Gói thầu: Gói 26: Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước và công trình hồ đập năm 2020 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 26: Duy tu bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống tiêu thoát nước và công trình hồ đập năm 2020 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715972 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 06:40:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 783,606,365 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đúc, sơn dầu 2 lớp và lắp dựng lại các cọc tiêu dọc đường vận hành bị hư hỏng bằng bê tông cốt thép M200. | - Kích thước mỗi trụ 10*10*100 cm, màu sơn theo quy chuẩn. - Mỗi trụ gồm 02 thanh thép Ø 8, dài 100cm. Đường vận hành từ QL25 đến Nhà máy (tuyến đường Đ1), dài 3590m. | Trụ | 6 | |
| 2 | Gia công, sơn và lắp dựng cấu kiện thép dạng hình ống (trụ + loại biển báo nguy hiểm giao thông đường bộ số 201b và 202a). | - Chiều dài trụ: 2,5m. - Trụ hình ống Ø 80, dày 2mm. - Biển báo hình tam giác đều L=40cm, dày 1,2mm. Đường vận hành từ QL25 đến Nhà máy (tuyến đường Đ1), dài 3590m. | Trụ | 2 | |
| 3 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước khu vực xung quanh Nhà máy bằng thủ công, bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Dài: 450m Rộng: 0.5m Sâu: 0.07m Rãnh thoát nước ở khu vực xung quanh Nhà máy và trạm phân phối 220 kV, dài 1100 m. | m3 | 15,75 | |
| 4 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát rãnh thoát nước khu vực trạm phân phối bằng thủ công, bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Dài: 650m Rộng: 0.5m Sâu: 0.15m Rãnh thoát nước ở khu vực xung quanh Nhà máy và trạm phân phối 220 kV, dài 1100 m. | m3 | 48,75 | |
| 5 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 950 m Rộng: 4m Rãnh thoát nước ở khu vực xung quanh Nhà máy và trạm phân phối 220 kV, dài 1100 m. | m2 | 3.800 | |
| 6 | Đúc, sơn dầu 2 lớp và lắp dựng lại các cọc tiêu dọc đường vận hành bị hỏng bằng bê tông cốt thép mác 200. | - Kích thước mỗi trụ 20*20*100 cm, màu sơn theo quy chuẩn. - Mỗi trụ gồm 03 thanh thép Ø 8, dài 100cm. Đường vận hành từ Nhà máy đến đường lên Cửa nhận nước (tuyến đường Đ2), dài 1660 m. | Trụ | 7 | |
| 7 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Dài: 75m Rộng: 0.4m Sâu: 0.15m Đường vận hành từ tuyến đường Đ2 đến Cửa lấy nước dài 700m. | m3 | 4,5 | |
| 8 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 700 m Rộng: 2m Đường vận hành từ tuyến đường Đ2 đến Cửa lấy nước dài 700m. | m2 | 1.400 | |
| 9 | Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Dài: 700m Rộng: 0.4m Sâu: 0.10m Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m. | m3 | 28 | |
| 10 | Phát quang cây, bụi bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 450 m Rộng: 2m Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m. | m2 | 900 | |
| 11 | Đúc, sơn dầu 2 lớp và lắp dựng lại các cọc tiêu dọc đường vận hành bị hỏng bằng bê tông cốt thép mác 200. | - Kích thước mỗi trụ 20*20*100 cm, màu sơn theo quy chuẩn. - Mỗi trụ gồm 04 thanh thép Ø8, dài 100cm. Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m. | Trụ | 7 | |
| 12 | Gia công, sơn và lắp dựng cấu kiện thép dạng hình ống (trụ + loại biển báo nguy hiểm giao thông đường bộ số 201a). | - Chiều dài trụ: 2,5m. - Trụ hình ống Ø 80, dày 2mm. - Biển báo hình tam giác đều L=40cm, dày 1,2mm. Đường vận hành từ Cửa lấy nước đến vai phải Đập chính, dài 2800 m. | Trụ | 1 | |
| 13 | Đường dẫn vào đầu cầu qua kênh dẫn: Nạo vét đất, cát rãnh thoát nước, vệ sinh mặt đường bằng thủ công bậc 3/7 và vận chuyển đổ đi cự ly 1000 m bằng ôtô tự đổ 5 tấn. | Dài: 70m Rộng: 0.4m Sâu: 0.12m | m3 | 3,36 | |
| 14 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. | Phạm vi cắt cỏ mái đập (tính từ chân đập khoảng cao trình 85m đến đỉnh đập cao trình 110.9m) Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. | m2 | 31.900 | |
| 15 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát…bồi lấp rãnh thoát nước trên mái đập bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 850m Rộng: 0,4m Sâu: 0.08m Mái đập đất chính hạ lưu bờ phải Đập tràn. | m3 | 27,2 | |
| 16 | Nhổ, đào bỏ cây bụi trên mái đập, vệ sinh trên bề mặt cơ cao trình 97m phía hạ lưu và nhổ cỏ mái đập phía thượng lưu bằng thủ công, bậc 3/7. | Mái đập đất chính hạ lưu bờ phải Đập tràn. | Công | 15 | |
| 17 | Nạo vét, khơi thông bùn, đất dọc hai bên máng đo lưu lượng thấm (Rộng: 1m; Dài: 150m; sâu 0,5m) và đất cát bồi lắp phía hạ lưu tràn đo lưu lượng (Rộng: 3m; Dài: 10m; sâu 0,7m). | Điều kiện thi công dưới nước Mái đập đất chính hạ lưu bờ phải Đập tràn. | m3 | 96 | |
| 18 | Chặt, phát cây, bụi bằng thủ công (mật độ cây trung bình 10m2 ≤ 10 cây, đường kính cây ≤ 10 cm). | Phạm vi chặt, phát cây, bụi phía hạ lưu đập (tính từ chân đập khoảng cao trình 85m xuống đến tràn đo lưu lượng) Mái đập đất chính hạ lưu bờ phải Đập tràn. | m2 | 13.000 | |
| 19 | Đúc, lắp đặt nắp bê tông rãnh thoát nước M200 (kích thước 40*120*4 cm). | Cốt thép: (0,4*3*0,39)+(1,2*5*0,89)=5,808kg Mái đập đất chính hạ lưu bờ phải Đập tràn. | Nắp | 5 | |
| 20 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. | Phạm vi cắt cỏ mái đập (tính từ chân đập khoảng cao trình 85m đến đỉnh đập cao trình 110.9m) Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. Mái đập đất chính hạ lưu bờ trái Đập tràn. | m2 | 34.600 | |
| 21 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát…bồi lấp rãnh thoát nước trên mái đập bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 1050m Rộng: 0,4m Sâu: 0.08m Mái đập đất chính hạ lưu bờ trái Đập tràn. | m3 | 33,6 | |
| 22 | Nhổ, đào bỏ cây bụi trên mái đập, vệ sinh trên bề mặt cơ cao trình 97m phía hạ lưu và nhổ cỏ mái đập phía thượng lưu bằng thủ công, bậc 3/7. | Mái đập đất chính hạ lưu bờ trái Đập tràn. | Công | 14 | |
| 23 | Đúc, lắp đặt nắp bê tông rãnh thoát nước M200 (kích thước 40*120*4 cm). | - Cốt thép: (0,4*3*0,39)+ (1,2*5*0,89) = 5,808kg - Bê tông:0,4*1,2*0,04=0,0192 m3 (khối lượng tính cho 01 nắp). Mái đập đất chính hạ lưu bờ trái Đập tràn. | nắp | 3 | |
| 24 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. | Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. Mái đập Cửa lấy nước phía hạ lưu. | m2 | 33.100 | |
| 25 | Nạo vét, vệ sinh đất cát,..rãnh thoát nước dọc, ngang trên mái đập bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 1100m Rộng: 0,4m Sâu: 0.08m Mái đập Cửa lấy nước phía hạ lưu. | m3 | 35,2 | |
| 26 | Nhổ cỏ cây bụi và vệ sinh trên bề mặt mái đập phía thượng lưu bằng thủ công, bậc 3/7. | Mái đập Cửa lấy nước phía hạ lưu. | Công | 10 | |
| 27 | Phát quang mái đập (cắt cỏ mái đập) bằng thủ công, bậc 3/7. | Sau khi phát quang độ cao cây cỏ còn lại phải ≤ 10 cm. Đập phụ. | m2 | 4.200 | |
| 28 | Nạo vét, vệ sinh đất, cát rãnh thoát nước bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 300m Rộng: 0,4m Sâu: 0.2m Đập phụ. | m3 | 24 | |
| 29 | Phát quang cây bụi dọc hai bên Rãnh thoát nước bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 3000m Rộng: 2m Rãnh thoát nước thượng đỉnh. | m2 | 6.000 | |
| 30 | Đục thu gom đá, dọn vệ sinh rãnh thoát nước bị hư hỏng. | Sửa chữa rãnh thoát nước bị hư hỏng. | Công | 15 | |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng VXM M100 (tận dụng đá cũ) dày 25cm. | VT1: 5,5*0,5*0,25 VT2: 12,5*1,2*0,25 VT3: 14,0*0,8*0,25 VT4: 4,7*0,5*0,25 Sửa chữa rãnh thoát nước bị hư hỏng. | m3 | 7,825 | |
| 32 | Nạo vét đất, cát dọc các cơ hai bên kênh dẫn bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 300m Rộng: 1,0m Sâu: 0.15m Kênh dẫn nước. | m3 | 45 | |
| 33 | Phát quang và vệ sinh cây, bụi dọc hai bên mái Kênh dẫn bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 1500m Rộng: 3m Kênh dẫn nước. | m2 | 4.500 | |
| 34 | Kênh xả Nhà máy: Phát quang dọc hai mái kênh xả Nhà máy bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 600m Rộng:2m | m2 | 1.200 | |
| 35 | Đường tránh ngập phục vụ công tác vận hành: Phát quang dọc hai bên tuyến đường tránh ngập phục vụ vận hành bằng thủ công, bậc 3/7. | Dài: 250m Rộng:4m | m2 | 1.000 | |
| 36 | Bể nước cứu hỏa: Phát quang xung quanh bể cứu hỏa và dọc theo đường ống dẫn nước lên bể cứu hỏa bằng thủ công, bậc 3/7. | (105*4)+(16*20*2) | m2 | 1.060 | |
| 37 | Gia công, sơn và lắp dựng cấu kiện thép dạng hình ống (trụ + loại biển báo nguy hiểm giao thông đường bộ số 202a). | - Chiều dài trụ: 2,5m. - Trụ hình ống Ø 80, dày 2mm. - Biển báo hình tam giác đều L=40cm, dày 1,2mm. Tuyến đường vận hành bên vai phải Đập chính (tuyến đường TC1) | Trụ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi