Gói thầu: Gói thầu số 30: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường cho NMNĐ Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường cho NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 21:20:00 đến ngày 2020-07-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,375,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Phần 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và yêu cầu của các bên liên quan - A: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - thực hiện theo giấy xác nhận số 58/GXN-TCMT ngày 13/04/2018 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2920/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quan + Vị trí đo (Tọa độ VN2000): K1 – Tại trung tâm nhà máy (X: 1251692,41; Y:531877,09) K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án (X: 1251353,84; Y:531267,95) K3 – Tại UBND xã Vĩnh Tân (X:1252220,90; Y:534840,78) K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64) K5 – Đường vào Bãi xỉ số 1 (X: 1252564,82; Y: 531715,51) |
| 2 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ ẩm (%) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Hướng gió | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 4 | Tốc độ gió: Giám sát chất lượng không khí xung quanh (m/s) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 5 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 6 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ rung (dB) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 7 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 8 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 9 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 10 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 11 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 1 |
| 12 | Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | II. Giám sát khí thải định kỳ – Áp dụng QCVN 22:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,85, Kv = 1,0; QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,8, Kv = 1,0. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): KT1 – Trên thân ống khói Tổ máy 1 cao 127m (X:1251240; Y:532028) KT2 – Trên thân ống khói Tổ máy 2 cao 127m (X:1251234; Y:532018) |
| 13 | Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 14 | Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 15 | Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 16 | Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 17 | Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 18 | Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 12 |
| 19 | Giám sát nước thải định kỳ: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | III: Giám sát nước thải định kỳ – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0,9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095) NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971) |
| 20 | Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 21 | Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 22 | Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 23 | Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 24 | Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 25 | Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 26 | Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 27 | Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 28 | Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 29 | Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 30 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 31 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 32 | Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 33 | Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 34 | Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 35 | Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 36 | Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 37 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 38 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 39 | Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 40 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 41 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 42 | Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 43 | Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 19 |
| 44 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | IV: Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT– Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000):Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NB1-GPXT4: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ (X:1250551; Y:532631) NB2-GPXT4: Tại vị trí trước khi xả vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng) (X:1250952; Y:532257) |
| 45 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 46 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 47 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 48 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 49 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 50 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 51 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 52 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 53 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 54 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 55 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 56 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 57 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ; Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 58 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 59 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 60 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 61 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 62 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 63 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 64 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 65 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 66 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 67 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 44 |
| 68 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | V: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ– Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NM1 – Tại khu vực cảng (X:1250193,95; Y:532748,86) NM2 – Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071) NM3 – Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam (X:1250926,78; Y:534262,73) NM4 – Tại Cảng 3.000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73) NM5 – Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71) |
| 69 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 70 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 71 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 72 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 73 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 74 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 75 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 76 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 77 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 78 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 79 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 80 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 81 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 82 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 83 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 84 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 85 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr VI (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 86 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 87 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 88 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 68 |
| 89 | Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh thực vật. | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần | Lần | 1 | VI: Giám sát hệ sinh thái thủy sinh. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NM1 - Tại khu vực cảng (X:1250193,95; Y:532748,86) NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071) NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam (X:1250926,78; Y:534262,73) NM4 - Tại cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73) NM5 - Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71) |
| 90 | Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh động vật. | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần | Lần | 1 | Như phần ghi chú mục STT số 89 |
| 91 | Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Động vật đáy | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần | Lần | 1 | Như phần ghi chú mục STT số 89 |
| 92 | Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT | Báo cáo 3 lần trong năm | báo cáo | 3 | VII: Lập báo cáo |
| 93 | Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước theo yêu cầu tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT | Báo cáo các tháng trong năm | báo cáo | 12 | VII: Lập báo cáo |
| 94 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Phần B: Chương trình giám sát môi trường có trong giai đoạn vận hành theo Quyết định số 1871/QĐ-BTNMT ngày 03/10/2013 - Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 I: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án – Áp dụng QCVN 09-MT:2015/BTNMT. Tần suất và phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234) NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758) NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10) |
| 95 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: pH | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 96 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 97 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: EC (µS/cm) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 98 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Độ đục (NTU) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 99 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: TDS (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 100 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 101 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: BOD5 (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 102 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cl- (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 103 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 104 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: As (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 105 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 106 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 107 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 108 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 109 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 110 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Dầu mỡ (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 111 | Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Tổng Coliforms (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 94 |
| 112 | Báo cáo giám sát chất lượng môi trường theo DTM trong giai đoạn vận hành | Báo cáo 3 lần trong năm | Báo cáo | 3 | II. Lập báo cáo: Tích hợp với Báo cáo giám sát môi trường tại điểm 1, mục VII, phần A |
| 113 | Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD: HSO3- (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Phần C: Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD (theo kiến nghị của Đoàn kiểm tra Tổng cục Môi trường – Bộ TNMT ngày 13/10/2018 Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT3-GP: Tại bể hòa trộn sau sục khí của hệ thống FGD |
| 114 | Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD: SO32- (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 113 |
| 115 | Giám sát nước thải: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095) NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971) |
| 116 | Giám sát nước thải: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 117 | Giám sát nước thải: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 118 | Giám sát nước thải: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 119 | Giám sát nước thải: As (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 120 | Giám sát nước thải: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 115 |
| 121 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095) NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971) |
| 122 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 123 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 124 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 125 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 126 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 127 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 128 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 129 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 130 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 131 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 132 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 133 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 134 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 135 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 136 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 137 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 138 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 139 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 140 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 141 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 142 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 143 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 144 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 145 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 146 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 147 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 148 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 149 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 121 |
| 150 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | C: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NM1 - Tại khu vực cảng (X:1250193,95; Y:532748,86) NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071) NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam (X:1250926,78; Y:534262,73) NM4 - Tại Cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73) NM5 - Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71) |
| 151 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 152 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 153 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 154 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (PO43- tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 155 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (F-)(mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 156 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (CN-) (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 157 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 158 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 159 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 160 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 161 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 162 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 163 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 164 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 165 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 166 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Crom (mg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 167 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Aldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 168 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 169 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Dieldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 170 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 171 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 172 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 173 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (µg/l) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 174 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 150 |
| 175 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | D: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 09-MT:2015/BTNMT. Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234) NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758) NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10) |
| 176 | Giám sát chất lượng nước ngầm: pH | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 177 | Giám sát chất lượng nước ngầm: TDS (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 178 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Chỉ số pemanganat (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 179 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) (NTU) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 180 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 181 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrit (tính theo N) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 182 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrat (NO-3 tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 183 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Clorua (Cl-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 184 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Florua (F-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 185 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Sulfat (SO42-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 186 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Xyanua (CN-) (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 187 | Giám sát chất lượng nước ngầm: As (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 188 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 189 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 190 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 191 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 192 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 193 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Ni (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 194 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Mn(mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 195 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 196 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 197 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Se | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 198 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Aldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 199 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 200 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Dieldrin (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 201 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 202 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 203 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 204 | Giám sát chất lượng nước ngầm: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 205 | Giám sát chất lượng nước ngầm: E. Coli (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 175 |
| 206 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | E: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 05/2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): K1 – Tại trung tâm nhà máy (X: 1251692,41; Y: 531877,09) K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án (X: 1251353,84; Y: 531267,95) K3 – Tại UBND Xã Vĩnh Tân (X:1252220,90; Y: 534840,78) K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64) K5 – Tại đường vào Bãi xỉ số 1 (X:1252564,82; Y:531715,51). |
| 207 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ : Độ ẩm (%) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 208 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 209 | GGiám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 210 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 211 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 212 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 213 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 214 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 215 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 216 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 206 |
| 217 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng PHẦN 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng, yêu cầu của các bên liên quan A: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng - thực hiện theo Báo cáo ĐTM được phê duyệt tại Quyết định số 3041/QĐ-BTNMT ngày 27/11/2015 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2921/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quan I. Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691); GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống (X: 1251148; Y:533680); GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X:1251692; Y:531853). |
| 218 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 219 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 220 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 221 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 222 | Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 217 |
| 223 | Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | II. Giám sát khí thải định kỳ – Áp dụng QCVN 22:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,85, Kv = 1,0; QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,8, Kv = 1,0. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): KTVT4mr – Trên thân ống khói cao 127m (X:1251750; Y:532249) |
| 224 | Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 225 | Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 226 | Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 227 | Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 228 | Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 229 | Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 223 |
