Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo phòng học B105, B106
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200741015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT NGUYỄN HỮU CẢNH |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, cải tạo phòng học B105, B106 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 11:53:00 đến ngày 2020-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,823,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 93,15 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 93,15 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 191,25 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 115,022 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 41,28 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 6,01 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 1 | |
| 8 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 150 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,652 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,62 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 68,76 | |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông đường lăn, sân đỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải bê tông SP500 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,159 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 61,56 | |
| 14 | Xoa nền Bê tông bằng phụ gia làm cứng mặt nền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 31,59 | |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 61,56 | |
| 16 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 15,6 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 120,3 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 105,95 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 226,25 | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1,98 | |
| 21 | Lắp dựng cửa cửa cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 36,48 | |
| 22 | CCLD mô tơ điện cửa cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 3 | |
| 23 | CCLD kính cường lực cửa lùa tự động dày 12ly | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 24,32 | |
| 24 | CCLD mô tơ điện cửa lùa tự động | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 125 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 50 | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 150 | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 50 | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều, độ cao của tủ điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tủ | 2 | |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (có remote) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 9 | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 20 | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi