Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742826-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 08:19:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,565,851,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 100m3 0,539
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 100m3 0,539
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 100m2 2,286
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 100m3 0,163
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 100m2 1,2
6 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 10 m2 5
7 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 10 m2 10,86
8 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 10 m2 5
9 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 10 m2 10,86
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT m3 12
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT m2 3,75
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT m2 6
13 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 1 cái 1
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT cái 1
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT cái 1
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT cái 1
17 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 1 m2 1
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT m3 90
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT 100m3 0,9
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,894
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,894
22 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 3,9
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,405
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
25 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
26 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 27
27 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
28 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 27
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
30 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 7,05
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,92
32 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
34 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
35 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
37 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
38 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
39 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
40 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
41 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,114
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,114
44 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,52
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
46 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
47 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,2
48 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
49 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,2
50 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,25
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
52 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
53 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
55 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
56 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,72
57 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
58 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,72
59 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
60 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
61 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
62 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
63 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
64 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
65 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
66 Bạt lề đường bằng thủ cồng Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
67 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,268
68 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,268
69 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,152
70 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,098
71 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
72 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
73 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,52
74 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
75 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,52
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
78 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
79 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
80 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
81 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
82 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 43,2
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,432
85 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,088
86 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,088
87 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,402
88 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,06
89 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
90 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,02
91 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
92 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,02
93 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 7,5
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
95 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
96 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
97 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
98 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
99 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,4
100 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
101 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
102 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
103 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
104 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,118
105 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,118
106 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,538
107 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,081
108 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
109 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,38
110 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
111 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,38
112 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,8
113 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,8
114 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
115 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
116 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
117 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT cái 1
118 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT m3 15
119 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100 md 0,36
120 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT m3 15
121 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100m3 0,341
122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100m3 0,341
123 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100m2 1,47
124 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100m3 0,131
125 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100m2 0,6
126 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 10 m2 5
127 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 10 m2 8,7
128 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 10 m2 5
129 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 10 m2 8,7
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT m3 6
131 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT m2 7,5
132 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT m2 6
133 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 1 cái 3
134 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT cái 1
135 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT cái 1
136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT cái 1
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT m3 47,52
138 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT 100m3 0,475
139 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,074
140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,074
141 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,716
142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,527
143 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
144 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
145 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 35,16
146 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
147 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 35,16
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
149 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 10,68
150 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,6
151 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
152 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
153 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
154 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
155 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT m3 64,8
156 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,648
157 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT m 4
158 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT m 4
159 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
160 Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
161 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,495
162 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,495
163 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,088
164 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,133
165 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
166 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
167 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,88
168 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
169 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,88
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
171 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
172 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
173 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
174 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
175 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
176 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
177 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
178 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
179 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
180 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,494
181 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,494
182 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,1
183 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,158
184 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,05
185 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
186 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,5
187 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
188 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,5
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,5
190 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,8
191 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
192 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
193 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
194 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
195 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
196 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
197 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5
198 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,142
199 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,142
200 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 9,3
201 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,915
202 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 3,2
203 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
204 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 61
205 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
206 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 61
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 32
208 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
209 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
210 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
211 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
212 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
213 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
216 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
217 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
218 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
219 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
220 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
221 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
222 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
223 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
224 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
225 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
226 Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
227 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 4,944
228 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 4,944
229 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 21,9
230 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,655
231 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,2
232 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
233 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 177
234 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
235 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 177
236 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 42
237 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 15
238 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
239 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
240 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
241 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
242 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
243 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 133,88
244 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,339
245 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
246 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
247 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
248 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
249 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
250 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
251 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
252 Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
253 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,248
254 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,248
255 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,126
256 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,169
257 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
258 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,26
259 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
260 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,26
261 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
262 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
263 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
264 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
265 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
266 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
267 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
268 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
269 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
270 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
271 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
272 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
273 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
274 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
275 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
276 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
277 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
278 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
279 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,242
280 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,242
281 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,098
282 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,165
283 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,4
284 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,98
285 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,4
286 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,98
287 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
288 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
289 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
290 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
291 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
292 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
293 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
294 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
295 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
296 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
297 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
298 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
299 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
300 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
301 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
302 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
303 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
304 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,123
305 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,123
306 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,558
307 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,084
308 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
309 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,58
310 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
311 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,58
312 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
313 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
314 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
316 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
317 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
318 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
319 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
320 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
321 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
322 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
323 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
324 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
325 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
326 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,079
327 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,079
328 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
329 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
330 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
331 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
332 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
333 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
334 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
335 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
336 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
337 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
338 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
339 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
340 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,36
341 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,72
342 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
343 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
344 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
345 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
346 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,079
347 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,079
348 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
349 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
350 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
351 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
352 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
353 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
354 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
355 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
356 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
357 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
358 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
359 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
360 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,48
361 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,2
362 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
363 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
364 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
365 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
366 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,167
367 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,167
368 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 5,1
369 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,54
370 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
371 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 18
372 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 36
373 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 18
374 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 36
375 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
376 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
377 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
378 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
379 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
380 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
381 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
382 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m3 52
383 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,52
384 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
385 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
386 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m 8
387 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT m 8
388 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
389 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
390 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
391 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,21
392 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,21
393 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
394 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,082
395 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
396 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
397 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,46
398 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
399 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,46
400 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
401 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
402 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
403 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,867
404 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,019
405 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
406 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
407 Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
408 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
410 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
411 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
412 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
413 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,082
414 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
415 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,46
416 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
417 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,46
418 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
419 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
420 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
421 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
422 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
423 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
424 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,48
425 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
426 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
427 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
428 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
429 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
430 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
431 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
432 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,124
433 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,124
434 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,564
435 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,085
436 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
437 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,64
438 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
439 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,64
440 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
441 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
442 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
443 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
444 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
445 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
446 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
447 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,5
448 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
449 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
450 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 28,68
451 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
452 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
453 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
454 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,374
455 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,374
456 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,698
457 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,255
458 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
459 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 16,98
460 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
461 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 16,98
462 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25,15
463 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
464 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
465 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
466 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
467 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
468 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,84
469 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,6
470 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
471 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
472 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 50
473 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
474 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
475 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,127
476 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,576
477 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,086
478 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
479 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,76
480 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
481 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,76
482 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,75
483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
484 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
485 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
486 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
487 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
488 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,42
489 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,96
490 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
491 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
492 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
493 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
494 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,125
495 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,125
496 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,57
497 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,086
498 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
499 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,7
500 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
501 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,7
502 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 8,25
503 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
504 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
505 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
506 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
507 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
508 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
509 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,5
510 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
511 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
512 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
513 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,096
514 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,096
515 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,438
516 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
517 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,6
518 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
519 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,6
520 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
521 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 7,5
522 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
523 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
524 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
525 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
526 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
527 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,6
528 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,6
529 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
530 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,251
531 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,251
532 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,14
533 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,171
534 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,6
535 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,4
536 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,6
537 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,4
538 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
539 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
540 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,54
541 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,81
542 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
543 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
544 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,2
545 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
546 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,081
547 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,081
548 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,366
549 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,055
550 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
551 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,66
552 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
553 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,66
554 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
555 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
556 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,24
557 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,49
558 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
559 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
560 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,5
561 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
562 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,063
563 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,063
564 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,288
565 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,043
566 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
567 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,88
568 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
569 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,88
570 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,24
571 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,79
572 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
573 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
574 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
575 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
576 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
577 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
578 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
579 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
580 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
581 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
582 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
583 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
584 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
585 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,48
586 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,64
587 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
588 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
589 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,8
590 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,065
591 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,065
592 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,294
593 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,044
594 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
595 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,94
596 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
597 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,94
598 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
599 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
600 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
601 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
602 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,72
603 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,323
604 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,323
605 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,368
606 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,097
607 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,72
608 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
609 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,48
610 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
611 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,48
612 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,2
613 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 15
614 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
615 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
616 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
617 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
618 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
619 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
620 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
621 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m 12
622 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
623 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->