| 230 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | III. Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý – Áp dụng QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B với K = 1,2. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 1 (X:1251631; Y:532043) NT2: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 2 (X:1251733; Y:532062) |
| 231 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: BOD5 (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 232 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 233 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TDS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 234 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 235 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Nitrat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 236 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Amoni (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 237 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Dầu mỡ động thực vật (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 238 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 239 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Tổng các chất hoạt động bề mặt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 240 | Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 230 |
| 241 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Nhiệt độ (oC) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | IV. Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT3: Nước thải công nghiệp trước xử lý (X:1251609; Y:532045) |
| 242 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: pH | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 243 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: BOD5 ( mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 244 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 245 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 246 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 247 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Photpho (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 248 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Amoni (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 249 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 250 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 251 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 252 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 253 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr3+ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 254 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 255 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 256 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 257 | Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 241 |
| 258 | Giám sát nước thải định kỳ: pH | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | V. Giám sát nước thải định kỳ – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0,9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971) |
| 259 | Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 260 | Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 261 | Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 262 | Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 263 | Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 264 | Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 265 | Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 266 | Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 267 | Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 268 | Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 269 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 270 | Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 271 | Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 272 | Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 273 | Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 274 | Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 275 | Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 276 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 277 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 278 | Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 279 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 280 | Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 281 | Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 282 | Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 258 |
| 283 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | VI. Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NB1-GPXT4mr: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ (X:1250551; Y:532631) NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng) (X:1251021; Y:532155) |
| 284 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 285 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 286 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 287 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 288 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 289 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 290 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 291 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 292 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 293 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 294 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 295 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 296 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Chì (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 297 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 298 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 299 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 300 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 301 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 302 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 303 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 304 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 305 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 306 | Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 283 |
| 307 | Giám sát chất lượng nước mặt: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | VII. Giám sát chất lượng nước mặt – Áp dụng QCVN 08-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): GNM01 – Tại suối Chùa đoạn gần khu dân cư bãi xỉ (X:1254842; Y:531368) GNM02 – Tại suối Chùa đoạn chảy qua ranh giới dự án (X:1252069; Y:531729) |
| 308 | Giám sát chất lượng nước mặt: DO (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 309 | Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 310 | Giám sát chất lượng nước mặt: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 311 | Giám sát chất lượng nước mặt: BOD5 (20oC) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 312 | Giám sát chất lượng nước mặt: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 313 | Giám sát chất lượng nước mặt: Nitrat (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 314 | Giám sát chất lượng nước mặt: Clorua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 315 | Giám sát chất lượng nước mặt: Chất hoạt động bề mặt (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 316 | Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng dầu mỡ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 317 | Giám sát chất lượng nước mặt: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần | Lần | 2 | Như phần ghi chú mục STT số 307 |
| 318 | Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT (báo cáo định kỳ hàng quý và báo cáo tổng kết năm) | 03 báo cáo trong năm | Báo cáo | 3 | VIII. Lập báo cáo |
| 319 | Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước | 09 báo cáo trong năm | Báo cáo | 9 | VIII. Lập báo cáo |
| 320 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971) |
| 321 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 322 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 323 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 324 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: As (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 325 | Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 320 |
| 326 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971) NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng) (X:1251021; Y:532155) |
| 327 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 328 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 329 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 330 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 331 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 332 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 333 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 334 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 335 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 336 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 337 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 338 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 339 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 340 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 341 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 342 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 343 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 344 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 345 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 346 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 347 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 348 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 349 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 350 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 351 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 352 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 353 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 354 | Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) | Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần | Lần | 9 | Như phần ghi chú mục STT số 326 |
| 355 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0C) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | C: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 05/2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691) GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống (X: 1251148; Y:533680) GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X: 1251692; Y:531853) |
| 356 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ ẩm (%) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 357 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 358 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 359 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 360 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 361 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 362 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 363 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 364 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| 365 | Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) | Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần | Lần | 3 | Như phần ghi chú mục STT số 355 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi