Gói thầu: Gói thầu số 30: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường cho NMNĐ Vĩnh Tân 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200739756-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường cho NMNĐ Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20200514201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 21:20:00 đến ngày 2020-07-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 687,375,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Phần 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và yêu cầu của các bên liên quan - A: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - thực hiện theo giấy xác nhận số 58/GXN-TCMT ngày 13/04/2018 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2920/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quan + Vị trí đo (Tọa độ VN2000): K1 – Tại trung tâm nhà máy (X: 1251692,41; Y:531877,09) K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án (X: 1251353,84; Y:531267,95) K3 – Tại UBND xã Vĩnh Tân (X:1252220,90; Y:534840,78) K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64) K5 – Đường vào Bãi xỉ số 1 (X: 1252564,82; Y: 531715,51)
2 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ ẩm (%) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
3 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Hướng gió Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
4 Tốc độ gió: Giám sát chất lượng không khí xung quanh (m/s) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
5 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
6 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Độ rung (dB) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
7 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
8 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
9 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
10 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
11 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 1
12 Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 II. Giám sát khí thải định kỳ – Áp dụng QCVN 22:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,85, Kv = 1,0; QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,8, Kv = 1,0. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): KT1 – Trên thân ống khói Tổ máy 1 cao 127m (X:1251240; Y:532028) KT2 – Trên thân ống khói Tổ máy 2 cao 127m (X:1251234; Y:532018)
13 Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 12
14 Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 12
15 Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 12
16 Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 12
17 Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 12
18 Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 12
19 Giám sát nước thải định kỳ: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 III: Giám sát nước thải định kỳ – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0,9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095) NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971)
20 Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
21 Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
22 Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
23 Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
24 Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
25 Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
26 Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
27 Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
28 Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
29 Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
30 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
31 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
32 Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
33 Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
34 Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
35 Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
36 Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
37 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
38 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
39 Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
40 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
41 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
42 Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
43 Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 19
44 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 IV: Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT– Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000):Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NB1-GPXT4: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ (X:1250551; Y:532631) NB2-GPXT4: Tại vị trí trước khi xả vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng) (X:1250952; Y:532257)
45 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
46 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
47 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
48 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
49 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
50 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
51 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
52 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
53 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
54 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
55 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
56 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
57 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ; Chì (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
58 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
59 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
60 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
61 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
62 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
63 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
64 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
65 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
66 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
67 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 44
68 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 V: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ– Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NM1 – Tại khu vực cảng (X:1250193,95; Y:532748,86) NM2 – Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071) NM3 – Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam (X:1250926,78; Y:534262,73) NM4 – Tại Cảng 3.000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73) NM5 – Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71)
69 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
70 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
71 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
72 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
73 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
74 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
75 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
76 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
77 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
78 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
79 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
80 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
81 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
82 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
83 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Cr (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
84 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
85 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr VI (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
86 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
87 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
88 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 68
89 Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh thực vật. Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần Lần 1 VI: Giám sát hệ sinh thái thủy sinh. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NM1 - Tại khu vực cảng (X:1250193,95; Y:532748,86) NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071) NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam (X:1250926,78; Y:534262,73) NM4 - Tại cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73) NM5 - Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71)
90 Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Phiêu sinh động vật. Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần Lần 1 Như phần ghi chú mục STT số 89
91 Giám sát hệ sinh thái thủy sinh: Động vật đáy Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 1 lần Lần 1 Như phần ghi chú mục STT số 89
92 Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Báo cáo 3 lần trong năm báo cáo 3 VII: Lập báo cáo
93 Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước theo yêu cầu tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT Báo cáo các tháng trong năm báo cáo 12 VII: Lập báo cáo
94 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Phần B: Chương trình giám sát môi trường có trong giai đoạn vận hành theo Quyết định số 1871/QĐ-BTNMT ngày 03/10/2013 - Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 I: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án – Áp dụng QCVN 09-MT:2015/BTNMT. Tần suất và phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234) NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758) NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10)
95 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: pH Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
96 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: DO (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
97 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: EC (µS/cm) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
98 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Độ đục (NTU) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
99 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: TDS (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
100 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: COD (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
101 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: BOD­­5 (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
102 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cl- (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
103 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
104 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: As (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
105 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
106 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
107 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
108 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
109 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Cr (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
110 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Dầu mỡ (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
111 Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của dự án: Tổng Coliforms (MPN/100ml) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 94
112 Báo cáo giám sát chất lượng môi trường theo DTM trong giai đoạn vận hành Báo cáo 3 lần trong năm Báo cáo 3 II. Lập báo cáo: Tích hợp với Báo cáo giám sát môi trường tại điểm 1, mục VII, phần A
113 Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD: HSO3- (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Phần C: Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD (theo kiến nghị của Đoàn kiểm tra Tổng cục Môi trường – Bộ TNMT ngày 13/10/2018 Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT3-GP: Tại bể hòa trộn sau sục khí của hệ thống FGD
114 Giám sát hàm lượng sunfit trong nước thải sau hệ thống FGD: SO32- (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 113
115 Giám sát nước thải: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095) NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971)
116 Giám sát nước thải: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 115
117 Giám sát nước thải: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 115
118 Giám sát nước thải: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 115
119 Giám sát nước thải: As (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 115
120 Giám sát nước thải: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 115
121 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1-GPXT4: Tại kênh hở thoát nước thải làm mát trước khi xả ra biển (X:1250571; Y:532095) NT2-GPXT4: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250969; Y:531971)
122 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
123 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
124 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
125 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
126 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
127 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
128 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
129 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
130 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
131 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
132 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
133 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
134 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
135 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
136 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
137 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
138 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
139 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
140 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
141 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
142 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
143 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
144 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
145 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
146 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
147 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
148 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
149 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 121
150 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: pH (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 C: Giám sát chất lượng nước biển ven bờ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - Áp dụng QCVN 10-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NM1 - Tại khu vực cảng (X:1250193,95; Y:532748,86) NM2 - Tại điểm xả nước làm mát ra biển của nhà máy (X:1249703,81; Y:532238,071) NM3 - Trên biển đông cách điểm xả nước làm mát 700m về phía Tây Nam (X:1250926,78; Y:534262,73) NM4 - Tại Cảng 3000 DWT của địa phương cách bờ 700m (X:1249789,65; Y:532173,73) NM5 - Tại luồng tàu (X:1248549,97; Y:534277,71)
151 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
152 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
153 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
154 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Phosphat (PO43- tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
155 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Florua (F-)(mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
156 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Xyanua (CN-) (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
157 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: As (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
158 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
159 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
160 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
161 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
162 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
163 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Fe Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
164 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Hg Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
165 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
166 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Crom (mg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
167 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Aldrin (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
168 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
169 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Dieldrin (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
170 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
171 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
172 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng Phenol (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
173 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Tổng dầu mỡ khoáng (µg/l) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
174 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 150
175 Giám sát chất lượng nước ngầm: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 D: Giám sát chất lượng nước ngầm khu vực xung quanh của Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 09-MT:2015/BTNMT. Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NN1 - Tại khu dân cư hiện hữu gần khu vực dự án (xóm 7) (X:1251190; Y:531234) NN2 - Khu vực nhà dân gần Bãi Xỉ số 1 chân núi Hố Dừa (X:1253514; Y:531758) NN3 - Tại khu dân cư hiện hữu phía Đông nhà máy (X:1252226,55; Y:534381,10)
176 Giám sát chất lượng nước ngầm: pH Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
177 Giám sát chất lượng nước ngầm: TDS (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
178 Giám sát chất lượng nước ngầm: Chỉ số pemanganat (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
179 Giám sát chất lượng nước ngầm: Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) (NTU) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
180 Giám sát chất lượng nước ngầm: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
181 Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrit (tính theo N) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
182 Giám sát chất lượng nước ngầm: Nitrat (NO-3 tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
183 Giám sát chất lượng nước ngầm: Clorua (Cl-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
184 Giám sát chất lượng nước ngầm: Florua (F-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
185 Giám sát chất lượng nước ngầm: Sulfat (SO42-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
186 Giám sát chất lượng nước ngầm: Xyanua (CN-) (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
187 Giám sát chất lượng nước ngầm: As (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
188 Giám sát chất lượng nước ngầm: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
189 Giám sát chất lượng nước ngầm: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
190 Giám sát chất lượng nước ngầm: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
191 Giám sát chất lượng nước ngầm: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
192 Giám sát chất lượng nước ngầm: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
193 Giám sát chất lượng nước ngầm: Ni (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
194 Giám sát chất lượng nước ngầm: Mn(mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
195 Giám sát chất lượng nước ngầm: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
196 Giám sát chất lượng nước ngầm: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
197 Giám sát chất lượng nước ngầm: Se Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
198 Giám sát chất lượng nước ngầm: Aldrin (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
199 Giám sát chất lượng nước ngầm: Benzene hexachloride (BHC) (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
200 Giám sát chất lượng nước ngầm: Dieldrin (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
201 Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
202 Giám sát chất lượng nước ngầm: Heptachlor & Heptachlorepoxide (µg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
203 Giám sát chất lượng nước ngầm: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
204 Giám sát chất lượng nước ngầm: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
205 Giám sát chất lượng nước ngầm: E. Coli (MPN/100ml) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 175
206 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 E: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 05/2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): K1 – Tại trung tâm nhà máy (X: 1251692,41; Y: 531877,09) K2 – Tại khu dân cư xóm 7, phía Tây khu vực dự án (X: 1251353,84; Y: 531267,95) K3 – Tại UBND Xã Vĩnh Tân (X:1252220,90; Y: 534840,78) K4 – Trên đường Quốc Lộ 1A (X: 1252277,54; Y:533210,64) K5 – Tại đường vào Bãi xỉ số 1 (X:1252564,82; Y:531715,51).
207 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ : Độ ẩm (%) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
208 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
209 GGiám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
210 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
211 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
212 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
213 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
214 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
215 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
216 Giám sát chất lượng không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 05 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 206
217 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng PHẦN 1: Chương trình giám sát định kỳ theo Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước và Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng, yêu cầu của các bên liên quan A: Giám sát chất lượng môi trường định kỳ trong khu vực Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng - thực hiện theo Báo cáo ĐTM được phê duyệt tại Quyết định số 3041/QĐ-BTNMT ngày 27/11/2015 - Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2921/GP-BTNMT ngày 14/11/2019 và yêu cầu của các bên liên quan I. Giám sát chất lượng không khí xung quanh - Áp dụng QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691); GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống (X: 1251148; Y:533680); GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X:1251692; Y:531853).
218 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 217
219 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 217
220 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 217
221 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 217
222 Giám sát chất lượng không khí xung quanh: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 217
223 Giám sát khí thải định kỳ: Lưu lượng (m3/h) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 II. Giám sát khí thải định kỳ – Áp dụng QCVN 22:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,85, Kv = 1,0; QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B với Kp = 0,8, Kv = 1,0. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): KTVT4mr – Trên thân ống khói cao 127m (X:1251750; Y:532249)
224 Giám sát khí thải định kỳ: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 223
225 Giám sát khí thải định kỳ: Bụi tổng (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 223
226 Giám sát khí thải định kỳ: CO (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 223
227 Giám sát khí thải định kỳ: NOx (tính theo NO2) (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 223
228 Giám sát khí thải định kỳ: SO2 (mg/Nm3) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 223
229 Giám sát khí thải định kỳ: O2 (%) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 223
230 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 III. Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý – Áp dụng QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B với K = 1,2. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT1: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 1 (X:1251631; Y:532043) NT2: Nước thải sinh hoạt sau xử lý của hệ thống 2 (X:1251733; Y:532062)
231 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: BOD5 (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
232 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
233 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: TDS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
234 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
235 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Nitrat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
236 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Amoni (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
237 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Dầu mỡ động thực vật (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
238 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
239 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Tổng các chất hoạt động bề mặt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
240 Giám sát nước thải sinh hoạt sau xử lý: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 230
241 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Nhiệt độ (oC) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 IV. Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT3: Nước thải công nghiệp trước xử lý (X:1251609; Y:532045)
242 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: pH Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
243 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: BOD5 ( mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
244 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: COD (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
245 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
246 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
247 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Tổng Photpho (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
248 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Amoni (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
249 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
250 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
251 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
252 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
253 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr3+ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
254 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
255 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
256 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
257 Giám sát nước thải đầu vào HTXLNT tập trung: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 241
258 Giám sát nước thải định kỳ: pH Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 V. Giám sát nước thải định kỳ – Áp dụng QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0,9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971)
259 Giám sát nước thải định kỳ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
260 Giám sát nước thải định kỳ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
261 Giám sát nước thải định kỳ: Chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
262 Giám sát nước thải định kỳ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
263 Giám sát nước thải định kỳ: Màu (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
264 Giám sát nước thải định kỳ: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
265 Giám sát nước thải định kỳ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
266 Giám sát nước thải định kỳ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
267 Giám sát nước thải định kỳ: Chì (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
268 Giám sát nước thải định kỳ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
269 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (III) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
270 Giám sát nước thải định kỳ: Crom (VI) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
271 Giám sát nước thải định kỳ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
272 Giám sát nước thải định kỳ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
273 Giám sát nước thải định kỳ: Niken (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
274 Giám sát nước thải định kỳ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
275 Giám sát nước thải định kỳ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
276 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng xianua (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
277 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
278 Giám sát nước thải định kỳ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
279 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
280 Giám sát nước thải định kỳ: Tổng photpho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
281 Giám sát nước thải định kỳ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
282 Giám sát nước thải định kỳ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 258
283 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 VI. Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NB1-GPXT4mr: Tại công trình khai thác nước biển từ vịnh Vũng Mũ (X:1250551; Y:532631) NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng) (X:1251021; Y:532155)
284 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
285 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
286 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
287 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
288 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
289 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
290 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
291 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Phosphat (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
292 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
293 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
294 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Asen (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
295 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Cadimi (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
296 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Chì (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
297 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Crom (VI) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
298 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Cr (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
299 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Đồng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
300 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Kẽm (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
301 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Mangan (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
302 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Sắt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
303 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Thủy ngân (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
304 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
305 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
306 Giám sát chất lượng nước biển từ vịnh Vũng Mũ: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 283
307 Giám sát chất lượng nước mặt: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 VII. Giám sát chất lượng nước mặt – Áp dụng QCVN 08-MT:2015/ BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): GNM01 – Tại suối Chùa đoạn gần khu dân cư bãi xỉ (X:1254842; Y:531368) GNM02 – Tại suối Chùa đoạn chảy qua ranh giới dự án (X:1252069; Y:531729)
308 Giám sát chất lượng nước mặt: DO (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
309 Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng chất rắn lơ lửng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
310 Giám sát chất lượng nước mặt: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
311 Giám sát chất lượng nước mặt: BOD5 (20oC) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
312 Giám sát chất lượng nước mặt: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
313 Giám sát chất lượng nước mặt: Nitrat (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
314 Giám sát chất lượng nước mặt: Clorua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
315 Giám sát chất lượng nước mặt: Chất hoạt động bề mặt (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
316 Giám sát chất lượng nước mặt: Tổng dầu mỡ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
317 Giám sát chất lượng nước mặt: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 2 lần Lần 2 Như phần ghi chú mục STT số 307
318 Báo cáo giám sát môi trường theo yêu cầu tại Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT (báo cáo định kỳ hàng quý và báo cáo tổng kết năm) 03 báo cáo trong năm Báo cáo 3 VIII. Lập báo cáo
319 Báo cáo hoạt động xả nước thải vào nguồn nước 09 báo cáo trong năm Báo cáo 9 VIII. Lập báo cáo
320 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: COD (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 PHẦN 2: Chương trình giám sát nước thải, nước biển ven bờ, nước ngầm, không khí xung quanh để kiểm tra đối chứng với kết quả phân tích của các cơ quan ban ngành A: Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971)
321 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 320
322 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 320
323 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 320
324 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: As (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 320
325 Giám sát nước thải theo yêu cầu thẩm định phục vụ đóng phí bảo vệ môi trường Nhà máy: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 01 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 320
326 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Nhiệt độ (0c) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 B: Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát - QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B với Kq= 1,0, Kf = 0.9. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): NT2-GPXT4mr: Nước thải sau xử lý từ hệ thống xử lý nước thải tập trung (X:1250970; Y:531971) NB2-GPXT4mr: Tại kênh thoát nước làm mát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng trước khi vào kênh thoát nước làm mát chung (của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 và Vĩnh Tân 4 mở rộng) (X:1251021; Y:532155)
327 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: pH Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
328 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: BOD5 (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
329 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: COD (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
330 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: TSS (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
331 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: As (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
332 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Hg (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
333 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Pb (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
334 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cd (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
335 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr6+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
336 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cr3+ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
337 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Cu (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
338 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Zn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
339 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Ni (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
340 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Mn (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
341 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Fe (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
342 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Xyanua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
343 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Phenol (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
344 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng dầu mỡ khoáng (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
345 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Sunfua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
346 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Florua (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
347 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Amoni (tính theo N) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
348 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng Nitơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
349 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng phốt pho (tính theo P) (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
350 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Clo dư (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
351 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
352 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
353 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Tổng PCB (mg/l) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
354 Giám sát nước thải theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát: Coliform (MPN/100ml) Số vị trí đo: 02 vị trí, số lần đo trong năm là 9 lần Lần 9 Như phần ghi chú mục STT số 326
355 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Nhiệt độ (0C) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 C: Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ theo yêu cầu các Cơ quan ban ngành kiểm tra giám sát – Áp dụng QCVN 05/2013/BTNMT, QCVN 06:2009/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT. Phương pháp quan trắc thực hiện theo Thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ TNMT Vị trí đo (Tọa độ VN2000): GK05 – Tại ruộng muối xã Vĩnh Hảo (X: 1248805; Y: 525691) GK06 – Tại khu vực nuôi tôm giống (X: 1251148; Y:533680) GK07 – Tại NMNĐ Vĩnh Tân mở rộng (X: 1251692; Y:531853)
356 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ ẩm (%) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
357 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Hướng gió Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
358 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tốc độ gió (m/s) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
359 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tiếng ồn (dBA) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
360 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Độ rung (dB) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
361 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Tổng bụi lơ lửng (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
362 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: Bụi PM10 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
363 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: SO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
364 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: NO2 (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
365 Giám sát không khí xung quanh khu vực Nhà máy, Bãi xỉ: CO (µg/m3) Số vị trí đo: 03 vị trí, số lần đo trong năm là 3 lần Lần 3 Như phần ghi chú mục STT số 355
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->