Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hậu cần cho các lớp đào tạo, bồi dưỡng thuộc kế hoạch năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN HIỆU TRƯỜNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC TẠI TP.HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hậu cần cho các lớp đào tạo, bồi dưỡng thuộc kế hoạch năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718399 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-14 15:46:00 đến ngày 2020-07-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên (01 lớp): 60 học viên x 40 ngày = 2.400 suất; 01 giảng viên x 40 ngày = 40 suất. | Suất | 2.440 | |
| 2 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên (01 lớp): 60 học viên x 40 ngày = 2.400 suất; 01 giảng viên x 40 ngày = 40 suất. | Suất | 2.440 | |
| 3 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên (01 lớp): 60 học viên x 40 ngày = 2.400 suất; 01 giảng viên x 40 ngày = 40 suất. | Suất | 2.400 | |
| 4 | Cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên (01 lớp): | Đảm bảo việc cung cấp nước uống giữa giờ sáng, chiều cho học viên lớp bồi dưỡng ngạch chuyên viên (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 60 học viên) x 34 ngày = 2.074 suất; Chiều: (01 giảng viên + 60 học viên) x 34 ngày = 2.074 suất. | Suất | 4.148 | |
| 5 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp): 60 học viên x 40 ngày = 2.400 suất; 01 giảng viên x 40 ngày = 40 suất. | Suất | 2.440 | |
| 6 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp): 60 học viên x 40 ngày = 2.400 suất; 01 giảng viên x 40 ngày = 40 suất. | Suất | 2.440 | |
| 7 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp): 60 học viên x 40 ngày = 2.400 suất; 01 giảng viên x 40 ngày = 40 suất. | Suất | 2.440 | |
| 8 | Cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 60 học viên) x 33 ngày = 2.013 suất; Chiều: (01 giảng viên + 60 học viên) x 33 ngày = 2.013 suất. | Suất | 4.026 | |
| 9 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính (01 lớp): | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính (01 lớp): 60 học viên x 32 ngày = 1.920 suất; 01 giảng viên x 32 ngày = 32 suất. | Suất | 1.952 | |
| 10 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính (01 lớp): 60 học viên x 32 ngày = 1.920 suất; 01 giảng viên x 32 ngày = 32 suất. | Suất | 1.952 | |
| 11 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính (01 lớp): 60 học viên x 32 ngày = 1.920 suất; 01 giảng viên x 32 ngày = 32 suất. | Suất | 1.952 | |
| 12 | Cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) lớp Kế toán viên chính (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) lớp Kế toán viên chính (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 60 học viên) x 27 ngày = 1.647 suất; Chiều: (01 giảng viên + 60 học viên) x 27 ngày = 1.647 suất. | Suất | 3.294 | |
| 13 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp): 60 học viên x 05 ngày x 02 lớp = 600 suất; 01 giảng viên x 05 ngày x 02 lớp = 10 suất. | Suất | 610 | |
| 14 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp): 60 học viên x 05 ngày x 02 lớp = 600 suất; 01 giảng viên x 05 ngày x 02 lớp = 10 suất. | Suất | 610 | |
| 15 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp): 60 học viên x 05 ngày x 02 lớp = 600 suất; 01 giảng viên x 05 ngày x 02 lớp = 10 suất. | Suất | 610 | |
| 16 | Cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều)cho học viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều)cho học viên lớp bồi dưỡng cập nhật theo vị trí việc làm đối với lãnh đạo KBNN cấp huyện (02 lớp): Sáng: (01 G.viên + 60 H.viên) x 4 ngày x 2 lớp = 488 suất; Chiều: (01 G.viên + 60 H.viên) x 4 ngày x 2 lớp = 488 suất | Suất | 976 | |
| 17 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp): 70 học viên x 03 ngày = 210 suất; 01 giảng viên x 03 ngày = 03 suất. | Suất | 213 | |
| 18 | Cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp): 70 học viên x 03 ngày = 210 suất; 01 giảng viên x 03 ngày = 03 suất. | Suất | 213 | |
| 19 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp): 70 học viên x 03 ngày = 210 suất; 01 giảng viên x 03 ngày = 03 suất. | Suất | 213 | |
| 20 | Cung cấp nước uống nước uống giữa giờ (sáng, chiều)cho học viên lớp bồi dưỡng, kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống nước uống giữa giờ (sáng, chiều)cho học viên lớp bồi dưỡng, kỹ năng giao tiếp, ứng xử cho công chức làm nhiệm vụ thanh tra KBNN (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 70 học viên) x 2 ngày = 142 suất; Chiều: (01 giảng viên + 70 học viên) x 2 ngày = 142 suất. | Suất | 284 | |
| 21 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp): 60 học viên x 28 ngày = 1.680 suất; 01 giảng viên x 28 ngày = 28 suất | Suất | 1.708 | |
| 22 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp): 60 học viên x 28 ngày = 1.680 suất; 01 giảng viên x 28 ngày = 28 suất | Suất | 1.708 | |
| 23 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp): 60 học viên x 28 ngày = 1.680 suất; 01 giảng viên x 28 ngày = 28 suất | Suất | 1.708 | |
| 24 | Cung cấp nước uống nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên lớp bồi dưỡng Kế toán trưởng (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 60 học viên) x 24 ngày = 1.464 suất; Chiều: (01 giảng viên + 60 học viên) x 24 ngày = 1.464 suất. | Suất | 2.928 | |
| 25 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính văn phòng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính văn phòng (01 lớp): 65 học viên x 10 ngày = 650 suất; 01 giảng viên x 10 ngày = 10 suất. | Suất | 660 | |
| 26 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính Văn phòng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính Văn phòng (01 lớp): 65 học viên x 10 ngày = 650 suất; 01 giảng viên x 10 ngày = 10 suất. | Suất | 660 | |
| 27 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính Văn phòng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính Văn phòng (01 lớp): 65 học viên x 10 ngày = 650 suất; 01 giảng viên x 10 ngày = 10 suất. | Suất | 660 | |
| 28 | Cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính Văn phòng (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều) cho học viên lớp bồi dưỡng kỹ năng, nghiệp vụ hành chính Văn phòng (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 65 học viên) x 8 ngày = 528suất; Chiều: (01 giảng viên + 65 học viên) x 8 ngày = 528 suất. | Suất | 1.056 | |
| 29 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp): 80 học viên x 10 ngày = 800 suất; 01 giảng viên x 10 ngày = 10 suất. | Suất | 810 | |
| 30 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên, giảng viên lớp bồi bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp): 80 học viên x 10 ngày = 800 suất; 01 giảng viên x 10 ngày = 10 suất. | Suất | 810 | |
| 31 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên, giảng viên lớp bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp): 80 học viên x 10 ngày = 800 suất; 01 giảng viên x 10 ngày = 10 suất. | Suất | 810 | |
| 32 | Cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều)cho học viên lớp bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp nước uống giữa giờ (sáng, chiều)cho học viên lớp bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ Tổ chức cán bộ (01 lớp): Sáng: (01 giảng viên + 80 học viên) x 8 ngày = 648 suất; Chiều: (01 giảng viên + 80 học viên) x 8 ngày = 648 suất. | Suất | 1.296 | |
| 33 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo Microsoft Windows 10 and Window 10 trouble Shooting (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo Microsoft Windows 10 and Window 10 trouble Shooting (01 lớp): 25 học viên x 06 ngày = 150 suất. | Suất | 150 | |
| 34 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo Microsoft Windows 10 and Window 10 trouble Shooting (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo Microsoft Windows 10 and Window 10 trouble Shooting (01 lớp): 25 học viên x 06 ngày = 150 suất. | Suất | 150 | |
| 35 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo Microsoft Windows 10 and Window 10 trouble Shooting (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo Microsoft Windows 10 and Window 10 trouble Shooting (01 lớp): 25 học viên x 06 ngày = 150 suất. | Suất | 150 | |
| 36 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo Quản trị, vận hành, gỡ rối đối với thiết bị tường lửa tại KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo Quản trị, vận hành, gỡ rối đối với thiết bị tường lửa tại KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện (01 lớp): 22 học viên x 06 ngày = 132 suất. | Suất | 132 | |
| 37 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo Quản trị, vận hành, gỡ rối đối với thiết bị tường lửa tại KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo Quản trị, vận hành, gỡ rối đối với thiết bị tường lửa tại KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện (01 lớp): 22 học viên x 06 ngày = 132 suất. | Suất | 132 | |
| 38 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo Quản trị, vận hành, gỡ rối đối với thiết bị tường lửa tại KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo Quản trị, vận hành, gỡ rối đối với thiết bị tường lửa tại KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huyện (01 lớp): 22 học viên x 06 ngày = 132 suất. | Suất | 132 | |
| 39 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo Tổng quan về chuyển đổi số - Xây dựng một tổ chức có tính sẵn sàng cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo Tổng quan về chuyển đổi số - Xây dựng một tổ chức có tính sẵn sàng cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 (01 lớp): 32 học viên x 03 ngày = 96 suất. | Suất | 96 | |
| 40 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo Tổng quan về chuyển đổi số - Xây dựng một tổ chức có tính sẵn sàng cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo Tổng quan về chuyển đổi số - Xây dựng một tổ chức có tính sẵn sàng cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 (01 lớp): 32 học viên x 03 ngày = 96 suất. | Suất | 96 | |
| 41 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo Tổng quan về chuyển đổi số - Xây dựng một tổ chức có tính sẵn sàng cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo Tổng quan về chuyển đổi số - Xây dựng một tổ chức có tính sẵn sàng cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 (01 lớp): 32 học viên x 03 ngày = 96 suất. | Suất | 96 | |
| 42 | Cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo khai thác và phân tích dữ liệu trong hệ thống quản trị dữ liệu thông minh Oracle Business Intelligece (B1) (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn sáng cho học viên lớp đào tạo khai thác và phân tích dữ liệu trong hệ thống quản trị dữ liệu thông minh Oracle Business Intelligece (B1) (01 lớp): 21 học viên x 06 ngày = 126 suất. | Suất | 126 | |
| 43 | Cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo khai thác và phân tích dữ liệu trong hệ thống quản trị dữ liệu thông minh Oracle Business Intelligece (B1) (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn trưa cho học viên lớp đào tạo khai thác và phân tích dữ liệu trong hệ thống quản trị dữ liệu thông minh Oracle Business Intelligece (B1) (01 lớp): 21 học viên x 06 ngày = 126 suất. | Suất | 126 | |
| 44 | Cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo khai thác và phân tích dữ liệu trong hệ thống quản trị dữ liệu thông minh Oracle Business Intelligece (B1) (01 lớp) | Đảm bảo việc cung cấp suất ăn chiều tối cho học viên lớp đào tạo khai thác và phân tích dữ liệu trong hệ thống quản trị dữ liệu thông minh Oracle Business Intelligece (B1) (01 lớp): 21 học viên x 06 ngày = 126 suất. | Suất | 126 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi