế các vật tư , lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Cụm 32
10 Rút các piston, vệ sinh đánh bóng, đo đạc các số liệu, lập hồ sơ kỹ thuật, thay thế các vật tư,lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Cái 32
11 Rút các sơ mi cylanh, vệ sinh đánh bóng, đo đạc các số liệu, lập hồ sơ kỹ thuật, thay thế các vật tư, lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Cái 32
12 Tháo nắp đầu máy, kiểm tra đo đạc hệ bánh răng truyền động. Thay thế vật tư, lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
13 Tháo hệ thống và các đường ống, vệ sinh, kiểm tra, thay gioăng đệm Mục I.a '- Nhân công trong Chương V hệ thống 2
14 Tháo các đường ống khí xả, kiểm tra vệ sinh Vệ sinh thay thế các gioăng đệm Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Cái 4
15 Tháo hạ sinh hàn gió, các đường ống khí nạp, ngâm hóa chất vệ sinh, thay thế các gioăng đệm Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Cái 4
16 Tháo các đường ống liên quan, vệ sinh thay gioăng Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
17 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng tẩm sấy motor khởi động, thay vòng bi, chổi than sau đó lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Cái 4
18 Tháo các đường ống, phin lọc, vệ sinh thay thế vật tư. Lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
19 Tháo các đường ống liên quan, tháo bơm. Vệ sinh thay thế vật tư, lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 2
20 Tháo các đường ống liên quan, tháo bơm, các cảm biến, van tự động, Vệ sinh thay thế vật tư, lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Hệ 2
21 Tháo các đường ống liên quan, tháo bơm. Vệ sinh thay thế vật tư, lắp lại hoàn chỉnh Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Hệ 2
22 Tháo kiểm tra đo đạc các mạch điện điều khiển, thay thế vật tư, lắp lại hoàn chỉnh thử hoạt động. Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 1
23 Vệ sinh, kiểm tra đo đạc các mạch điện điều khiển. Thay tay trang điều khiển, hộp đựng tay trang điều khiển, cài đặt phần mềm, thử hoạt động. Mục I.a '- Nhân công trong Chương V Máy 1
24 Tháo kiểm tra, vệ sinh hệ thống sinh hàn máy chính bao gồm sinh hàn nước, sinh hàn dầu đốt, sinh hàn dầu nhờn Mục I.a '- Nhân công trong Chương V máy 2
25 Tháo rã toàn bộ động cơ CUMMINS 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư tính riêng): Mục I.b '- Nhân công trong Chương V máy 2
26 Tháo nắp quy lát, rút piston, kiểm tra các bộ phận làm việc, vệ sinh, kiểm tra và thay xéc măng, bạc trục, bạc biên (nếu cần) Mục I.b '- Nhân công trong Chương V máy 2
27 Đo kiểm tra piston, ắc piston, xylanh, sec'-măng, cổ trục, bạc trục, cổ biên, bạc biên theo qui phạm đăng kiểm, lập báo cáo kỹ thuật trình Đăng kiểm và Chủ tàu; lắp ráp lại sau kiểm tra sửa chữa. Mục I.b '- Nhân công trong Chương V máy 2
28 Tháo, kiểm tra và rà kín các xu páp. Điều chỉnh khe hở nhiệt các xu'-páp. Mục I.b '- Nhân công trong Chương V cái 24
29 Kiểm tra và cân chỉnh vòi phun Mục I.b '- Nhân công trong Chương V cái 12
30 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh định bơm cao áp Mục I.b '- Nhân công trong Chương V máy 2
31 Đệm cửa thăm tay biên; Gasket; 524 011 13 80, Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
32 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 042 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
33 Gioăng tròn; O '- ring; 527 997 03 45 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
34 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 018 005 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 18
35 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 055001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
36 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 095004 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
37 Gioăng đồng vòi phun; Sealing ring; 000 016 01 19 Mục II.a – Vật tư trong Chương V cái 32
38 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 021001 (XP53207700002) Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
39 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 037000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 96
40 Bu lông vòi phun; Screw; 524 990 21 01 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 10
41 Xu páp hút; 524 053 11 01/524 053 03 01 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
42 Xu páp xả; 524 053 09 05/524 053 03 05 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
43 Lò xo xu páp trong; 524 053 01 22 ( X52404100108) Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
44 Lò xo xu páp ngoài; 524 053 01 20 (X52404100107) Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
45 Nắp đậy lò xo; Spring retainer; 524 053 01 25 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
46 Đế lò xo xu páp; Valve Rotator 000 053 43 35 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
47 Gioăng ống lót kim phun; O '- ring; 700 429 039000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
48 Ống lót vòi phun; Sleeve; 524 016 01 53 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
49 Căn đồng vai xy lanh; gasket (sealing ring); 524 016 03 19 Mục II.a – Vật tư trong Chương V cái 32
50 Gioăng nắp quy lát; gasket; 524 016 15 80 (X52404200043) Mục II.a – Vật tư trong Chương V cái 32
51 Bulong nắp qui lat; 524 016 00 69 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
52 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 014102 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
53 Gioăng nắp ca bô; Gasket; 524 016 0321 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
54 Chốt lò xo; Spring pin; 001481 005017 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
55 Vòng khóa; Snap ring; 000472 068000 (X52403700066) Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
56 Xec măng dầu; 012 037 06 18 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
57 Xec măng hơi số 1; 008 037 08 19 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
58 Xec măng hơi số 2; 012 037 58 19 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
59 Bạc biên nửa trên; Conrod bearing; 524 038 37 10 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
60 Bạc biên nửa dưới; Conrod bearing; 524 038 27 11 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
61 Bạc ắc; Conrod bushing; 524 038 25 50 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
62 Bu'-loong biên; Conrod bolt; 524 038 04 71 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 12
63 Gioăng tròn đỉnh piston; Carbon scraper ring 524 011 01 59 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
64 Đệm làm kín; Sealing ring; 555 011 00 59 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 64
65 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 07 0000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
66 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 052101 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 6
67 Đệm kín; Gasket; 524 188 00 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
68 Đệm kín; Gasket; 524 188 01 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
69 Bạc lót đầu trục cơ; Crankshaft bearing; 524 033 26 30 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
70 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 083 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
71 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 024 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
72 Sealing ring; 007603 038101 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 6
73 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 290 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
74 Phớt đầu trục cơ; Radial'-lip shft seal; 021 997 65 47 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
75 Bạc lót; Bushing; 002 992 35 01 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
76 Phớt đuôi trục cơ; Radial'-lip shft seal; 021 997 66 47 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
77 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 190 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 6
78 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 150 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
79 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 180 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 12
80 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 150 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
81 Đệm làm kín; Sealing'-ring; 000 017 11 60 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
82 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 420 000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
83 Bạc lót đuôi trục cơ; Crankshaft bearing; 524 033 27 30 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
84 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 036001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
85 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 012111 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 70
86 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 060002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 66
87 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 024000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 36
88 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 016003 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
89 Đệm kín; Sealing ring; 869 997 03 97 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
90 HP'- LINE ong nhien lieu cao ap; 5240700838 Mục II.a – Vật tư trong Chương V cai 1
91 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 083000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
92 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 030002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
93 Gioăng tròn; O '- ring; 524 997 03 45 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
94 Cút nối; union 915006 004002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
95 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 012111 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 10
96 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 014102 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
97 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 010110 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
98 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 016105 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
99 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 014102 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 10
100 Tháo các đường ống khí xả, kiểm tra vệ sinh Vệ sinh thay thế các gioăng đệm Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
101 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 200002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
102 Gioăng tròn; O '- ring; 025 997 20 48 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
103 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 011002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
104 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 185001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
105 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 105001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
106 Gioăng tròn; O '- ring; 023 997 83 48 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
107 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 140000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 24
108 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 160000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
109 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 070000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
110 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 120002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
111 Đệm cổ nạp; Gasket; 524 098 06 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
112 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 095004 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
113 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 085002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
114 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 009004 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
115 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 014102 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
116 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 070000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 12
117 Cảm biến nhiệt độ; Temperature Sensor; 003 535 64 30 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 1
118 Chổi than mô tơ khởi động; Carbon brush kit; 869 151 00 82 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Bộ 4
119 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 055001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
120 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 027001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
121 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 032003 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
122 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 115000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
123 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 075001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
124 Đệm kín lọc ly tâm; Sealing ring; 524 997 05 45 ( 700429122001) Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
125 Đệm kín; Sealing ring; 531 997 03 45 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
126 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 023 002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
127 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 028005 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
128 Đệm kín; Gasket; 550 187 11 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
129 Đệm kín; Gasket; 524 188 01 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
130 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 026104 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
131 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 135000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
132 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 033000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
133 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 130003 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
134 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 120002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
135 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 018101 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
136 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 085002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
137 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 100000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
138 Đệm kín; Gasket; 202690 040000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
139 Đệm kín; Gasket; 869 203 00 74 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
140 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 108000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
141 Vòng bi; ANGLR'-CONT BALL BRG; 200628 103006 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
142 Vòng bi; CYL ROLLER BEARING; 705100 502035 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
143 Phớt kín dầu; Oil seal; 700 386 048001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
144 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 056001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
145 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 172000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
146 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 135000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
147 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 080002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
148 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 085000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
149 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 070000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 32
150 Đệm kín; Gasket; 524 142 02 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
151 Gioăng cao su; Rubber ring; 004 997 13 41 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 6
152 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 110000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 12
153 Đệm đồng; Sealing ring; 007603 045101 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 6
154 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 083000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
155 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 042000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
156 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 055001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
157 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 070000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
158 Đệm kín; Sealing ring; 000 203 44 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 16
159 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 100001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
160 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 085002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
161 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 100000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
162 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 130003 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
163 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 175001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
164 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 110000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 8
165 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 135000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
166 Vòng bi; ANGLR'-CONT BALL BRG; 200628 103006 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
167 Vòng bi; CYL ROLLER BEARING; 705100 502035 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
168 Vòng khóa; Snap ring; 000472 080000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
169 Phớt kín dầu; Oil seal; 700 386 048001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
170 Phớt kín nước; Rotary seal; 001 201 01 19 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 2
171 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 135000 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
172 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 190001 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
173 Gioăng tròn; O '- ring; 000 533 02 80 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
174 Gioăng tròn; O '- ring; 700 429 028002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Cái 4
175 Cần điều khiển; ROS2/B MTU '- OPERATING STATION; 526 530 0232 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Bộ 1
176 Hộp đựng; ROS2/B MTU '- Hộp đựng; 526 530 2002 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Bộ 1
177 Hộp đựng; ROS2/B MTU '- Hộp đựng; 526 533 0940 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Bộ 1
178 Silicone rubber locite(keo); 50773 Mục II.a – Vật tư trong Chương V Tube 7
179 Dung dịch Glysacor 93'-94 cho nước làm mát máy, thùng 20Kg Mục II.a – Vật tư trong Chương V Kg 60
180 Gasket, Gear Housing; 391 6131 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
181 Seal, Rectangular Ring; 391 5772 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
182 Seal, O Ring; 391 3994 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
183 Gasket, Gear Cover; 391 4385 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
184 Front Seal Service Kit; 390 4353 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
185 Retainer, belt; 391 2772 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
186 Support, Rocker lever; 3911423 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 4
187 Lever, Rocker; 3910811 Mục II.b – Vật tư trong Chương V cụm 4
188 Rog, Push; 3923262 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 8
189 Tappet, Valve; 3925031 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 8
190 Bushing; 390 13 06 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
191 Sleeve, Wear; 390 6080 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
192 Sleeve, Wear; 390 6081 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
193 Gasket, Acc Drive Cover; 3919601 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
194 Gasket, push rod; 3907617 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
195 Kit, thermostat; 3802273 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Kit 2
196 Seal, rectangular ring; 3903475 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
197 Core, Cooler; 3921558 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Bộ 1
198 Gasket, Oil Cooler Core; 3918256 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
199 Seal, oil; 3921265 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
200 Gasket, Rear cover; 3914386 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
201 Seal, rectangular ring; 3912473 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
202 Gasket, filter head; 3918257 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
203 Gasket, Oil Pan; 3911536 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
204 Screw, connecting rod; 3900919 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
205 Bearing, conn. Rod lower; 3901170 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 24
206 Bạc trục cos 1 3802071 (Bao gồm 39011091'-6 cái; 3906231'-'- 1cais; 3901151'-7 cái) Mục II.b – Vật tư trong Chương V Bộ 1
207 Set, Piston ring (Xéc măng); 3802230 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Bộ 12
208 Pin, Piston; 3919053 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
209 Bạc đầu nhỏ biên Bushing; 390 10 85 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
210 Seal, Injector (gioăng vòi phun); 3923261 Mục II.b – Vật tư trong Chương V cái 12
211 Seal, Banjo connector; 3903380 Mục II.b – Vật tư trong Chương V cái 12
212 Valve, intake (Supap hút); 3802355 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
213 Valve, exhaust (Supap xả); 3802356 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
214 Gasket, Cylinder Head; 3921394 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 4
215 Intake, Valve; 3904105 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
216 Intake, Valve; 3906854 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
217 Guide, Valve; 3904408 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
218 Guide, Valve; 3904409 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
219 Gasket, exhaust manifold, (Roong ống xả); 390 54 43 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
220 Gasket, Thm Housing Cov; 3923331 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
221 Hose, Flexible; 391 8562 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Ống 2
222 Gasket, Valve cover; 390 2666 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 12
223 Seal, rectangular ring; 390 6697 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
224 Seal, rectangular ring; 390 6698 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
225 Gasket, int manifold cover, (Roong bầu góp khí nạp); 391 40 29 Mục II.b – Vật tư trong Chương V Cái 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->