Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 08:19:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,565,851,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 100m3 | 0,539 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 100m3 | 0,539 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 100m2 | 2,286 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 100m3 | 0,163 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 6 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 7 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 10 m2 | 10,86 | |
| 8 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 9 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 10 m2 | 10,86 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | m2 | 3,75 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 13 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | cái | 1 | |
| 17 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | m3 | 90 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 9/ Xem chi tiết Chương V HSMT | 100m3 | 0,9 | |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,894 | |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,894 | |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 3,9 | |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,405 | |
| 24 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 25 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 26 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 27 | |
| 27 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 28 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 27 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 30 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 7,05 | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,92 | |
| 32 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 38 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 39 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 40 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 41 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,114 | |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,114 | |
| 44 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,52 | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,078 | |
| 46 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 47 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,2 | |
| 48 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 49 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,2 | |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,25 | |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 56 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,72 | |
| 57 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 58 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,72 | |
| 59 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 25 | |
| 60 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 61 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 62 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 63 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 64 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 65 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 66 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 67 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,268 | |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,268 | |
| 69 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,152 | |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,098 | |
| 71 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,5 | |
| 72 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 73 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,52 | |
| 74 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 75 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,52 | |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 79 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 43,2 | |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Sáu/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,432 | |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,088 | |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,088 | |
| 87 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,402 | |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,06 | |
| 89 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 90 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,02 | |
| 91 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 92 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,02 | |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 7,5 | |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 95 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 99 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 100 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 101 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 102 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 103 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tô Ký 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,118 | |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,118 | |
| 106 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,538 | |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,081 | |
| 108 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 109 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,38 | |
| 110 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 111 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,38 | |
| 112 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,8 | |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,8 | |
| 114 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT | cái | 1 | |
| 118 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT | m3 | 15 | |
| 119 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100 md | 0,36 | |
| 120 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 12/ Xem chi tiết chương V- HSMT | m3 | 15 | |
| 121 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100m3 | 0,341 | |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100m3 | 0,341 | |
| 123 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100m2 | 1,47 | |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100m3 | 0,131 | |
| 125 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 126 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 127 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 10 m2 | 8,7 | |
| 128 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 129 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 10 m2 | 8,7 | |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | m3 | 6 | |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | m2 | 7,5 | |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | m2 | 6 | |
| 133 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 1 cái | 3 | |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | cái | 1 | |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | cái | 1 | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | cái | 1 | |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | m3 | 47,52 | |
| 138 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 7/ Xem chi tiết chương V- HSMT | 100m3 | 0,475 | |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,074 | |
| 140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,074 | |
| 141 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,716 | |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,527 | |
| 143 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 144 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 145 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 35,16 | |
| 146 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 147 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 35,16 | |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 149 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10,68 | |
| 150 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,6 | |
| 151 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 64,8 | |
| 156 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,648 | |
| 157 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 158 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 159 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 160 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Nguyễn Thị Thảnh / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 161 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,495 | |
| 162 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,495 | |
| 163 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2,088 | |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,133 | |
| 165 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 166 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 167 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,88 | |
| 168 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 169 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,88 | |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 171 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 172 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 173 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 177 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 178 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 179 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 180 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,494 | |
| 181 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,494 | |
| 182 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2,1 | |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,158 | |
| 184 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,05 | |
| 185 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 186 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,5 | |
| 187 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 188 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,5 | |
| 189 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10,5 | |
| 190 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,8 | |
| 191 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 192 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 194 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 197 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trung Đông 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 5 | |
| 198 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,142 | |
| 199 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,142 | |
| 200 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 9,3 | |
| 201 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,915 | |
| 202 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 3,2 | |
| 203 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 204 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 61 | |
| 205 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 206 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 61 | |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 32 | |
| 208 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 209 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 210 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 216 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 217 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 218 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 219 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,5 | |
| 220 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 221 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 222 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 223 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 224 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 225 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 226 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Phạm Thị Giây/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 227 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 4,944 | |
| 228 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 4,944 | |
| 229 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 21,9 | |
| 230 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,655 | |
| 231 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,2 | |
| 232 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 233 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 177 | |
| 234 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 235 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 177 | |
| 236 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 42 | |
| 237 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 15 | |
| 238 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 239 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 133,88 | |
| 244 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,339 | |
| 245 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 246 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 247 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 248 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 249 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 250 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 251 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 252 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Trịnh Thị Miếng/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 253 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,248 | |
| 254 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,248 | |
| 255 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,126 | |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,169 | |
| 257 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 258 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,26 | |
| 259 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 260 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,26 | |
| 261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 262 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 263 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 267 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 268 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 269 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 270 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 271 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 272 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 25 | |
| 273 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 274 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 275 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 276 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 277 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 278 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 279 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,242 | |
| 280 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,242 | |
| 281 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,098 | |
| 282 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,165 | |
| 283 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,4 | |
| 284 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,98 | |
| 285 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,4 | |
| 286 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10,98 | |
| 287 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 288 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 289 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 291 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 292 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 293 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 294 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 295 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 296 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 297 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 298 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 299 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 300 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 301 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 302 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 303 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 304 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,123 | |
| 305 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,123 | |
| 306 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,558 | |
| 307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,084 | |
| 308 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 309 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,58 | |
| 310 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 311 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,58 | |
| 312 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 313 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 314 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 317 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 318 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 319 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 320 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 321 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 322 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 323 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 324 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 325 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 326 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,079 | |
| 327 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,079 | |
| 328 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 329 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 330 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 331 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 332 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 333 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 334 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 335 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 336 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 337 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 338 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 339 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 340 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,36 | |
| 341 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,72 | |
| 342 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 343 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 344 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 345 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 346 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,079 | |
| 347 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,079 | |
| 348 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 349 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 350 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 351 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 352 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 353 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 354 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 355 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 356 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 357 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 358 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 359 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 360 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 361 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,2 | |
| 362 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 363 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 364 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 365 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 366 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,167 | |
| 367 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,167 | |
| 368 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 5,1 | |
| 369 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,54 | |
| 370 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 371 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 18 | |
| 372 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 36 | |
| 373 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 18 | |
| 374 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 36 | |
| 375 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 376 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 377 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 378 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 379 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 380 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 381 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 382 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 52 | |
| 383 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,52 | |
| 384 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 385 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 386 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 387 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 388 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 389 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 390 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Bùi Thị Lùng / Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 391 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,21 | |
| 392 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,21 | |
| 393 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 394 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,082 | |
| 395 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 396 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 397 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,46 | |
| 398 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 399 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,46 | |
| 400 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,6 | |
| 401 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 402 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 403 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,867 | |
| 404 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,019 | |
| 405 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 406 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 407 | Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 408 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 409 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Trần Thị Bốc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 411 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 412 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 413 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,082 | |
| 414 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 415 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,46 | |
| 416 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 417 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,46 | |
| 418 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 419 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 420 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 421 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 422 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 423 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 424 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 425 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 426 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 427 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 428 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 429 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 430 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 431 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 432 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,124 | |
| 433 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,124 | |
| 434 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,564 | |
| 435 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,085 | |
| 436 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 437 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,64 | |
| 438 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 439 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,64 | |
| 440 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 441 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 442 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 443 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 444 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 445 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 446 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 447 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,5 | |
| 448 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 449 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 450 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 28,68 | |
| 451 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 452 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 453 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 454 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,374 | |
| 455 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,374 | |
| 456 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,698 | |
| 457 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,255 | |
| 458 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 459 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 16,98 | |
| 460 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 461 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 16,98 | |
| 462 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 25,15 | |
| 463 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 464 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 465 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 466 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 467 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 468 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,84 | |
| 469 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,6 | |
| 470 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 471 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 472 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 50 | |
| 473 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 474 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 475 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,127 | |
| 476 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,576 | |
| 477 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,086 | |
| 478 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,2 | |
| 479 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,76 | |
| 480 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,2 | |
| 481 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,76 | |
| 482 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,75 | |
| 483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 484 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 485 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 486 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 487 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 488 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,42 | |
| 489 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,96 | |
| 490 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 491 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 492 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 493 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 494 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,125 | |
| 495 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,125 | |
| 496 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,57 | |
| 497 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,086 | |
| 498 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,2 | |
| 499 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,7 | |
| 500 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,2 | |
| 501 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,7 | |
| 502 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8,25 | |
| 503 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 504 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 505 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 506 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 507 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 508 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 509 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,5 | |
| 510 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 511 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 512 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Ấp Đông 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 25 | |
| 513 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,096 | |
| 514 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,096 | |
| 515 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,438 | |
| 516 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 517 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,6 | |
| 518 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 519 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,6 | |
| 520 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 521 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 7,5 | |
| 522 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 523 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 524 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 525 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 526 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 527 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 33,6 | |
| 528 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 33,6 | |
| 529 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 11A/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 530 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,251 | |
| 531 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,251 | |
| 532 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,14 | |
| 533 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,171 | |
| 534 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,6 | |
| 535 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,4 | |
| 536 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,6 | |
| 537 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,4 | |
| 538 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 539 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 540 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,54 | |
| 541 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,81 | |
| 542 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 543 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 544 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,2 | |
| 545 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 546 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,081 | |
| 547 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,081 | |
| 548 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,366 | |
| 549 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,055 | |
| 550 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 551 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,66 | |
| 552 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 553 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,66 | |
| 554 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 555 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 556 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,24 | |
| 557 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,49 | |
| 558 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 559 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 560 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,5 | |
| 561 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 562 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,063 | |
| 563 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,063 | |
| 564 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,288 | |
| 565 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,043 | |
| 566 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 567 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,88 | |
| 568 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 569 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,88 | |
| 570 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,24 | |
| 571 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,79 | |
| 572 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 573 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 574 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,2 | |
| 575 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 576 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 577 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 578 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 579 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 580 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 581 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 582 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 583 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 584 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 585 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 586 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,64 | |
| 587 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 588 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 589 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,8 | |
| 590 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,065 | |
| 591 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,065 | |
| 592 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,294 | |
| 593 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,044 | |
| 594 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 595 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,94 | |
| 596 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 597 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,94 | |
| 598 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 599 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 600 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 601 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 602 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tam Thôn 17J-4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,72 | |
| 603 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,323 | |
| 604 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,323 | |
| 605 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,368 | |
| 606 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,097 | |
| 607 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,72 | |
| 608 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 609 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,48 | |
| 610 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 611 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,48 | |
| 612 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,2 | |
| 613 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 15 | |
| 614 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 615 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 616 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 617 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 618 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 619 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 620 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 621 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 12 | |
| 622 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 623 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Thới Tứ 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi