Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Bà Điểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Bà Điểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 15:40:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,879,694,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,015 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 9 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 10 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 11 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 12 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 13 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 14 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Quốc lộ 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Quốc lộ 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 23 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 24 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 25 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 33 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 34 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 35 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 36 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 37 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 38 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 39 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 40 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 7,07 | |
| 41 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 6 | |
| 42 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 43 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 19 | |
| 44 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 45 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 46 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 47 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 48 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 49 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 50 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 53 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 55 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 56 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 57 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 62 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 65 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 66 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 67 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 68 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 69 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 70 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 71 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,669 | |
| 72 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 73 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 30 | |
| 74 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 75 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 76 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 77 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 78 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 79 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,3 | |
| 80 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 81 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 82 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 83 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 84 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 85 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 86 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 11 | |
| 87 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 88 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 89 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 94 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 97 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 98 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 99 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 100 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 101 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 102 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 103 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 104 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 105 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 1 | |
| 106 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,1 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 109 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 110 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 111 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 112 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 113 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 114 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 115 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 116 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 117 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 118 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20 | |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 123 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 126 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 127 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 128 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 129 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 130 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 131 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 132 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 100,861 | |
| 133 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 89,9 | |
| 134 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 16 | |
| 135 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 136 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 137 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 138 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 139 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 140 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 141 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 144 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 145 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 147 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 148 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 151 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 152 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 153 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 154 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 155 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 156 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 157 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,372 | |
| 158 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 159 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 160 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 161 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 162 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 163 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 164 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 165 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,35 | |
| 166 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 167 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 168 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 172 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 10 | |
| 173 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 174 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 175 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 176 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 178 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 179 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 180 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 183 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 184 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 185 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 186 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 187 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 188 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 189 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 11,259 | |
| 190 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 14 | |
| 191 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 55 | |
| 192 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,512 | |
| 193 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 194 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 195 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 196 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 197 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 198 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 201 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 202 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 203 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 206 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 207 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 208 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 209 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 210 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 211 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 212 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 214 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 215 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 216 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 217 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 218 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 219 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,769 | |
| 220 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 221 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 222 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 223 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 224 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 225 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 58 | |
| 229 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 80 | |
| 230 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 233 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 234 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 235 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 236 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 237 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 238 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 239 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,053 | |
| 240 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 29 | |
| 241 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 242 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 243 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 244 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 245 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 246 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 247 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 248 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 249 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,153 | |
| 250 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 251 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 252 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 253 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 254 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 255 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 258 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 10 | |
| 259 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 260 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 30 | |
| 261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 41,25 | |
| 262 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 265 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 266 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 267 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 268 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 269 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 270 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,453 | |
| 271 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 272 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 273 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 274 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 275 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 276 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 277 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 278 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 279 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 280 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 281 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 282 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3,889 | |
| 283 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,308 | |
| 284 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,4 | |
| 285 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,4 | |
| 286 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14 | |
| 287 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14 | |
| 288 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,54 | |
| 289 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,5 | |
| 291 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 10 | |
| 292 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 11,4 | |
| 293 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 294 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 295 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 297 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 298 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 299 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 300 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 301 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 302 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 303 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 304 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,068 | |
| 305 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,8 | |
| 306 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12 | |
| 307 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 308 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 309 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 310 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 311 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 312 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 313 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 314 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 315 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 316 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 318 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 319 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 320 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 321 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 322 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,3 | |
| 323 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 324 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 325 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 326 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 327 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 328 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 329 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 330 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 331 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 332 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 333 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 334 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 335 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 336 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 337 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 338 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,286 | |
| 339 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,1 | |
| 340 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 341 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 342 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,22 | |
| 343 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 344 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 345 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,1 | |
| 346 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,1 | |
| 347 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 348 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 349 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 350 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 351 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 352 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 353 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 354 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 355 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 356 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,895 | |
| 357 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 358 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 359 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 360 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 361 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 362 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,3 | |
| 363 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 364 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 365 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 366 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 26 | |
| 367 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 368 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 370 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 371 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 372 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 373 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 374 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 375 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 376 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 18,169 | |
| 377 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 7 | |
| 378 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 5 | |
| 379 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 380 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 381 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 382 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 383 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 384 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,6 | |
| 385 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 386 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,019 | |
| 387 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,438 | |
| 388 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,258 | |
| 389 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 390 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 391 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 392 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 394 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 395 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 396 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 397 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 398 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 399 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 400 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 401 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 402 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 403 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 404 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 405 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 4,73 | |
| 406 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,85 | |
| 407 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 1 | |
| 408 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 409 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 410 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,85 | |
| 411 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 412 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 413 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 414 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 415 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,019 | |
| 416 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,438 | |
| 417 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,258 | |
| 418 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 419 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,38 | |
| 420 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 421 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 423 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 424 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 425 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 426 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 427 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 428 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 429 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 430 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 431 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 432 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 433 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 434 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 4,721 | |
| 435 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,9 | |
| 436 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 1 | |
| 437 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 438 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 439 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 440 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 441 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 442 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 443 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,249 | |
| 444 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 445 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 446 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 447 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 448 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 449 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,36 | |
| 450 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 451 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 452 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 453 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 454 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 457 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 458 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 459 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 460 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 461 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 462 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 463 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,465 | |
| 464 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12,55 | |
| 465 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 466 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 467 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 468 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 469 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 470 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,9 | |
| 471 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 472 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 473 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,506 | |
| 474 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 475 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 476 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 477 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 478 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 479 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,78 | |
| 480 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 481 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 482 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 484 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 485 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 486 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 487 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 488 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 489 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 490 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 491 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 492 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 493 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,583 | |
| 494 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12,778 | |
| 495 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 496 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 497 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 498 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 499 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 500 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 501 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 502 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 503 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,316 | |
| 504 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 505 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 506 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 507 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 508 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 509 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,36 | |
| 510 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 511 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,6 | |
| 512 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 513 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 514 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 515 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 516 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 517 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 518 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 519 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 520 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 521 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 522 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 523 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,894 | |
| 524 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 525 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 6,487 | |
| 526 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 527 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 528 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 529 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 530 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 531 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 532 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 533 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 534 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 535 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 536 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 537 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,906 | |
| 538 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,546 | |
| 539 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 540 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,06 | |
| 541 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,36 | |
| 542 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 543 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11 | |
| 544 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 545 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 546 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 547 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 548 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 549 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 550 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 551 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 552 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 553 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 554 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 555 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,335 | |
| 556 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,422 | |
| 557 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 558 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 559 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 560 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 561 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 562 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 563 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 564 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 565 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,18 | |
| 566 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 567 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,26 | |
| 568 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 569 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 570 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 571 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 572 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 573 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 574 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 575 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 576 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 577 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 578 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 579 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 580 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 581 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 582 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 583 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 584 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 585 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,378 | |
| 586 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 10,893 | |
| 587 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 588 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 589 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 590 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 591 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 592 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,8 | |
| 593 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 594 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 595 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,59 | |
| 596 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 597 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 598 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 599 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 600 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8 | |
| 601 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 602 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 603 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 604 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 605 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 606 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 607 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 608 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 609 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 610 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 611 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 612 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 613 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 614 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 615 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 616 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 617 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,559 | |
| 618 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12,024 | |
| 619 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 620 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 621 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 622 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 623 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 624 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,6 | |
| 625 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 626 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 627 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,322 | |
| 628 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 629 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,26 | |
| 630 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 631 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 632 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 10 | |
| 633 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 634 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 635 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 636 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 637 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 638 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 639 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 640 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 641 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 642 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 643 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 644 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 645 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 646 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 647 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 648 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 649 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,807 | |
| 650 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 651 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,05 | |
| 652 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,05 | |
| 653 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 9,287 | |
| 654 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 655 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 656 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 657 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 658 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 659 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 660 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 661 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 662 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 663 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 664 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 665 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,56 | |
| 666 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 667 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,26 | |
| 668 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 669 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 670 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 671 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,6 | |
| 672 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 673 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 674 | Đắp phụ nền, lề đường | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m3 | 1 | |
| 675 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 676 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 677 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 678 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 679 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 680 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 681 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 682 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 683 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 684 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 685 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 686 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 687 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,702 | |
| 688 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 689 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 690 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 691 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 692 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 693 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 12 | |
| 694 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 695 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 696 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 697 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 698 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 699 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 700 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 701 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 702 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,746 | |
| 703 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 704 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,444 | |
| 705 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,264 | |
| 706 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,44 | |
| 707 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 708 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 709 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 710 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,8 | |
| 711 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 50 | |
| 712 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 80 | |
| 713 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 714 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 715 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 716 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 717 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 718 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 719 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 720 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 721 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 722 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,349 | |
| 723 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 724 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,785 | |
| 725 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 726 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 727 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 728 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 729 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 730 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 731 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 732 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 733 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 734 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 0 | |
| 735 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,326 | |
| 736 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 737 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,56 | |
| 738 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,21 | |
| 739 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,04 | |
| 740 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,04 | |
| 741 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,294 | |
| 742 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,039 | |
| 743 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 744 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 745 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 746 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 747 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 748 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 749 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 750 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 751 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 752 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 753 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 754 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 755 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,348 | |
| 756 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,623 | |
| 757 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 758 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 759 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 760 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 761 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 762 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 763 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 764 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 765 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,221 | |
| 766 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 767 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,32 | |
| 768 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 769 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 770 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 771 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,084 | |
| 772 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 773 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 774 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 775 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 776 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 777 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 778 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 779 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 780 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 781 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 782 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 783 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 784 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 785 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 786 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,171 | |
| 787 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 788 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 789 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 790 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 791 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 792 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 793 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 794 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 795 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,104 | |
| 796 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 797 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 798 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 799 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 800 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 801 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 802 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 803 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9 | |
| 804 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 805 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 806 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 807 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 808 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 809 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 810 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 811 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 812 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 813 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 814 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 815 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,417 | |
| 816 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,534 | |
| 817 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 818 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 819 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 820 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 821 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 822 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 823 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 824 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 825 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,455 | |
| 826 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 827 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 828 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 829 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 830 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 831 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 832 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 833 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 834 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 835 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 836 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 837 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 838 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 839 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 840 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 841 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 842 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 843 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 844 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 845 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,235 | |
| 846 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,277 | |
| 847 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 848 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 849 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 850 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 851 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 852 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 853 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 854 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 855 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,523 | |
| 856 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 857 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 858 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 859 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 860 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 861 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 862 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 863 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,6 | |
| 864 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 865 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 866 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 867 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 868 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 869 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 870 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 4 | |
| 871 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 872 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 873 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 874 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 875 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,295 | |
| 876 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,717 | |
| 877 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 878 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 879 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 880 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 881 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 882 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 883 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 884 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 885 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 886 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 887 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,456 | |
| 888 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,216 | |
| 889 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,02 | |
| 890 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,02 | |
| 891 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,186 | |
| 892 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 893 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 894 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 895 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 896 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 897 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 898 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 899 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 900 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 901 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 902 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 903 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 904 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 905 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,114 | |
| 906 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,46 | |
| 907 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 908 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 909 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 910 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 911 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 912 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 913 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 914 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 915 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,567 | |
| 916 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 917 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,264 | |
| 918 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,114 | |
| 919 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 920 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 921 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,066 | |
| 922 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 923 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 924 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 925 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 926 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 927 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 928 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 929 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 930 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 931 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 932 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 933 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 934 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4 | |
| 935 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,13 | |
| 936 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,1 | |
| 937 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 938 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 939 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 940 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 941 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 942 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 943 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 944 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 945 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 946 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 947 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 948 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 949 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,7 | |
| 950 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,7 | |
| 951 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 952 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 953 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,5 | |
| 954 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 955 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 956 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 957 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 958 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 959 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 960 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 961 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 962 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 963 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 964 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 965 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 966 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 967 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 968 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 969 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,305 | |
| 970 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 971 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 972 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,06 | |
| 973 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 974 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 975 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,06 | |
| 976 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 977 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 978 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 979 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 980 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 981 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 982 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 983 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 984 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 985 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 986 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 987 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 988 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 989 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,187 | |
| 990 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 991 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,736 | |
| 992 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 993 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 994 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 995 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 996 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,174 | |
| 997 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 998 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 999 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1000 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1001 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 1002 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1003 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1004 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1005 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1006 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1007 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1008 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1009 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1010 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1011 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1012 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,181 | |
| 1013 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,398 | |
| 1014 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1015 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1016 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1017 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1018 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1019 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1020 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1021 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1022 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,758 | |
| 1023 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1024 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1025 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,174 | |
| 1026 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1027 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1028 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1029 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1030 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 1031 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1032 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1033 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1034 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1035 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1036 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1037 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1038 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1039 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1040 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1041 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,295 | |
| 1042 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,654 | |
| 1043 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1044 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1045 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1046 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1047 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1048 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 1049 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1050 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1051 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,376 | |
| 1052 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1053 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1054 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1055 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1056 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1057 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1058 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1059 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3 | |
| 1060 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1061 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1062 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1063 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1064 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1065 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1066 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1067 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1068 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1069 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1070 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,385 | |
| 1071 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1072 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,775 | |
| 1073 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1074 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1075 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1076 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1077 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1078 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1079 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1080 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1081 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1082 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,046 | |
| 1083 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1084 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1085 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1086 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1087 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1088 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1089 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1090 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1091 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1092 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1093 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1094 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1095 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1096 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1097 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1098 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1099 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1100 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1101 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,585 | |
| 1102 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,398 | |
| 1103 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1104 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1105 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1106 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1107 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1108 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1109 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1110 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1111 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,359 | |
| 1112 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1113 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1114 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1115 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1116 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1117 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1118 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1122 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1125 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1126 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1127 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1128 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1129 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1130 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,094 | |
| 1131 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1132 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 1133 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1134 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1135 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1136 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1137 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1138 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,359 | |
| 1140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1141 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1142 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1143 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1144 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1145 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1149 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1150 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1153 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1154 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1155 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1156 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1157 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1158 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,054 | |
| 1159 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1160 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,052 | |
| 1161 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1162 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1163 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1164 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1165 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1166 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1167 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,436 | |
| 1168 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1169 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1170 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,174 | |
| 1171 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1172 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1173 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1176 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1177 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1178 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1181 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1182 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1183 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1184 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1185 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1186 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,458 | |
| 1187 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1188 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,1 | |
| 1189 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1190 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1191 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1192 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1193 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1194 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1195 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,088 | |
| 1196 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 1197 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,27 | |
| 1198 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1199 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 1200 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 1201 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,128 | |
| 1202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 1203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8 | |
| 1204 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1205 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1206 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1209 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1210 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1211 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1212 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1213 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1214 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,158 | |
| 1215 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1216 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,152 | |
| 1217 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,816 | |
| 1218 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1219 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1220 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1221 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1222 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1223 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1224 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1228 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1231 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1232 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1233 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1234 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1235 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1236 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,584 | |
| 1237 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1238 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,982 | |
| 1239 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1240 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1241 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1242 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1243 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1244 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1245 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1246 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,065 | |
| 1247 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 1248 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 1249 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,192 | |
| 1250 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9 | |
| 1251 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9 | |
| 1252 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,198 | |
| 1253 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1254 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 1255 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1256 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1257 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1260 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1261 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1262 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1263 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1264 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1265 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,352 | |
| 1266 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1267 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3 | |
| 1268 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,668 | |
| 1269 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 1270 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 1271 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1272 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,36 | |
| 1273 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,36 | |
| 1274 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,216 | |
| 1275 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1277 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1278 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1279 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1282 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1283 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1284 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1285 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1286 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1287 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,291 | |
| 1288 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1289 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2,592 | |
| 1290 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,35 | |
| 1291 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1292 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1293 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1294 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1295 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1296 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1297 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1299 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1300 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1301 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1302 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1304 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1305 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1306 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1307 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1308 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1309 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,133 | |
| 1310 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,958 | |
| 1311 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1312 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1313 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1314 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1315 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1316 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 1317 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1318 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1319 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,359 | |
| 1320 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1321 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1322 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1323 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1324 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1325 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1326 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1327 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1328 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1329 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1330 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1331 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1332 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1333 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1334 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1335 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1336 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1337 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1338 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,087 | |
| 1339 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1340 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,895 | |
| 1341 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1342 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1343 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1344 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1345 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1346 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1347 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1348 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1349 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1350 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1351 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,35 | |
| 1352 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1353 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1354 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1355 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1356 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1357 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1358 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1359 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 1360 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1361 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1362 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1363 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1364 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1365 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1366 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1367 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1368 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1369 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1370 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,175 | |
| 1371 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,775 | |
| 1372 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1373 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1374 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1375 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1376 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1377 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,3 | |
| 1378 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1379 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1380 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1381 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 1382 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1383 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1384 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1385 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1386 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1387 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1388 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1389 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8 | |
| 1390 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1391 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1392 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1394 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1395 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1396 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1397 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1398 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1399 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,145 | |
| 1400 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 1401 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1402 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1403 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1404 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1405 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1406 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 1407 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1408 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1409 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,086 | |
| 1410 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1411 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1412 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1413 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1414 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1415 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,12 | |
| 1416 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1417 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 1418 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1419 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 1420 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1421 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1422 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1423 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1424 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1425 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1426 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1427 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1428 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1429 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1430 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1431 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1432 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,277 | |
| 1433 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 1434 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1435 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1436 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1437 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1438 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1439 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1440 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1441 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1442 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 1443 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,231 | |
| 1444 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1445 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1446 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1447 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1448 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1449 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,12 | |
| 1450 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1451 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4 | |
| 1452 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1453 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1454 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1457 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1458 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1459 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1460 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1461 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1462 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1463 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,171 | |
| 1464 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 1465 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1466 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1467 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1468 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1469 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1470 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1471 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1473 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1474 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,337 | |
| 1475 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1476 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1477 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1478 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1479 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1480 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1481 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1482 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1484 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1485 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1486 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1487 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1488 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1489 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1490 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1491 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1492 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1493 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1494 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,267 | |
| 1495 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,346 | |
| 1496 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1497 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1498 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1499 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1500 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1501 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1502 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1503 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1504 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1505 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,385 | |
| 1506 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1507 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 1508 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1509 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1510 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 1511 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1512 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1513 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1514 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 1515 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 1516 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1517 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1518 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 1519 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1520 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1521 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1522 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1523 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 1524 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,222 | |
| 1525 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 1526 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1527 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1528 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1529 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1530 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1531 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1532 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1533 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1534 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1535 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,257 | |
| 1536 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1537 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1538 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1539 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1540 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 1541 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1542 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1543 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1544 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1545 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1546 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1547 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1548 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1549 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1550 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1551 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1552 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1553 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1554 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1555 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,951 | |
| 1556 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 7,485 | |
| 1557 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1558 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1559 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1560 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1561 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1562 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1563 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1564 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1565 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 1566 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 1567 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,474 | |
| 1568 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1569 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1570 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,54 | |
| 1571 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1572 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,033 | |
| 1573 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1574 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1575 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1576 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1577 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1578 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1579 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1580 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1581 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1582 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1583 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1584 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1585 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,625 | |
| 1586 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,5 | |
| 1587 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1588 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1589 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1590 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1591 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1592 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1593 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1594 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1595 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1596 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,157 | |
| 1597 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 1598 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1599 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 1600 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1601 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 1602 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,18 | |
| 1603 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1604 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1605 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 1606 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 1607 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1608 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1609 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1610 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1611 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1612 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1613 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1614 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1615 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1616 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,93 | |
| 1617 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 1618 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1619 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1620 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1621 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1622 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1623 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1624 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1625 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1626 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 1627 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 1628 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1629 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1630 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1631 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1632 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 1633 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1634 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1635 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 1636 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 1637 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1638 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1639 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1640 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1641 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1642 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1643 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1644 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1645 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1646 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,356 | |
| 1647 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,22 | |
| 1648 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1649 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1650 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1651 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1652 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1653 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1654 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1655 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1656 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,831 | |
| 1657 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,052 | |
| 1658 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1659 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 1660 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1661 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 1662 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,24 | |
| 1663 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,026 | |
| 1664 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1665 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1666 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 1667 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1668 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1669 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1670 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1671 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1672 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1673 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1674 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1675 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1676 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,227 | |
| 1677 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,186 | |
| 1678 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1679 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1680 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1681 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1682 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1683 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1684 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1685 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1686 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,549 | |
| 1687 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1688 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1689 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1690 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1691 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1692 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 1693 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1694 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1695 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1696 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1697 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1698 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1699 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1700 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1701 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1702 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1703 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1704 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1705 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1706 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,184 | |
| 1707 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,982 | |
| 1708 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1709 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1710 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1711 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1712 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1713 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1714 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1715 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1716 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,408 | |
| 1717 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1718 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1719 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 1720 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1721 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 1722 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 1723 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1724 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,55 | |
| 1725 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1726 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 1727 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1728 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1729 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1730 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1731 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 1732 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1733 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1734 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1735 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 1736 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,116 | |
| 1737 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1738 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,134 | |
| 1739 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 1740 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,15 | |
| 1741 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 1742 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 1743 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,168 | |
| 1744 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1745 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1746 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1747 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1748 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,032 | |
| 1749 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1750 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1751 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1752 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1753 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1754 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1755 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1756 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1757 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1758 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1759 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1760 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1761 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1762 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1763 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1764 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1765 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1766 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,135 | |
| 1767 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,22 | |
| 1768 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1769 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1770 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1771 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1772 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1773 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1774 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1775 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1776 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1777 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1778 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1779 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1780 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1781 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1782 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1783 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1784 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1785 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1786 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,208 | |
| 1787 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 3,22 | |
| 1788 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1789 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1790 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1791 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1792 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1793 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1794 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1795 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1796 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1797 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1798 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1799 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1800 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1801 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1802 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1803 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1804 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1805 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1806 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1807 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1808 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1809 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1810 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1811 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1812 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1813 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1814 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1815 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1816 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1817 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1818 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1819 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1820 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1821 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1822 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1823 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1824 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1825 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1826 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,075 | |
| 1827 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1828 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1829 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1830 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1831 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1832 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1833 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1834 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1835 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1836 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1837 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1838 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1839 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1840 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1841 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1842 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1843 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1844 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1845 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1846 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1847 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1848 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1849 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1850 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1851 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1852 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1853 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1854 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1855 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1856 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1857 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1858 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1859 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1860 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1861 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1862 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1863 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1864 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1865 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1866 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1867 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1868 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1869 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1870 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1871 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1872 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1873 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1874 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1875 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1876 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1877 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1878 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1879 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1880 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1881 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1882 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1883 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1884 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1885 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1886 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1887 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1888 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1889 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1890 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1891 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1892 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1893 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1894 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1895 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1896 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1897 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1898 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1899 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1900 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1901 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1902 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1903 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1904 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1905 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1906 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1907 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1908 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1909 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1910 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1911 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1912 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1913 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1914 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1915 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1916 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1917 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1918 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1919 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1920 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1921 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1922 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1923 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1924 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1925 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1926 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1927 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1928 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1929 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1930 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1931 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,172 | |
| 1932 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,5 | |
| 1933 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1934 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1935 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1936 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1937 | Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1938 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 1939 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1940 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1941 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1942 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1943 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1944 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1945 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1946 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1947 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1948 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1949 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1950 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1951 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1952 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1953 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1954 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1955 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1956 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1957 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1958 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1959 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1960 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1961 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1962 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1963 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1964 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1965 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1966 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1967 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1968 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1969 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1970 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1971 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1972 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1973 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1974 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1975 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1976 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1977 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1978 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1979 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1980 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1981 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1982 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1983 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1984 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1985 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1986 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1987 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1988 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1989 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1990 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1991 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1992 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1993 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1994 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 1995 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 1996 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 1997 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 1998 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 1999 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2000 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2001 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2002 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2003 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2004 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2005 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2006 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2007 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2008 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2009 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2010 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2011 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2012 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2013 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2014 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2015 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2016 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2017 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2018 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2019 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2020 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2021 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2022 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2023 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2024 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2025 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2026 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2027 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2028 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2029 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2030 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2031 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2032 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2033 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2034 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2035 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2036 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2037 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2038 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2039 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2040 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2041 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2042 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2043 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2044 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2045 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2046 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2047 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2048 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2049 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2050 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2051 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2052 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2053 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2054 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2055 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2056 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2057 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2058 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2059 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2060 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2061 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2062 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2063 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2064 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2065 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2066 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2067 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2068 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2069 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2070 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2071 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2072 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2073 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2074 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2075 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2076 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2077 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2078 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2079 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2080 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2081 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2082 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2083 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2084 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2085 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2086 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2087 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2088 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2089 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2090 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2091 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2092 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2093 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2094 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2095 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2096 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2097 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2098 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2099 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2100 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2101 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2105 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2106 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2109 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2110 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2111 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2115 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2116 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2119 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2120 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2121 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2124 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2125 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2126 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2129 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2130 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2131 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2132 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2134 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2135 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2136 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2141 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2142 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2144 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2145 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2146 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2147 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2149 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2150 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2151 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2152 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2154 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2155 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2156 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2157 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2159 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2160 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2161 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2164 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2165 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2166 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2172 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2174 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2176 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2179 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2180 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2181 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2182 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2184 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2185 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2186 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2187 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2189 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2190 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2191 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2192 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2194 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2195 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2196 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2197 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2199 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2200 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2201 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2204 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2205 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2206 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2209 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2210 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2211 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2212 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2214 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2216 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2219 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2220 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2221 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2222 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2224 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2225 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2226 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2229 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2230 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2231 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2232 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2233 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2234 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2235 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2236 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2239 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2240 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2241 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2242 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2244 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2245 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2246 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2247 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2248 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2249 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2250 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2251 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2252 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2254 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2255 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2256 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2257 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2259 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2260 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2261 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2262 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2263 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2264 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2265 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2266 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2267 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2269 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2270 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2271 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2272 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2273 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2274 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2275 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2276 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2277 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2279 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2280 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2281 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2282 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2284 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2285 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2286 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2287 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2289 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2290 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2291 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2292 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2293 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2294 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2295 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2296 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2297 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2298 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2299 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2300 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2301 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2302 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2304 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2305 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2306 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2308 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2309 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2310 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2311 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2312 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2313 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2314 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2315 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2316 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2317 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2318 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2319 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2320 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2321 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2322 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2323 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2324 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2325 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2326 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2327 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2328 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2329 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2330 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2331 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2332 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2333 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2334 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2335 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2336 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2337 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2338 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2339 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2340 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2341 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2342 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2343 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2344 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2345 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2346 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2347 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2348 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2349 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2350 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2351 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2352 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2353 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2354 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2355 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2356 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2357 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2358 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2359 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2360 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2361 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2362 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2363 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2364 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2365 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2366 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2367 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2368 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2369 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2370 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2371 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2372 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2373 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2374 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 2375 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,007 | |
| 2376 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,029 | |
| 2377 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,004 | |
| 2378 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2379 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường tổ 14-15/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 2380 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 2381 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,292 | |
| 2382 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 2383 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2384 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2385 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 2386 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 2387 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 2388 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 2389 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2390 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2391 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2392 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,8 | |
| 2393 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2394 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2395 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2396 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2397 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2398 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8 | |
| 2399 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1,312 | |
| 2400 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,3 | |
| 2401 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=1600 | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,3 | |
| 2402 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2200 | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,2 | |
| 2403 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2500 | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,25 | |
| 2404 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,5 | |
| 2405 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2406 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2407 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10m | 0,1 | |
| 2408 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2409 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 2410 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2411 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2412 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 2413 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2414 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2415 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 2416 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 2417 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2418 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,516 | |
| 2419 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,291 | |
| 2420 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,32 | |
| 2421 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,32 | |
| 2422 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 2423 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 2424 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1,32 | |
| 2425 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,145 | |
| 2426 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2427 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 20 | |
| 2428 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 25 | |
| 2429 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2431 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2432 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2433 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2434 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2435 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2436 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2437 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2438 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,064 | |
| 2439 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2440 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 0,1 | |
| 2441 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2442 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2443 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2444 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2445 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2446 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2447 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2448 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2449 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,422 | |
| 2450 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,106 | |
| 2451 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2452 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2453 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,8 | |
| 2454 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,8 | |
| 2455 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,48 | |
| 2456 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,053 | |
| 2457 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2458 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2459 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2460 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2461 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2462 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2463 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2464 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2465 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2466 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2467 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2468 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2469 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,147 | |
| 2470 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 2471 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2473 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2 | |
| 2474 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2475 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2476 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2477 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2478 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2479 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2480 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2481 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2482 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2483 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2484 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2485 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2486 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2487 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2488 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2489 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2490 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2491 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2492 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 2493 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2494 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2495 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2496 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2497 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2498 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2499 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2500 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2501 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2502 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,048 | |
| 2503 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2504 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2505 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2506 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2507 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2508 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2509 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2510 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2511 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2512 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2513 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,891 | |
| 2514 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,112 | |
| 2515 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2516 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 2517 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2518 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2519 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,51 | |
| 2520 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,056 | |
| 2521 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2522 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2523 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,4 | |
| 2524 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2525 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2526 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2527 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2528 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2529 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2530 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2531 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2532 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2533 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,102 | |
| 2534 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 2535 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2536 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2537 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2538 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2539 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2540 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2541 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2542 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2543 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2544 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2545 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2546 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2547 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2548 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2549 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2550 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2551 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2552 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2553 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2554 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 2555 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2556 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2557 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2558 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2559 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2560 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2561 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2562 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2563 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2564 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,048 | |
| 2565 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 2566 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,03 | |
| 2567 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,02 | |
| 2568 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2569 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2570 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2571 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2572 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2573 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2574 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2575 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2576 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2577 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2578 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2579 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2580 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2581 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2582 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2583 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2584 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2585 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2586 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2587 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2588 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2589 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2590 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2591 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2592 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2593 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2594 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2595 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2596 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2597 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2598 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 2599 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2600 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2601 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2602 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2603 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2604 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2605 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2606 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2607 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2608 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2609 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2610 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2611 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2612 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2613 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2614 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2615 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2616 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2617 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2618 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,6 | |
| 2619 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,8 | |
| 2620 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2621 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2622 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2623 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2624 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2625 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2626 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2627 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2628 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2629 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,048 | |
| 2630 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2631 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2632 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2633 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2634 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2635 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2636 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2637 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2638 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2639 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2640 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2641 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2642 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2643 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2644 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2645 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2646 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2647 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2648 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2649 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2650 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2651 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2652 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2653 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2654 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2655 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2656 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2657 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2658 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2659 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2660 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,048 | |
| 2661 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2662 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2663 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2664 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2665 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2666 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2667 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2668 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2669 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2670 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2671 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2672 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2673 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2674 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2675 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2676 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2677 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2678 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 2679 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2680 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2681 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2682 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2683 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2684 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,056 | |
| 2685 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2686 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2687 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2688 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2689 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 2690 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,385 | |
| 2691 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,5 | |
| 2692 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,155 | |
| 2693 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 1 | |
| 2694 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2695 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2696 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2697 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2698 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2699 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2700 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2701 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 10 | |
| 2702 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,654 | |
| 2703 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,108 | |
| 2704 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,492 | |
| 2705 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 2706 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2707 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 2708 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,492 | |
| 2709 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 2710 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,5 | |
| 2711 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2712 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2713 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2714 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 2715 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2716 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 2717 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 2718 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2719 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2720 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 2721 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,4 | |
| 2722 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 2723 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,15 | |
| 2724 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | m³ | 2 | |
| 2725 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2726 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2727 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2728 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2729 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2730 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2731 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2732 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi