Gói thầu: Sửa chữa thùng và sơn trang thiết bị trên thùng CTX năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J102/ Cục Xe-Máy/ Tổng Cục Kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thùng và sơn trang thiết bị trên thùng CTX năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709587 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật và ngân sách nhà nước giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 08:19:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sửa chữa thùng, ngăn kéo MTO-4OC | Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước nguyên thủy | Thùng | 2 | |
| 2 | Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: D x R x C = (0,45 x 0,4 x 0,15)m | Gỗ bào nhẵn, đóng chắc chắn, vuông vắn và kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng; sản xuất 2019; còn mới 100% | Cái | 32 | |
| 3 | Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: D x R x C =(0,45 x 0,4 x 0,15)m | Mối hàn ngấu, đều, chắc chắn, mài nhẵn, vuông vắn và ngăn kéo kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng | Cái | 38 | |
| 4 | Chi phí thay thế sửa chữa thùng | Nhân công Việt Nam | Công | 30 | |
| 5 | Bản lề cửa sau | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 8 | |
| 6 | Bản lề cửa kính thành bên | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 6 | |
| 7 | Bản lề cửa phụ | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 8 | |
| 8 | Khóa cửa | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 6 | |
| 9 | Gỗ dán chống nước 5mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 12 | |
| 10 | Gỗ dán chống nước 15mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 4 | |
| 11 | Cao su trải sàn chịu mài mòn dầy 5mm | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 12 | |
| 12 | Doăng U xốp cánh cửa thùng | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 40 | |
| 13 | Doăng kính | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 20 | |
| 14 | Keo dán chống dột | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Hộp | 6 | |
| 15 | Keo dán dán gỗ | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 20 | |
| 16 | Gỗ ván sửa chữa sàn dầy 2mm, Gỗ nhóm 4 | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 6 | |
| 17 | Vít Inox các loại | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 14 | |
| 18 | Chi phí vật liệu phụ | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Thùng | 2 | |
| 19 | Chi phí thiết bị | Trong quá trình sửa chữa | Thùng | 2 | |
| 20 | Chi phí điện năng | Việt Nam sản xuất | KW | 70 | |
| 21 | Giấy giáp 400 - 800 | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tờ | 60 | |
| 22 | Giấy giáp vải 240 khổ 0,1m | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 10 | |
| 23 | Dầu pha sơn Butyl | Đài Loan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Lít | 40 | |
| 24 | Sơn lót MiKa 004 | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cặp | 12 | |
| 25 | Sơn các mầu, sơn TOA | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 30 | |
| 26 | Công sơn | Nhân công Việt Nam | Công | 12 | |
| 27 | Sửa chữa thùng, ngăn kéo MTO-AT | Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước nguyên thủy | Thùng | 1 | |
| 28 | Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: D x R x C = (0,45 x 0,4 x 0,15)m | Gỗ bào nhẵn, đóng chắc chắn, vuông vắn và kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng; sản xuất 2019; còn mới 100% | Cái | 20 | |
| 29 | Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: D x R x C =(0,45 x 0,4 x 0,15)m | Mối hàn ngấu, đều, chắc chắn, mài nhẵn, vuông vắn và ngăn kéo kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng | Cái | 35 | |
| 30 | Chi phí thay thế sửa chữa thùng | Nhân công Việt Nam | Công | 15 | |
| 31 | Bản lề cửa sau | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 4 | |
| 32 | Bản lề cửa kính thành bên | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 3 | |
| 33 | Bản lề cửa phụ | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 4 | |
| 34 | Khóa cửa | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 3 | |
| 35 | Gỗ dán chống nước 5mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 6 | |
| 36 | Gỗ dán chống nước 15mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 2 | |
| 37 | Cao su trải sàn chịu mài mòn dầy 5mm | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 6 | |
| 38 | Doăng U xốp cánh cửa thùng | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 20 | |
| 39 | Doăng kính | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 10 | |
| 40 | Keo dán chống dột | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Hộp | 3 | |
| 41 | Keo dán dán gỗ | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 10 | |
| 42 | Gỗ ván sửa chữa sàn dầy 2mm, Gỗ nhóm 4 | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 3 | |
| 43 | Vít Inox các loại | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 7 | |
| 44 | Chi phí vật liệu phụ | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Thùng | 1 | |
| 45 | Chi phí thiết bị | Trong quá trình sửa chữa | Thùng | 1 | |
| 46 | Chi phí điện năng | Việt Nam sản xuất | KW | 35 | |
| 47 | Giấy giáp 400 - 800 | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tờ | 30 | |
| 48 | Giấy giáp vải 240 khổ 0,1m | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 5 | |
| 49 | Dầu pha sơn Butyl | Đài Loan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Lít | 20 | |
| 50 | Sơn lót MiKa 004 | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cặp | 6 | |
| 51 | Sơn các mầu, sơn TOA | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 15 | |
| 52 | Công sơn | Nhân công Việt Nam | Công | 6 | |
| 53 | Sửa chữa thùng, ngăn kéo MC-A | Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước nguyên thủy | Thùng | 2 | |
| 54 | Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: D x R x C = (0,45 x 0,4 x 0,15)m | Gỗ bào nhẵn, đóng chắc chắn, vuông vắn và kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng; sản xuất 2019; còn mới 100% | Cái | 10 | |
| 55 | Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: D x R x C =(0,45 x 0,4 x 0,15)m | Mối hàn ngấu, đều, chắc chắn, mài nhẵn, vuông vắn và ngăn kéo kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng | Cái | 26 | |
| 56 | Chi phí thay thế sửa chữa thùng | Nhân công Việt Nam | Công | 30 | |
| 57 | Bản lề cửa sau | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 8 | |
| 58 | Bản lề cửa kính thành bên | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 4 | |
| 59 | Bản lề cửa phụ | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 8 | |
| 60 | Khóa cửa | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 6 | |
| 61 | Gỗ dán chống nước 5mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 12 | |
| 62 | Gỗ dán chống nước 15mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 4 | |
| 63 | Cao su trải sàn chịu mài mòn dầy 5mm | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 12 | |
| 64 | Doăng U xốp cánh cửa thùng | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 40 | |
| 65 | Doăng kính | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 20 | |
| 66 | Keo dán chống dột | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Hộp | 6 | |
| 67 | Keo dán dán gỗ | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 20 | |
| 68 | Gỗ ván sửa chữa sàn dầy 2mm, Gỗ nhóm 4 | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 6 | |
| 69 | Vít Inox các loại | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 10 | |
| 70 | Chi phí vật liệu phụ | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Thùng | 2 | |
| 71 | Chi phí thiết bị | Trong quá trình sửa chữa | " | 2 | |
| 72 | Chi phí điện năng | Việt Nam sản xuất | KW | 70 | |
| 73 | Giấy giáp 400 - 800 | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tờ | 60 | |
| 74 | Giấy giáp vải 240 khổ 0,1m | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 10 | |
| 75 | Dầu pha sơn Butyl | Đài Loan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Lít | 40 | |
| 76 | Sơn lót MiKa 004 | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cặp | 12 | |
| 77 | Sơn các mầu, sơn TOA | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 30 | |
| 78 | Công sơn | Nhân công Việt Nam | Công | 12 | |
| 79 | Sửa chữa thùng, ngăn kéo CPZ - A | Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước nguyên thủy | Thùng | 4 | |
| 80 | Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: DxRxC = (0,45x0,4x0,15)m, sơn toa, màu đất sét | Gỗ bào nhẵn, đóng chắc chắn, vuông vắn và kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng; sản xuất 2019; còn mới 100% | Cái | 47 | |
| 81 | Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: DxRxC = (0,45 x 0,4 x 0,15)m, sơn toa, màu đất | Mối hàn ngấu, đều, chắc chắn, mài nhẵn, vuông vắn và ngăn kéo kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng | Cái | 52 | |
| 82 | Chi phí thay thế sửa chữa thùng | Nhân công Việt Nam | Công | 60 | |
| 83 | Bản lề cửa sau | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 16 | |
| 84 | Bản lề cửa kính thành bên | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 16 | |
| 85 | Bản lề cửa phụ | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 8 | |
| 86 | Khóa cửa | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 8 | |
| 87 | Gỗ dán chống nước 5mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 24 | |
| 88 | Gỗ dán chống nước 15mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 8 | |
| 89 | Cao su trải sàn chịu mài mòn dầy 5mm | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 24 | |
| 90 | Doăng U xốp cánh cửa thùng | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 80 | |
| 91 | Doăng kính | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 40 | |
| 92 | Keo dán chống dột | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Hộp | 12 | |
| 93 | Keo dán dán gỗ | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 40 | |
| 94 | Gỗ ván sửa chữa sàn gỗ nhóm 4, dầy 20mm | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 12 | |
| 95 | Vít Inox các loại | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 28 | |
| 96 | Chi phí vật liệu phụ | Việt Nam sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Thùng | 4 | |
| 97 | Chi phí thiết bị | Trong quá trình sửa chữa | " | 4 | |
| 98 | Chi phí điện năng | Việt Nam sản xuất | KW | 140 | |
| 99 | Giấy giáp 400 - 800 | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tờ | 120 | |
| 100 | Giấy giáp vải 240 khổ 0,1m | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 24 | |
| 101 | Dầu pha sơn Butyl | Đài Loan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Lít | 80 | |
| 102 | Sơn lót MiKa 004 | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cặp | 24 | |
| 103 | Sơn các mầu, sơn TOA | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 60 | |
| 104 | Công sơn | Nhân công Việt Nam | Công | 24 | |
| 105 | Sửa chữa thùng, ngăn kéo thùng CTX TP-1 | Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước nguyên thủy | Thùng | 1 | |
| 106 | Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: D x R x C = (0,8 x 0,55 x 0,85)m, sơn toa màu đất | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 3 | |
| 107 | Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: DxRxC = (0,45 x 0,4 x 0,15)m, sơn toa màu đất | Việt Nam; chất lượng tốt; sản xuất 2019; mới 100% | Cái | 12 | |
| 108 | Chi phí thay thế sửa chữa thùng | Nhân công Việt Nam | Công | 5 | |
| 109 | Gỗ làm sàn, gỗ nhóm 4 dầy 2,5cm | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 6 | |
| 110 | Gỗ làm thành thùng, gỗ nhóm 4 KT: (4 x 0,1 x 0,02)m | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 5 | |
| 111 | Gỗ làm khung mui, gỗ nhóm 4 KT: (4,5 x 0,05 x 0,02)m | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 3 | |
| 112 | Khóa thành thùng | Việt Nam; bắt chắc chắn; sản xuất 2019; mới 100% | Cái | 2 | |
| 113 | Vật liệu phụ | Việt Nam; bắt chắc chắn; sản xuất 2019; mới 100% | Thùng | 1 | |
| 114 | Thiết bị | Trong quá trình sửa chữa | Thùng | 1 | |
| 115 | Điện năng | Việt Nam sản xuất | KW | 35 | |
| 116 | Giấy giáp (240-400) | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tờ | 25 | |
| 117 | Giấy giáp A240 | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 7 | |
| 118 | Xăng pha sơn Butyl | Đài Loan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Lít | 20 | |
| 119 | Sơn lót MiKa 004 | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cặp | 4 | |
| 120 | Sơn các mầu sơn TOA | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 14 | |
| 121 | Công sơn | Nhân công Việt Nam | Công | 5 | |
| 122 | Sửa chữa thùng và ngăn kéo MPM-M1 | Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước nguyên thủy | Thùng | 15 | |
| 123 | Ngăn kéo gỗ nhóm 4 KT: D x R x C = (0,45 x 0,4 x 0,15)m | Gỗ bào nhẵn, đóng chắc chắn, vuông vắn và kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng; sản xuất 2019; còn mới 100% | Cái | 263 | |
| 124 | Giá để ngăn kéo thép V2,5 KT: D x R x C =(0,45 x 0,4 x 0,15)m | Mối hàn ngấu, đều, chắc chắn, mài nhẵn, vuông vắn và ngăn kéo kéo ra, đẩy vào nhẹ nhàng | Cái | 283 | |
| 125 | Chi phí thay thế sửa chữa thùng | Nhân công Việt Nam | Công | 255 | |
| 126 | Bản lề cửa sau Đài Loan | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 55 | |
| 127 | Bản lề cửa kính thành bên | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 43 | |
| 128 | Bản lề cửa phụ | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 49 | |
| 129 | Khóa cửa | Đài Loan hoặc tương đương, bắt chắc chắn, mở nhẹ nhàng; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cái | 42 | |
| 130 | Gỗ dán chống nước 5mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 90 | |
| 131 | Gỗ dán chống nước 15mm KT: (1,2x2,4)m | Inđônêxia hoặc tương đương, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tấm | 30 | |
| 132 | Cao su trải sàn chịu mài mòn dầy 5mm | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 90 | |
| 133 | Doăng U xốp cánh cửa thùng | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 300 | |
| 134 | Doăng kính | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 150 | |
| 135 | Keo dán chống dột | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Hộp | 45 | |
| 136 | Keo dán dán gỗ | Hàn Quốc hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 150 | |
| 137 | Gỗ ván sửa chữa sàn dầy 2mm, Gỗ nhóm 4 | Việt Nam sản xuất gỗ đông đặc, bào nhãn, sản xuất năm 2019; còn mới 100% | M2 | 45 | |
| 138 | Vít Inox các loại | Việt Nam; bắt chắc chắn; sản xuất 2019; mới 100% | Kg | 105 | |
| 139 | Chi phí vật liệu phụ | Trong quá trình sửa chữa | Thùng | 15 | |
| 140 | Chi phí thiết bị | Việt Nam sản xuất | Thùng | 15 | |
| 141 | Chi phí điện năng | Việt Nam sản xuất | KW | 525 | |
| 142 | Giấy giáp 400 - 800 | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Tờ | 450 | |
| 143 | Giấy giáp vải 240 khổ 0,1m | Nhật Bản hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Mét | 75 | |
| 144 | Dầu pha sơn Butyl | Đài Loan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Lít | 300 | |
| 145 | Sơn lót MiKa 004 | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Cặp | 90 | |
| 146 | Sơn các mầu, Sơn TOA | Thái Lan hoặc tương đương; sản xuất năm 2019; còn mới 100% | Kg | 225 | |
| 147 | Công sơn | Nhân công Việt Nam | Công | 90 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi