Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xét nghiệm chất lượng nước sạch phục vụ công tác chuyên môn, công tác y tế năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745671-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ xét nghiệm chất lượng nước sạch phục vụ công tác chuyên môn, công tác y tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200702005
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí UBND Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 15:26:00 đến ngày 2020-07-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 122,080,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Màu sắc - Đơn vị : TCU - Giới hạn tối đa cho phép : 15 - Phương pháp thử :TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
2 Mùi vị - Không có mùi, vị lạ - Phương pháp thử: Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
3 Độ đục - Đơn vị : NTU - Giới hạn tối đa cho phép : 5 - Phương pháp thử: TCVN 6184 - 1996 (ISO 7027 - 1990) hoặc SMEWW 2130 B - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
4 Độ pH - Trong khoảng 6,0-8,5 - Phương pháp thử: TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 - H+ - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
5 Clo dư - Đơn vị : mg/l - Trong khoảng 0,3-0,5 - Phương pháp thử: SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
6 Hàm lượng Amoni - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 3 - Phương pháp thử: SMEWW 4500 - NH3 C hoặc SMEWW 4500 - NH3 D - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
7 Chỉ số Pecmanganat - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 4 - Phương pháp thử: TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993(E) - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
8 Clorua - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 300 - Phương pháp thử: TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 4500 - Cl- D - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
9 Sắt tổng số (Fe2+ , Fe3+) - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,5 - Phương pháp thử: TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe - Mức độ giám sát : B Mẫu 21
10 Độ cứng tính theo CaCO3 - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 350 - Phương pháp thử: TCVN 6224 - 1996 (ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 2340 C - Mức độ giám sát : B Mẫu 21
11 Hàm lượng Florua - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 1,5 - Phương pháp thử: TCVN 6195 - 1996 (ISO10359 - 1 - 1992) hoặc SMEWW 4500 - F- - Mức độ giám sát : B Mẫu 21
12 Hàm lượng Asen tổng số - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,01 - 0,05 - Phương pháp thử: TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 - As B - Mức độ giám sát : B Mẫu 21
13 Coliform tổng số - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 50-150 - Phương pháp thử: TCVN 6187 - 1,2:1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
14 E. coli - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 0-20 - Phương pháp thử: TCVN6187 - 1,2:1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A Mẫu 21
15 Màu sắc - Đơn vị : TCU - Giới hạn tối đa cho phép : 15 - Phương pháp thử :TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
16 Mùi vị - Không có mùi, vị lạ - Phương pháp thử: Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
17 Độ đục - Đơn vị : NTU - Giới hạn tối đa cho phép : 2 - Phương pháp thử: TCVN 6184 - 1996 (ISO 7027 - 1990) hoặc SMEWW 2130 B - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
18 Độ pH - Trong khoảng 6,5-8,5 - Phương pháp thử: TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 - H+ - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
19 Độ cứng tính theo CaCO3 - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 300 - Phương pháp thử: TCVN 6224 - 1996 (ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 2340 C - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
20 Hàm lượng Clorua - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 250-300 - Phương pháp thử: TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 4500 - Cl- D - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
21 Sắt tổng số (Fe2+ , Fe3+) - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,3 - Phương pháp thử: TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
22 Hàm lượng Mangan tổng số - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 0,3 - Phương pháp thử: TCVN 6002 - 1995 (ISO 6333 - 1986) - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
23 Hàm lượng Nitrat (NO3-) - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 50 - Phương pháp thử: TCVN 6180 - 1996 (ISO 7890 -1988) - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
24 Hàm lượng Nitrit (NO2-) - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 3 - Phương pháp thử: TCVN 6178 - 1996 (ISO 6777-1984) - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
25 Hàm lượng Sulfat (SO42-) - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 250 - Phương pháp thử: TCVN 6200 - 1996 (ISO9280 - 1990) - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
26 Chỉ số Pecmanganat - Đơn vị : mg/l - Giới hạn tối đa cho phép : 2 - Phương pháp thử: TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993(E) - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
27 Clo dư - Đơn vị : mg/l - Trong khoảng 0,3 - 0,5 - Phương pháp thử: SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
28 Coliform tổng số - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 0 - Phương pháp thử: TCVN 6187 - 1,2 :1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
29 E. coli - Đơn vị : Vi khuẩn/100ml - Giới hạn tối đa cho phép : 0 - Phương pháp thử: TCVN6187 - 1,2:1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222 - Mức độ giám sát : A Mẫu 104
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->