Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 69
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà Cano SAR 69 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ được cấp cho Trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 14:33:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 535,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kê ghế đỡ cho ca nô | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 1 | |
| 2 | Cẩu ca nô đặt lên ghế đỡ và cẩu ca nô hạ thủy | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 2 | |
| 3 | Các ngày ca nô nằm trên ghế phục vụ kiểm tra và sửa chữa | Phần đốc và dịch vụ đốc | ngày | 10 | |
| 4 | Các ngày ca nô lưu bến | Phần đốc và dịch vụ đốc | ngày | 2 | |
| 5 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | Phần đốc và dịch vụ đốc | m3 | 5 | |
| 6 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn | Phần đốc và dịch vụ đốc | lần | 1 | |
| 7 | Phần vỏ ngoài Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ của phần Ca bin lái: | m2 | 21 | |
| 8 | Phần boong trước Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ của phần Ca bin lái: | m2 | 18 | |
| 9 | Phần boong sau Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ của phần Ca bin lái: | m2 | 14 | |
| 10 | Phần sàn bên trong Ca bin lái (100% diện tích). | Vệ sinh, chà sạch toàn bộ lớp sơn cũ của phần Ca bin lái: | m2 | 8 | |
| 11 | Phần mạn khô (100% diện tích). | Phun cát làm sạch toàn bộ lớp sơn cũ của phần vỏ: | m2 | 30 | |
| 12 | Phần chìm (100% diện tích). | Phun cát làm sạch toàn bộ lớp sơn cũ của phần vỏ: | m2 | 25 | |
| 13 | Sơn chống rỉ bên ngoài cabin, 01 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 21 | |
| 14 | Sơn phủ trắngbên ngoài cabin, 02 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 42 | |
| 15 | Sơn chống rỉ sàn trong cabin, 01 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 8 | |
| 16 | Sơn phủ xám sàn trong cabin, 02 lớp | Sơn diện tích phần vỏ Canô: | m2 | 16 | |
| 17 | Sơn chống rỉ sàn boong trước và vách trong mạn Ca nô, 01 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 18 | |
| 18 | Sơn phủ xám sàn boong trước và vách trong mạn Ca nô, 02 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 36 | |
| 19 | Sơn chống rỉ sàn boong sau và vách trong mạn Ca nô, 01 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 14 | |
| 20 | Sơn phủ xám sàn boong sau và vách trong mạn Ca nô, 02 lớp | Sơn mặt boong | m2 | 28 | |
| 21 | Sơn chống rỉ toàn bộ khung giàn bạt che phía trước và sau, 01 lớp | Sơn khung giàn bạt che Ca nô: | m2 | 4 | |
| 22 | Sơn phủ xám toàn bộ khung giàn bạt che phía trước và sau, 02 lớp | Sơn khung giàn bạt che Ca nô: | m2 | 8 | |
| 23 | Sơn chống rỉ, 2 thành phần, 02 lớp | Sơn mạn khô: | m2 | 60 | |
| 24 | Sơn phủ màu cam, 2 thành phần, 02 lớp | Sơn mạn khô: | m2 | 60 | |
| 25 | Sơn màu đen kẻ chữ tên Ca nô: SAR - 69 | Sơn mạn khô: | mạn | 2 | |
| 26 | Sơn lót chống rỉ, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm: | m2 | 25 | |
| 27 | Sơn chống rỉ, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm: | m2 | 25 | |
| 28 | Sơn trung gian, 02 thành phần, 01 lớp | Sơn phần chìm: | m2 | 25 | |
| 29 | Sơn chống hà, 02 lớp | Sơn phần chìm: | m2 | 50 | |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF DSC | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | máy | 1 | |
| 31 | Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | tàu | 1 | |
| 33 | Thiết kế, lắp đặt hệ thống Radar hàng hải theo yêu cầu của đăng kiểm | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | ht | 1 | |
| 34 | Thiết kế, lắp đặt hệ thống GPS hàng hải theo yêu cầu của đăng kiểm | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | ht | 1 | |
| 35 | Thiết kế, lắp đặt hệ thống AIS hàng hải theo yêu cầu của đăng kiểm | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | ht | 1 | |
| 36 | Lắp đặt hệ thống loa công suất lớn TOA, bao gồm giá treo | Kiểm tra, sửa chữa trang thiết bị trên boong: | ht | 1 | |
| 37 | Kiểm tra, bảo dưỡng bình bột chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg, nạp bổ sung hóa chất | Cac hạng mục khác | bình | 2 | |
| 38 | Sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho các trang thiết bị cứu sinh (bè nổi, phao tròn) | Cac hạng mục khác | tàu | 1 | |
| 39 | Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu nâng hạ cửa miệng boong mũi cano | Cac hạng mục khác | bộ | 1 | |
| 40 | Kiểm tra tổng thể tình trạng kỹ thuật của hệ thống điện điều khiển và bảo vệ động cơ. | Sửa chữa phần máy Nani | tàu | 1 | |
| 41 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tay ga và cần số sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh | Sửa chữa phần máy Nani | tàu | 1 | |
| 42 | Tháo lắp vệ sinh, kiểm tra áp lực, cân chỉnh vòi phun nhiên liệu | Sửa chữa phần máy Nani | máy | 1 | |
| 43 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát máy | Sửa chữa phần máy Nani | bộ | 1 | |
| 44 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng cụm tua bin tăng áp | Sửa chữa phần máy Nani | cái | 1 | |
| 45 | Tháo lắp, vệ sinh, bảo dưỡng các sinh hàn | Sửa chữa phần máy Nani | máy | 1 | |
| 46 | Kiểm tra bảo dưỡng các hệ thống đường ống dầu thuỷ lực của thiết bị lái | Sửa chữa phần máy Nani | hệ thống | 1 | |
| 47 | Tháo vệ sinh, kiểm tra, thay thế lọc thô nhiên liệu | Sửa chữa phần máy Nani | bộ | 1 | |
| 48 | Vệ sinh, kiểm tra két nhiên liệu | Sửa chữa phần máy Nani | két | 1 | |
| 49 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô buồng máy (bơm 12V DC) | Sửa chữa phần máy Nani | cái | 1 | |
| 50 | Thay mới lọc nhiên liệu (01 lọc thô, 02 lọc tinh) | Sửa chữa phần máy Nani | cái | 3 | |
| 51 | Thay mới lọc dầu nhờn (các loại) | Sửa chữa phần máy Nani | cái | 2 | |
| 52 | Thay kẽm chống ăn mòn trong sinh hàn nước ngọt | Sửa chữa phần máy Nani | cái | 3 | |
| 53 | Tháo cụm cần điều khiển lái kiểm tra, bảo dưỡng | Hệ thống lái | cụm | 1 | |
| 54 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đẩy | Phần thiết bị đẩy MerCruiser | bộ | 1 | |
| 55 | Kiểm tra, bảo dưỡng các đường ống thủy lực | Phần thiết bị đẩy MerCruiser | hệ | 1 | |
| 56 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chân vịt | Phần thiết bị đẩy MerCruiser | hệ | 1 | |
| 57 | Tháo cụm mô tơ, rơ le khởi động đo kiểm tra cách điện, vệ sinh tẩm sấy lắp ráp lại. | Phần điện: | hệ | 1 | |
| 58 | Tháo máy phát sạc ắc quy đo cách điện, vệ sinh tẩm sấy và lắp ráp lại | Phần điện: | cái | 1 | |
| 59 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng bảng điều khiển điện tử, các đồng hồ chỉ báo thông số máy tại cabin | Phần điện: | hệ | 1 | |
| 60 | Tháo các rơ le điều khiển, cảm biến, đầu giắc cắm kết nối điều khiển kiểm tra bảo dưỡng | Phần điện: | hệ | 1 | |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống điều khiển, chỉ báo nâng hạ thiết bị đẩy | Phần điện: | hệ | 1 | |
| 62 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bảng điện ở cabin (bao gồm cả phần bảng cầu chì, đấu nối phân bố tải bên dưới, thay mới bảng điện và các công tắc bị ôxy hóa) | Phần điện: | hệ | 1 | |
| 63 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gạt nước mưa (bao gồm thay mới gạt nước mưa nếu hư hỏng) | Phần điện: | hệ thống | 1 | |
| 64 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hộp lọc rác trước cửa hút của bơm. | Phần van thông biển | cái | 1 | |
| 65 | Tháo, lắp, kiểm tra bảo dưỡng bơm hút khô la canh buồng máy | Phần van thông biển | cái | 1 | |
| 66 | Gia côngsửa chữa thiết bị chống nắp buồng máy chính | Phần van thông biển | cái | 2 | |
| 67 | Thay gioăng cao su nắp buồng máy chính bị lão hóa bằng vật liệu cao su chịu nhiệt | Phần van thông biển | cái | 1 | |
| 68 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng hệ thống đèn pha tìm kiếm cứu nạn lắp đặt trên nóc cabin, vệ sinh, sơn hai lớp sơn chống rỉ, hai lớp sơn phủ. ( bao gồm vật tư phụ) | Phần van thông biển | cái | 1 | |
| 69 | Lọc thô dầu bôi trơn máy chính | Vật tư phần máy | cái | 1 | |
| 70 | Lọc tinh dầu bôi trơn máy chính | Vật tư phần máy | cái | 2 | |
| 71 | Lọc thô nhiên liệu máy chính Nanni | Vật tư phần máy | cái | 1 | |
| 72 | Lọc tinh nhiên liệu máy chính Nanni | Vật tư phần máy | cái | 2 | |
| 73 | Dung dịch nước làm mát máy Nanni | Vật tư phần máy | lít | 27 | |
| 74 | Cầu chì điện bảng điều khiển | Vật tư phần máy | cái | 10 | |
| 75 | Phin lọc gió nạp. | Vật tư phần máy | cái | 1 | |
| 76 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa sinh hàn | Vật tư phần máy | bộ | 1 | |
| 77 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa đuôi số chân vịt | Vật tư phần máy | bộ | 1 | |
| 78 | Kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ Ca nô | Vật tư phần máy | cục | 2 | |
| 79 | Dầu diêzen vệ sinh máy | Vật tư phần máy | lít | 50 | |
| 80 | Dầu diesel DO (0,05S) chạy thử ca nô sau sửa chữa | Vật tư phần máy | lít | 110 | |
| 81 | Dầu nhờn LO (15W-40) chạy thử máy sau sửa chữa | Vật tư phần máy | lít | 2 | |
| 82 | Dầu nhờn LO (15W-40) thay máy | Vật tư phần máy | lít | 20 | |
| 83 | Dung dịch nước làm mát máy Nanni | Vật tư phần máy | lít | 27 | |
| 84 | Cánh bơm làm mát máy chính | Vật tư phần máy | Cái | 1 | |
| 85 | Hệ thống loa công suất lớn TOA 9 bao gồm (Loa, ampli, nguồn, dây tín hiệu, dây nguồn) | Vật tư phần boong | ht | 1 | |
| 86 | Radar hàng hải lcom MR1210RII36 bao gồm: - 01 khối hiện thị - 01 khối scanner - 0l cuôn cáp tín hiệu - 01 tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng anh - 01 chúng chỉ sản phẩm công nghiệp đăng kiểm | Vật tư phần boong | bộ | 1 | |
| 87 | Máy định vị GPS Koden KGP-9ZZ bao gồm: - 0l khối hiển thị - 01 khối an ten thu - 01 tài liêu tiếng anh - 01 chứng chỉ sản phẩm công nghiệp | Vật tư phần boong | bộ | 1 | |
| 88 | Hệ thống nhận dạng AIS Samyung SI-30A bao gồm: - 0l khối hiển thị - 01 khối thu phát - 01 hệ thống anten - 01 cuộn cáp tín hiệu RG-8U - 01 tài liệu hướng dẫn tiếng anh - 01 chứng chỉ sản phẩm công nghiệp | Vật tư phần boong | bộ | 1 | |
| 89 | Sơn chống rỉ ngoài, Sigma Cover 280 Grey, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 4 | |
| 90 | Sơn phủ trắng ngoài, Sigma Rine 48 White 7000, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 91 | Sơn chống rỉ sàn trong, Sigma Cover 280 Red Brown, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 4 | |
| 92 | Sơn phủ xám sàn trong Cabin, Sigma Cover 456 Grey 5177, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 4 | |
| 93 | Dung môi pha sơn Thinner 91-92 & 21-26 | Vật tư sơn | lít | 4 | |
| 94 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Red brown, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 12 | |
| 95 | Sơn phủ xám Sigma Cover 456 Grey 5177, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 12 | |
| 96 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư sơn | lít | 4 | |
| 97 | Sơn chống rỉ Cover 280 Red-brown, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 12 | |
| 98 | Sơn phủ màu cam Sigma Dur 550 Orange 3149, 02 thành phần. | Vật tư sơn | lít | 12 | |
| 99 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư sơn | lít | 4 | |
| 100 | Sơn chống rỉ Sigma Cover 280 Red Brown, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 101 | Sơn chống rỉ Sigma Primer 280 Grey, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 102 | Sơn trung gian Sigma Cover 555 Black 8000, 02 thành phần | Vật tư sơn | lít | 6 | |
| 103 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290 Red brown, 02 lớp | Vật tư sơn | lít | 16 | |
| 104 | Dung môi pha sơn Thiner 91-92 & 21-26 | Vật tư sơn | lít | 8 | |
| 105 | Phí đăng kiểm | Phí dịch vụ đăng kiểm | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi