Gói thầu: Gói thầu số 15- Sửa chữa TĐT máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1, máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91, máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 NMNĐ Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15- Sửa chữa TĐT máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1, máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91, máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 11:05:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,099,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giẻ lau sạch | Giẻ lau sạch | kg | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 2 | Ni lông bảo quản | Ni lông bảo quản | kg | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 3 | Dầu máy hút chân không máy lọc dầu | Dầu máy hút chân không máy lọc dầu | lít | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 4 | Tủ điện hạ thế (khấu hao 10%) | Tủ điện hạ thế (khấu hao 10%) (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | cái | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 5 | Dây cáp nguồn (KH 5%): 3*50+1*35 | Dây cáp nguồn (KH 5%): 3*50+1*35 (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | m | 100 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 6 | Stéc 10.000 lít (KH 5%) | Stéc 10.000 lít (KH 5%) (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | cái | 8 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 7 | Vải phin trắng khổ 0,8m | Vải phin trắng khổ 0,8m | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 8 | Băng vải trắng | Băng vải trắng | cuộn | 12 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 9 | Băng dính cách điện | Băng dính cách điện | cuộn | 20 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 10 | Dây thép buộc F2mm | Dây thép buộc F2mm | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 11 | Dây thít inox L=300 | Dây thít inox L=300 | Túi | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 12 | Dây thít nhựa L=300 | Dây thít nhựa L=300 | Túi | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 13 | Mỡ bảo dưỡng | Mỡ bảo dưỡng | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 14 | Bàn chải sắt | Bàn chải sắt | cái | 20 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 15 | Dây điện 2x2,5 | Dây điện 2x2,5 | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 16 | RP7 | RP7 | hộp | 6 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 17 | Hạt silicagen D3~4mm | Hạt silicagen D3~4mm | kg | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 18 | Keo 502 | Keo 502 | hộp | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 19 | Keo Epoxy | Keo Epoxy | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 20 | Đá cắt Φ150 | Đá cắt Φ150 | viên | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 21 | Khí Nitơ | Khí Nitơ | chai | 80 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 22 | Bạt che máy biến áp | Bạt che máy biến áp | m2 | 200 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 23 | Tre cây | Tre cây | cây | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 24 | Dây thừng ni lông, cuộn 100m, Φ10 | Dây thừng ni lông, cuộn 100m, Φ10 | cuộn | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 25 | Dây ni lông Φ10 | Dây ni lông Φ10 | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 26 | Dây dù bản dẹt 10mm | Dây dù bản dẹt 10mm | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 27 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 28 | Vải nhựa | Vải nhựa | m2 | 20 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 29 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | Lít | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 30 | Dầu pha sơn | Dầu pha sơn | Lít | 60 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 31 | Sơn màu ghi | Sơn màu ghi | Lít | 60 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 32 | Chổi quét sơn | Chổi quét sơn | Cái | 15 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 33 | Đèn pin ắc quy | Đèn pin ắc quy | cái | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 34 | Hộp che chắn, kích thước (DxCxR) 0,45x0,3x0,4; hộp inox. | Hộp che chắn, kích thước (DxCxR) 0,45x0,3x0,4; hộp inox. | cái | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 35 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 35 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 36 | Ni lông bảo quản | Ni lông bảo quản | kg | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 37 | Dầu máy hút chân không máy lọc dầu | Dầu máy hút chân không máy lọc dầu | Lít | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 38 | Tủ điện hạ thế (khấu hao 10%) | Tủ điện hạ thế (khấu hao 10%) (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | Cái | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 39 | Dây cáp nguồn (KH 5%): 3*50+1*35 | Dây cáp nguồn (KH 5%): 3*50+1*35 (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | m | 100 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 40 | Stéc 10.000 lít (KH 5%) | Stéc 10.000 lít (KH 5%) (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | Cái | 4 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 41 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | m | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 42 | Băng vải trắng | Băng vải trắng | Cuộn | 6 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 43 | Băng dính cách điện | Băng dính cách điện | Cuộn | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 44 | Dây thép buộc F2mm | Dây thép buộc F2mm | kg | 3 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 45 | Dây thít inox L=300 | Dây thít inox L=300 | Túi | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 46 | Dây thít nhựa L=300 | Dây thít nhựa L=300 | Túi | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 47 | Mỡ bảo dưỡng | Mỡ bảo dưỡng | kg | 3 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 48 | Dây điện 2x2,5 | Dây điện 2x2,5 | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 49 | RP7 | RP7 | Hộp | 3 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 50 | Hạt silicagen D3~4mm | Hạt silicagen D3~4mm | kg | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 51 | Keo 502 | Keo 502 | Hộp | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 52 | Keo Epoxy | Keo Epoxy | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 53 | Đá cắt Φ150 | Đá cắt Φ150 | Viên | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 54 | Khí Nitơ | Khí Nitơ | Chai | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 55 | Bạt che máy biến áp | Bạt che máy biến áp | m2 | 100 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 56 | Tre cây | Tre cây | Cây | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 57 | Dây thừng ni lông, cuộn 100m, Φ10 | Dây thừng ni lông, cuộn 100m, Φ10 | Cuộn | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 58 | Dây ni lông Φ10 | Dây ni lông Φ10 | m | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 59 | Dây dù bản dẹt 10mm | Dây dù bản dẹt 10mm | m | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 60 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 61 | Vải nhựa | Vải nhựa | m2 | 15 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 62 | Đèn pin ắc quy | Đèn pin ắc quy | Cái | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 63 | Hộp che chắn, kích thước (DxCxR) 0,45x0,3x0,4; hộp inox. | Hộp che chắn, kích thước (DxCxR) 0,45x0,3x0,4; hộp inox. | Cái | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 64 | Sơn chống gỉ | Sơn chống gỉ | Lít | 30 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 65 | Dầu pha sơn | Dầu pha sơn | Lít | 35 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 66 | Sơn màu ghi | Sơn màu ghi | Lít | 35 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 67 | Chổi quét sơn | Chổi quét sơn | Cái | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 68 | Bàn chải đánh gỉ | Bàn chải đánh gỉ | Cái | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 69 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 70 | Ni lông bảo quản | Ni lông bảo quản | kg | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 71 | Dầu máy hút chân không máy lọc dầu | Dầu máy hút chân không máy lọc dầu | lít | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 72 | Tủ điện hạ thế (khấu hao 10%) | Tủ điện hạ thế (khấu hao 10%) (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | cái | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 73 | Dây cáp nguồn (KH 5%): 3*50+1*35 | Dây cáp nguồn (KH 5%): 3*50+1*35 (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | m | 100 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 74 | Stéc 10.000 lít (KH 5%) | Stéc 10.000 lít (KH 5%) (Phục vụ thi công của nhà thầu, không nhập kho bên Chủ đầu tư) | cái | 6 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 75 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 76 | Băng vải trắng | Băng vải trắng | cuộn | 12 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 77 | Băng dính cách điện | Băng dính cách điện | cuộn | 20 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 78 | Dây thép buộc F2mm | Dây thép buộc F2mm | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 79 | Dây thít inox L=300 | Dây thít inox L=300 | Túi | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 80 | Dây thít nhựa L=300 | Dây thít nhựa L=300 | Túi | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 81 | Mỡ bảo dưỡng | Mỡ bảo dưỡng | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 82 | Bàn chải đánh rỉ | Bàn chải đánh rỉ | cái | 15 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 83 | Dây điện 2x2,5 | Dây điện 2x2,5 | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 84 | RP7 | RP7 | hộp | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 85 | Hạt silicagen D3~4mm | Hạt silicagen D3~4mm | kg | 40 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 86 | Keo 502 | Keo 502 | hộp | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 87 | Keo Epoxy | Keo Epoxy | kg | 5 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 88 | Đá cắt Φ150 | Đá cắt Φ150 | viên | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 89 | Khí Nitơ | Khí Nitơ | chai | 70 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 90 | Bạt che máy biến áp | Bạt che máy biến áp | m2 | 200 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 91 | Tre cây | Tre cây | cây | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 92 | Dây thừng ni lông, cuộn 100m, Φ10 | Dây thừng ni lông, cuộn 100m, Φ10 | cuộn | 1 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 93 | Dây ni lông Φ10 | Dây ni lông Φ10 | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 94 | Dây dù bản dẹt 10mm | Dây dù bản dẹt 10mm | m | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 95 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 96 | Vải nhựa | Vải nhựa | m2 | 20 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 97 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | Lít | 35 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 98 | Dầu pha sơn | Dầu pha sơn | Lít | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 99 | Sơn màu ghi | Sơn màu ghi | Lít | 50 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 100 | Chổi quét sơn | Chổi quét sơn | Cái | 12 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 101 | Đèn pin ắc quy | Đèn pin ắc quy | cái | 2 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 102 | Hộp che chắn, kích thước (DxCxR) 0,45x0,3x0,4; hộp inox. | Hộp che chắn, kích thước (DxCxR) 0,45x0,3x0,4; hộp inox. | cái | 10 | Vật liệu phụ - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 103 | Vòng bi 6207 2Z/C3 | Vòng bi 6207 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 18 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 104 | Vòng bi 6208 2Z/C3 | Vòng bi 6208 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 18 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 105 | Bu lông M10x50 | Bu lông M10x50 | bộ | 72 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 106 | Dầu cách điện Nytro Gemini X | Dầu cách điện Nytro Gemini X của nhà sản xuất Nynas | lít | 1.000 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 107 | Gioăng cao su d5x300x300 | Gioăng cao su d5x300x300 | tấm | 10 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 108 | Gioăng cao su d8x700x700 | Gioăng cao su d8x700x700 | tấm | 20 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 109 | Gioăng cao su d10x1000x1000 | Gioăng cao su d10x1000x1000 | tấm | 5 | Vật tư chính - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 |
| 110 | Vòng bi 6302 2Z/C3 | Vòng bi 6302 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | Cái | 8 | Vật tư chính - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 111 | Dầu cách điện Nytro Gemini X | Dầu cách điện Nytro Gemini X của nhà sản xuất Nynas | Lít | 600 | Vật tư chính - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 112 | Gioăng cao su d5x300x300 | Gioăng cao su d5x300x300 | tấm | 10 | Vật tư chính - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 113 | Gioăng cao su d8x700x700 | Gioăng cao su d8x700x700 | tấm | 10 | Vật tư chính - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 114 | Gioăng cao su d10x1000x1000 | Gioăng cao su d10x1000x1000 | tấm | 5 | Vật tư chính - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 |
| 115 | Bu lông inox M20x50 | Bu lông inox M20x50 | Bộ | 32 | Vật tư chính - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 116 | Dầu cách điện Nytro Gemini X | Dầu cách điện Nytro Gemini X của nhà sản xuất Nynas | lít | 800 | Vật tư chính - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 117 | Gioăng cao su d5x300x300 | Gioăng cao su d5x300x300 | tấm | 10 | Vật tư chính - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 118 | Gioăng cao su d8x700x700 | Gioăng cao su d8x700x700 | tấm | 15 | Vật tư chính - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 119 | Gioăng cao su d10x1000x1000 | Gioăng cao su d10x1000x1000 | tấm | 5 | Vật tư chính - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 120 | Vòng bi 6206 2Z/C3 | Vòng bi 6206 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF hoặc tương đương | cái | 16 | Vật tư chính - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 |
| 121 | Khảo sát | Khảo sát | Máy | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Công tác chuẩn bị |
| 122 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Công tác chuẩn bị |
| 123 | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Công tác chuẩn bị |
| 124 | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 125 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 126 | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 127 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA: - Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; - Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA: - Thí nghiệm sứ phía cao áp, phía hạ áp của MBA; - Thí nghiệm rơle khí, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính bình dầu phụ và ngăn OLTC | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 128 | Gia nhiệt MBA; | Gia nhiệt MBA; | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 129 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 130 | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA; - Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ; - Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt; - Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA; - Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA; - Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ; - Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt; - Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA; - Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 131 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy: - Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây. - Kiểm tra các khớp trục định vị MBA. - Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để. - Kiểm tra các tiếp địa ruột máy | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy: - Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây. - Kiểm tra các khớp trục định vị MBA. - Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để. - Kiểm tra các tiếp địa ruột máy | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt. - Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt. - Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 133 | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết: - Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở. - Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực. - Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA. - Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA. - Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết: - Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở. - Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực. - Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA. - Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA. - Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 134 | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng: - Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy; - Dựng khung nhà bạt; - Lọc dầu trong stéc. - Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng. - Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt; - Tháo dỡ hệ thống sấy MBA; - Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại; - Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng: - Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy; - Dựng khung nhà bạt; - Lọc dầu trong stéc. - Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng. - Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt; - Tháo dỡ hệ thống sấy MBA; - Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại; - Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 135 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ, chống sét van | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ, chống sét van | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 136 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 137 | Các bước hoàn thiện | Các bước hoàn thiện | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 138 | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 139 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC. | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 140 | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 141 | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 142 | Chạy thử không tải nghiệm thu | Chạy thử không tải nghiệm thu | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 143 | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp chính và thiết bị nguồn điện T1 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 144 | Khảo sát | Khảo sát | Máy | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Công tác chuẩn bị |
| 145 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Công tác chuẩn bị |
| 146 | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Công tác chuẩn bị |
| 147 | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 148 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 149 | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 150 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA: - Thí nghiệm rơle gas, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính Bình dầu phụ và ngăn OLTC | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA: - Thí nghiệm rơle gas, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính Bình dầu phụ và ngăn OLTC | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 151 | Gia nhiệt MBA; | Gia nhiệt MBA; | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 152 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 153 | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA; - Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ; - Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt; - Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA;- Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA; - Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ; - Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt; - Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA;- Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 154 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy: - Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây. - Kiểm tra các khớp trục định vị MBA. - Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để. - Kiểm tra các tiếp địa ruột máy. | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy: - Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây. - Kiểm tra các khớp trục định vị MBA. - Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để. - Kiểm tra các tiếp địa ruột máy. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 155 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt - Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt - Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 156 | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết: - Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở. - Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực. - Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA. - Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA. - Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết: - Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở. - Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực. - Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA. - Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA. - Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 157 | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng: - Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy; - Dựng khung nhà bạt; - Lọc dầu trong stéc. - Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng. - Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt; - Tháo dỡ hệ thống sấy MBA; - Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại; - Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng: - Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy; - Dựng khung nhà bạt; - Lọc dầu trong stéc. - Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng. - Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt; - Tháo dỡ hệ thống sấy MBA; - Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại; - Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 158 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ: - Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được. - Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA. | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ: - Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được. - Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 159 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình: - Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy; - Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng; - Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu. - Dùng máy lọc dầu bơm dầu mới vào thay cho dầu cũ trong bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ. - Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình: - Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy; - Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng; - Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu. - Dùng máy lọc dầu bơm dầu mới vào thay cho dầu cũ trong bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ. - Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 160 | Các bước hoàn thiện: - Bơm dầu bổ sung đủ mức vận hành. - Thử độ kín cho MBA. | Các bước hoàn thiện: - Bơm dầu bổ sung đủ mức vận hành. - Thử độ kín cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 161 | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 162 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC. | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 163 | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 164 | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 165 | Chạy thử không tải nghiệm thu | Chạy thử không tải nghiệm thu | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 166 | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp tự dùng và thiết bị nguồn điện TD91 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 167 | Khảo sát | Khảo sát | Máy | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Công tác chuẩn bị |
| 168 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các vật tư, công cụ, dụng cụ | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Công tác chuẩn bị |
| 169 | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | Lắp giàn giáo từ cos 0m đến cos 4m để tháo các quạt làm mát, kích thước giàn giáo D12m x R3m x C4m x 1 vị trí. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Công tác chuẩn bị |
| 170 | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | Liên hệ nguồn điện phục vụ thi công | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 171 | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | Tháo dỡ phần nhất thứ MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 172 | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC | Thí nghiệm tình trạng ban đầu MBA: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 173 | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA: - Thí nghiệm sứ 220 kV và sứ trung tính 220kV; - Thí nghiệm rơle gas, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính Bình dầu phụ và ngăn OLTC | Thí nghiệm các phụ kiện của MBA: - Thí nghiệm sứ 220 kV và sứ trung tính 220kV; - Thí nghiệm rơle gas, rơle dòng dầu, đồng hồ đo nhiệt độ (dầu và cuộn dây), đồng hồ báo mức dầu ngăn chính Bình dầu phụ và ngăn OLTC | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 174 | Gia nhiệt MBA; | Gia nhiệt MBA; | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 175 | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | Rút toàn bộ dầu trong MBA ra stéc, nạp khí khô vào MBA; | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 176 | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA. - Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ. - Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt - Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA. - Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | Tháo, lắp vệ sinh máy: - Tháo hệ thống mạch nhị thứ nội bộ MBA, các tủ điều khiển trên thân MBA. - Khóa tất cả các van trên và dưới cánh làm mát, khóa van lên bình dầu phụ. - Tháo sứ, cho vào thùng. Làm kín MBA bằng các mặt bích sắt - Kiểm tra độ bắt chặt các bu lông bên trong MBA, vệ sinh toàn bộ MBA. - Tháo bỏ gioăng cũ và thay toàn bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 177 | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy: - Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây. - Kiểm tra các khớp trục định vị MBA. - Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để. - Kiểm tra các tiếp địa ruột máy. | Kiểm tra, vệ sinh ruột máy, đáy máy: - Mở cửa thăm, chui vào trong máy. Kiểm tra vệ sinh ruột máy, đáy máy, kiểm tra siết ép lại toàn bộ các bu lông bắt gông từ trong ruột MBA, hệ thống ép bối dây. - Kiểm tra các khớp trục định vị MBA. - Kiểm tra các vị trí có thể gây phát sinh khí trong dầu để xử lý triệt để. - Kiểm tra các tiếp địa ruột máy. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 178 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt - Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống làm mát: - Kiểm tra vệ sinh các cánh tản nhiệt - Bảo dưỡng các quạt làm mát, thay bu lông cho bơm dầu làm mát. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 179 | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết: - Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở. - Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực. - Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA. - Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA. - Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | Sửa chữa, thay thế các phụ kiện, chi tiết: - Vệ sinh bình hút ẩm cho MBA và bộ OLTC. Đổ hạt silicagen mới cho các bộ thở. - Kiểm tra, bảo dưỡng các Rơ le gas, rơ le dòng dầu, rơ le áp lực. - Kiểm tra, bảo dưỡng các loại van của MBA. - Thay thế các gioăng của các phụ kiện MBA. - Sửa chữa, bảo dưỡng các phụ kiện khác. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 180 | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng: - Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy; - Dựng khung nhà bạt; - Lọc dầu trong stéc. - Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng. - Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt; - Tháo dỡ hệ thống sấy MBA; - Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại; Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng: - Lắp đặt, đấu nối hệ thống sấy; - Dựng khung nhà bạt; - Lọc dầu trong stéc. - Sấy ruột MBA theo phương pháp phun dầu nóng. - Kết thúc sấy, tháo dỡ hệ thống khung nhà bạt; - Tháo dỡ hệ thống sấy MBA; - Lọc tuần hoàn dầu thùng dầu chính trong thời gian 48 giờ thì dừng lại; Lắp ráp hoàn thiện phụ kiện cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 181 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ: - Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được. - Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA. | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống đo lường, chỉ thị, bảo vệ: - Kiểm tra, bảo dưỡng các phụ kiện còn sử dụng được. - Vệ sinh, bảo dưỡng các hàng kẹp mạch dòng, mạch điều khiển trong tủ tại chỗ MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 182 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình: - Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy; - Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng; - Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu. - Dùng máy lọc dầu bơm dầu mới vào thay cho dầu cũ trong bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ. - Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh nấc phân áp OLTC theo quy trình: - Đấu nối đường ống hút hết dầu từ bộ OLTC ra vỏ phuy; - Dùng đồ gá chuyên dùng và cẩu tự hành để nhấc ruột bộ OLTC ra ngoài giá đỡ để kiểm tra, bảo dưỡng; - Vệ sinh sạch sẽ bộ OLTC sau đó dùng cẩu lắp ruột bộ OLTC vào vị trí ban đầu. - Dùng máy lọc dầu bơm dầu mới vào thay cho dầu cũ trong bộ điều chỉnh. Lọc dầu tuần hoàn bộ OLTC trong thời gian 3 giờ. - Dùng cẩu tự hành cẩu lắp lại nắp bộ điều chỉnh vào và bắt chặt bu lông, đấu nối rơ le dòng dầu, đấu đường dây và các đường ống. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 183 | Các bước hoàn thiện: - Bơm dầu bổ sung đủ mức vận hành. - Thử độ kín cho MBA. | Các bước hoàn thiện: - Bơm dầu bổ sung đủ mức vận hành. - Thử độ kín cho MBA. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 184 | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | Vệ sinh sạch sẽ thân vỏ MBA, sơn lại MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 185 | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC. | Thí nghiệm MBA sau khi sửa chữa: - Thí nghiệm điện trở cách điện; - Thí nghiệm không tải điện áp thấp; - Thí nghiệm điện trở một chiều các cuộn dây tại các nấc điều chỉnh; - Đo tỷ số biến; - Thí nghiệm đo tgδ các cuộn dây, sứ máy biến áp; - Thí nghiệm đo độ ẩm trong cách điện cứng; - Thí nghiệm mẫu dầu trong MBA và trong bộ OLTC. | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 186 | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | Đấu nối lại phần nhất thứ cho MBA | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 187 | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | Thu dọn, vệ sinh mặt bằng, cẩu thiết bị lên xe, bàn giao MBA, rút đội công tác khỏi hiện trường, trả phiếu công tác | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 188 | Chạy thử không tải nghiệm thu | Chạy thử không tải nghiệm thu | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
| 189 | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | Chạy thử có tải tải nghiệm thu | lần | 1 | Dịch vụ liên quan - Máy biến áp và thiết bị nguồn điện AT4 - Sửa chữa bảo dưỡng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi