Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng các bộ truyền động máy cắt đầu cực Nhà máy Thủy điện Sê San 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng các bộ truyền động máy cắt đầu cực Nhà máy Thủy điện Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 13:24:00 đến ngày 2020-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,380,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bánh răng bơm thủy lực STRAIGHT BEVEL GEAR WHEEL Ø 12, 30 TEETH (1HDH111018P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 2 | Chổi than CARBONBRUSH (GPFX052143P0098) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 3 | Bộ lọc FILTER 027,5x50,5 (GPFX730163P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 4 | Gioăng làm kín dầu O-RING 105-0,5x3 /-50C (GPFX730169P0037) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 5 | Gioăng làm kín dầu O-RING 12,37x2,62 /-50C (GPFX730169P0041) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 6 | Phớt RADIAL RING 14-30-10 BASL 70NBR 888 (GPFX730170P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 7 | Vòng chèn SUPPORT RING SU-30x32,9x1,4-P (GPFX730089P0026) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 8 | Vòng chèn SPLIT SUPPORT RING SG-11,4x16x1,4-PTG (GPFX730089P0027) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 9 | Vòng chèn SUPPORT RING BG-9,4x12x1,4 PTG (GPFX730089P0053) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 10 | Vòng chèn SPLIT SUPPORT RING BG20L0385-PT00 (GPFX730089P0063) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 11 | Ốc PLUG SOCKET TYP: 40R021124 MSD 2 (GPFX730094P0011) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 12 | Gioăng làm kín dầu O-RING 11x3 /-50C (GPFX730169P0009) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 13 | Gioăng làm kín dầu O-RING 29,87x1,78 /-50C (GPFX730169P0014 ) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 14 | Gioăng làm kín dầu O-RING 6,00x1,5 /-50C (GPFX730169P0025) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 15 | Gioăng làm kín dầu O-RING 3,50x1,2 /-50C (GPFX730169P0038) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 16 | Gioăng làm kín dầu O-RING 9,25x1,78 /-50C (GPFX730169P0039 ) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 17 | Gioăng làm kín dầu O-RING 37,77x2,62 /-50C (GPFX730169P0051) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 18 | Vòng chèn SUPPORT RING FOR O-RING COIL (GPFX730204P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 19 | Vòng chèn SUPPORT RING A36x33,1x1,3 PA (GPFX730249P0021) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 20 | Gioăng làm kín dầu O-RING 31,47x1,78 (GPFX730249P0020) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 21 | Vòng chèn SUPPORT RING BG 2000210-PTG (GPFX730089P0058) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 22 | Vòng chèn SPLIT SUPPORT RING SG-16x20x1-PTG (GPFX730089P0060) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 23 | Gioăng làm kín dầu O-RING 15,54x2,62 /-50C (GPFX730169P0049) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 24 | Gioăng làm kín dầu O-RING 20,29x2,62 /-50C (GPFX730169P0093) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 25 | Phớt TURCON VARISEAL RVYD580699-TO5S (GPFX730090P0083) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 26 | Vòng chèn PISTON WEAR RING GR-6900450-T47 (GPFX730131P0036) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 27 | Gioăng làm kín dầu O-RING 66,27x3,53 /-50C (GPFX730169P0081) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 28 | Gioăng làm kín dầu O-RING 55,25x2,62 / -50C (GPFX730169P0099 ) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 29 | Phớt TURCON STEPSEAL-2K PSK300500-T46 (GPFX730090P0067) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 30 | Gioăng làm kín dầu O-RING 34,29x5,33 /-50C (GPFX730169P0090) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 31 | Vòng chèn SUPPORT RING (GPFX730089P0049) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 32 | Vòng chèn SUPPORT RING / KONKAV (GPFX730089P0061) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 33 | Vòng chèn U-PACKING RING RU3000450-Z24 (GPFX730090P0064) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 34 | Gioăng làm kín dầu O-RING 47,22x3,53 /-50C (GPFX730169P0063) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 35 | Gioăng làm kín dầu O-RING 53,57x3,53 /-50C (GPFX730169P0072) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 36 | Phớt TURCON-GLYD-RING PG4200350-T46 (GPFX730090P0077) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 37 | Gioăng làm kín dầu O-RING 23,39x3,53 /-50C (GPFX730169P0095) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 38 | Phớt TURCON STEPSEAL RS1500220-T46 (GPFX730090P0066) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 39 | Phớt WIPER WSW000220-Z24 (GPFX730090P0075) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 40 | Gioăng làm kín dầu O-RING 25.07x2,62 /-50C (GPFX730169P0065) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 41 | Gioăng làm kín dầu O-RING 17,17x1,78 /-50C (GPFX730169P0024) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 42 | Van xả áp PRESSURE RELIEF VALVE (GPFX730245P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 43 | Phớt TURCON-STEPSEAL RS1500220-T05 (GPFX730090P0073) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 44 | Gioăng làm kín dầu O-RING 40.87x3,53 /-50C (GPFX730169P0079) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 45 | Gioăng làm kín dầu O-RING 200x3,55 /-50C (GPFX730169P0084) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 46 | Gioăng làm kín dầu O-RING 177,39x3,53 /-50C (GPFX730169P0085) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 47 | Động cơ bơm tích năng COMPOUND-MOTOR (GPFX052143P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 48 | Dung dịch khóa ốc DB 118 LOCTITE 241 BU, 50 ML (HZN 450819P0001 ) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 49 | Mỡ bôi trơn Molykote GREASE "MOLYKOTE 55M,L6" (TUBE=100G) (NBT 402735P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 50 | Keo silicon SILICON CAOUTCHOUC (GON 598019P0214) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 51 | Hộp màu đánh dấu ACRYLCOLOR 60ML KARMINRED (1HC6031584P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Tuýp | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 52 | Bơm dầu thủy lực Oil pump element (GPFX730236P0001) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 53 | Dầu thủy lực Hydraulic oil 0.9 KG (HASV405272R0010) | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 6 | Vật tư, phụ tùng thay thế |
| 54 | Bảo dưỡng 02 bộ truyền động máy cắt đầu cực (bao gồm công chuyên gia, công cụ dụng cụ và toàn bộ các nội dung cần thiết khác để thực hiện bảo dưỡng; lập báo cáo kết quả bảo dưỡng, thay thế các bộ truyền động). Công việc bảo dưỡng cụ thể như sau: - Bảo dưỡng bộ truyền động số 1 (số chế tạo 239105336/2, thu hồi từ máy cắt 901 trước đây): + Thay thế các gioăng, vòng làm kín của hệ thống thủy lực. + Bảo dưỡng trục piston. + Thay thế bơm dầu thủy lực. + Thay thế bánh răng bơm thủy lực. + Thay thế bộ lọc dầu. + Thay mới dầu thủy lực. + Thay thế chổi than động cơ bơm tích năng. + Lắp lại hoàn chỉnh. + Thử nghiệm tính năng bơm dầu nén lò xo. + Đo điều chỉnh thời gian bơm dầu của động cơ. + Lắp đặt lại vỏ bọc, hoàn thiện; bàn giao bộ truyền động. - Bảo dưỡng bộ truyền động số 2 (số chế tạo 239105336/1, tháo ra từ máy cắt 902 sau khi thay bộ truyền động số 1 vào). + Thay thế các gioăng, vòng làm kín của hệ thống thủy lực. + Bảo dưỡng trục piston. + Thay thế bơm dầu thủy lực. + Thay thế bánh răng bơm thủy lực. + Thay thế bộ lọc dầu. + Thay mới dầu thủy lực. + Thay thế chổi than động cơ bơm tích năng. + Lắp lại hoàn chỉnh. + Thử nghiệm tính năng bơm dầu nén lò xo. + Đo, điều chỉnh thời gian bơm dầu của động cơ. + Lắp đặt lại vỏ bọc; đóng gói bảo quản, bàn giao bộ truyền động. | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | Dịch vụ bão dưỡng, thay thế |
| 55 | Thay thế bộ truyền động số 1 cho máy cắt 902; kiểm tra, thí nghiệm và đưa vào vận hành. Nội dung công việc cụ thể như sau: - Tháo bộ truyền động số 2, tiến hành lắp đặt bộ truyền động số 1 vào máy cắt 902. - Đo, thí nghiệm hiệu chỉnh thời gian đóng cắt của máy cắt 902. - Đưa bộ truyền động số 1 vào vận hành với máy cắt 902. | Chi tiết tại Chương 3 - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | Dịch vụ bão dưỡng, thay thế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi