Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Bà Điểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745824-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Bà Điểm
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 15:40:00 đến ngày 2020-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,879,694,405 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,015
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
6 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
9 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
10 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
11 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
12 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
13 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
14 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thông thuộc Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Ảnh Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Quốc lộ 1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Quốc lộ 1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
19 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
21 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
22 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
23 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
24 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
25 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
30 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
33 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
34 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
35 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
36 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
37 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
38 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thông thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
39 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
40 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 7,07
41 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 6
42 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
43 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 19
44 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
45 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
46 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
47 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
48 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
49 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
50 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường LX Bà Điểm - Xuân Thới Đông - Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
51 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
53 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
54 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
55 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
56 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
57 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
62 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
65 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
66 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
67 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
68 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
69 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
70 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
71 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,669
72 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
73 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 30
74 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
75 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
76 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
77 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
78 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
79 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,3
80 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
81 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
82 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
83 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
85 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
86 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 11
87 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
88 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
89 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
92 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
93 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
94 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
97 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
98 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
99 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
100 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
101 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
102 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
103 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
104 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
105 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 1
106 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
107 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,1
108 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
109 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
110 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
111 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
112 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
113 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
114 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
115 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
116 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
117 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
118 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
119 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
122 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
123 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
126 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
127 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
128 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
129 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
130 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
131 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
132 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100,861
133 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 89,9
134 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 3/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 16
135 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
136 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
137 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
138 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
139 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
140 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
141 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
144 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
145 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
146 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
147 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
148 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
151 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
152 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
153 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
154 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
155 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
156 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
157 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,372
158 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
159 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
160 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
161 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
162 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
163 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
164 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
165 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,35
166 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
167 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
168 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
169 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
172 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 10
173 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
174 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
175 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
176 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
178 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
179 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
180 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
181 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
183 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
184 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
185 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
186 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
187 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
188 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
189 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 11,259
190 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 14
191 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 5/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 55
192 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,512
193 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
194 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
195 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
196 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
197 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
198 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
201 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
202 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
203 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
206 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
207 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
208 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
209 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
210 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
211 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
212 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
213 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
214 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
215 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
216 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
217 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
218 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
219 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,769
220 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
221 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
222 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
223 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
224 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
225 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
226 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
227 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
228 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 58
229 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 80
230 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
231 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
232 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
233 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
234 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
235 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
236 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
237 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
238 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
239 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,053
240 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 29
241 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
242 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
243 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
244 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
245 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
246 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
247 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
248 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Huê (Bà Điểm 7)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
249 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,153
250 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
251 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
252 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
253 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
254 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
255 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
256 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
257 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
258 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 10
259 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
260 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 30
261 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 41,25
262 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
263 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
264 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
265 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
266 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
267 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
268 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
269 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
270 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,453
271 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
272 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
273 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
274 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
275 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
276 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
277 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
278 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
279 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
280 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
281 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
282 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3,889
283 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,308
284 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,4
285 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,4
286 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14
287 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14
288 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,54
289 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
290 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,5
291 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 10
292 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 11,4
293 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
294 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
295 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
296 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
297 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
298 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
299 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
300 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
301 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
302 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
303 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
304 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,068
305 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,8
306 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 12
307 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
308 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
309 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
310 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
311 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
312 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
313 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
314 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
315 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
316 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
317 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
318 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
319 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
320 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
321 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
322 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,3
323 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
324 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
325 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
326 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
327 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
328 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
329 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
330 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
331 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
332 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
333 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
334 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
335 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
336 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
337 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
338 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,286
339 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,1
340 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
341 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
342 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,22
343 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
344 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
345 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,1
346 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,1
347 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
348 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
349 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
350 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
351 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
352 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
353 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
354 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
355 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
356 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,895
357 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
358 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
359 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
360 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
361 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
362 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,3
363 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
364 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
365 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
366 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 26
367 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
368 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
370 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
371 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
372 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
373 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
374 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
375 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
376 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 18,169
377 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 7
378 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 5
379 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
380 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
381 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3
382 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
383 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
384 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bà Điểm 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,6
385 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
386 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,019
387 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,438
388 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,258
389 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
390 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
391 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
392 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
394 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
395 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
396 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
397 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
398 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
399 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
400 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
401 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
402 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
403 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
404 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
405 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 4,73
406 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,85
407 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 1
408 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
409 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
410 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,85
411 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
412 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
413 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
414 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
415 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,019
416 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,438
417 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,258
418 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
419 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,38
420 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
421 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
423 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
424 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
425 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
426 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
427 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
428 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
429 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
430 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
431 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
432 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
433 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
434 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 4,721
435 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,9
436 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 1
437 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
438 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
439 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
440 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
441 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
442 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
443 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,249
444 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
445 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
446 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
447 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
448 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
449 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,36
450 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
451 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
452 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
453 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
454 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
455 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
457 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
458 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
459 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
460 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
461 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
462 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
463 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,465
464 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 12,55
465 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
466 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
467 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
468 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
469 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
470 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,9
471 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
472 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
473 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,506
474 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
475 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
476 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
477 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
478 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
479 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,78
480 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
481 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
482 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
484 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
485 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
486 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
487 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
488 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
489 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
490 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
491 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
492 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
493 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,583
494 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 12,778
495 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
496 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
497 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
498 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
499 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
500 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
501 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
502 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
503 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,316
504 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
505 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
506 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
507 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
508 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
509 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,36
510 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
511 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
512 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
513 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
514 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
515 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
516 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
517 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
518 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
519 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
520 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
521 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
522 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
523 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,894
524 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
525 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 6,487
526 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
527 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
528 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
529 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
530 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
531 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
532 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
533 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
534 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
535 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
536 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
537 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,906
538 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,546
539 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
540 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,06
541 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,36
542 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
543 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 11
544 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
545 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
546 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
547 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
548 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
549 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
550 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
551 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
552 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
553 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
554 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
555 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,335
556 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,422
557 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
558 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
559 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
560 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
561 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
562 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
563 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
564 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
565 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,18
566 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
567 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,26
568 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
569 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
570 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
571 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
572 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
573 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
574 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
575 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
576 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
577 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
578 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
579 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
580 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
581 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
582 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
583 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
584 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
585 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,378
586 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10,893
587 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
588 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
589 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
590 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
591 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
592 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,8
593 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
594 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
595 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,59
596 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
597 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
598 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
599 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
600 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8
601 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
602 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
603 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
604 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
605 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
606 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
607 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
608 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
609 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
610 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
611 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
612 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
613 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
614 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
615 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
616 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
617 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,559
618 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 12,024
619 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
620 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
621 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
622 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
623 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
624 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,6
625 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
626 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
627 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,322
628 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
629 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,26
630 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
631 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
632 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
633 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
634 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
635 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
636 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
637 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
638 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
639 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
640 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
641 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
642 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
643 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
644 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
645 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
646 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
647 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
648 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
649 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,807
650 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
651 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,05
652 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,05
653 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 9,287
654 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
655 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
656 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
657 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
658 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
659 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
660 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
661 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
662 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
663 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
664 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Bùi Văn Thủ (tuyến Tiển Lân 13-14)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
665 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,56
666 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
667 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,26
668 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
669 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
670 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
671 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
672 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
673 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
674 Đắp phụ nền, lề đường Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1
675 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
676 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
677 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
678 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
679 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
680 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
681 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
682 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
683 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
684 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
685 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
686 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
687 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,702
688 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
689 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
690 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
691 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
692 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
693 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 12
694 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
695 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
696 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
697 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
698 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
699 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
700 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
701 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
702 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,746
703 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
704 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,444
705 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,264
706 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,44
707 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
708 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
709 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
710 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,8
711 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 50
712 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 80
713 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
714 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
715 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
716 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
717 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
718 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
719 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
720 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
721 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
722 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,349
723 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
724 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,785
725 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
726 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
727 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
728 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
729 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
730 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
731 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
732 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
733 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
734 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Bắc Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 0
735 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,326
736 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
737 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,56
738 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,21
739 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,04
740 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,04
741 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,294
742 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,039
743 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
744 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
745 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
746 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
747 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
748 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
749 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
750 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
751 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
752 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
753 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
754 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
755 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,348
756 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,623
757 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
758 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
759 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
760 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
761 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
762 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
763 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
764 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
765 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,221
766 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
767 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,32
768 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
769 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
770 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
771 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,084
772 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
773 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
774 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
775 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
776 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
777 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
778 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
779 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
780 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
781 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
782 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
783 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
784 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
785 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
786 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,171
787 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
788 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
789 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
790 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
791 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
792 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
793 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
794 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
795 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,104
796 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
797 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
798 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
799 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
800 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
801 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
802 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
803 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 9
804 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
805 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
806 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
807 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
808 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
809 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
810 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
811 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
812 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
813 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
814 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
815 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,417
816 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,534
817 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
818 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
819 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
820 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
821 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
822 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
823 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
824 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
825 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,455
826 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
827 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
828 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
829 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
830 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
831 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
832 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
833 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
834 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
835 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
836 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
837 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
838 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
839 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
840 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
841 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
842 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
843 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
844 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
845 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,235
846 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,277
847 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
848 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
849 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
850 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
851 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
852 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
853 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
854 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
855 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,523
856 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
857 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
858 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
859 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
860 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
861 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
862 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
863 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,6
864 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
865 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
866 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
867 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
868 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
869 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
870 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 4
871 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
872 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
873 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
874 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
875 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,295
876 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,717
877 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
878 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
879 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
880 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
881 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
882 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
883 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
884 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
885 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
886 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
887 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,456
888 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,216
889 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,02
890 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,02
891 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,186
892 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
893 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
894 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
895 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
896 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
897 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
898 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
899 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
900 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
901 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
902 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
903 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
904 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
905 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,114
906 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,46
907 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
908 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
909 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
910 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
911 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
912 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
913 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
914 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
915 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,567
916 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
917 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,264
918 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,114
919 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
920 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
921 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,066
922 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
923 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
924 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
925 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
926 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
927 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
928 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
929 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
930 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
931 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
932 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
933 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
934 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4
935 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,13
936 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,1
937 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
938 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
939 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
940 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
941 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
942 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
943 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
944 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
945 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
946 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
947 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
948 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
949 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,7
950 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,7
951 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,09
952 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
953 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
954 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
955 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
956 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
957 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
958 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
959 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
960 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
961 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
962 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
963 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
964 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
965 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
966 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
967 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
968 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 5D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
969 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,305
970 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
971 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
972 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,06
973 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
974 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
975 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,06
976 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
977 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
978 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
979 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
980 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
981 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
982 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
983 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
984 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
985 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
986 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
987 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
988 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
989 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,187
990 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
991 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,736
992 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
993 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
994 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
995 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
996 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,174
997 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
998 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
999 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1000 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1001 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
1002 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1003 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1004 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1005 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1006 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1007 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1008 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1009 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1010 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1011 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1012 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,181
1013 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,398
1014 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1015 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1016 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1017 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1018 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1019 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1020 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1021 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 7B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1022 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,758
1023 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1024 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1025 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,174
1026 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1027 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1028 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1029 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1030 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
1031 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1032 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1033 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1034 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1035 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1036 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1037 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1038 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1039 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1040 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1041 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,295
1042 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,654
1043 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1044 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1045 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1046 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1047 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1048 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
1049 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1050 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 8A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1051 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,376
1052 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1053 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1054 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1055 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1056 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1057 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1058 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1059 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
1060 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1061 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1062 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1063 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1064 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1065 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1066 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1067 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1068 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1069 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1070 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,385
1071 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1072 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,775
1073 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1074 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1075 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1076 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1077 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1078 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1079 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1080 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1081 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1082 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,046
1083 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1084 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1085 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1086 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1087 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1088 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1089 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1090 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1091 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1092 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1093 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1094 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1095 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1096 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1097 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1098 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1099 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1100 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1101 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,585
1102 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1,398
1103 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1104 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1105 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1106 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1107 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1108 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1109 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1110 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1111 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,359
1112 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1113 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1114 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1115 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1116 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1117 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1118 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1122 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1125 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1126 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1127 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1128 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1129 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1130 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,094
1131 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1132 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
1133 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1134 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1135 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1136 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1137 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1138 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1139 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,359
1140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1141 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1142 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1143 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1144 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1145 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1146 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1148 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1149 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1150 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1153 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1154 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1155 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1156 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1157 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1158 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,054
1159 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1160 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,052
1161 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1162 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1163 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1164 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1165 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1166 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1167 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,436
1168 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1169 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1170 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,174
1171 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1172 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1173 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1174 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1176 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1177 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1178 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1181 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1182 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1183 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1184 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1185 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1186 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,458
1187 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1188 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,1
1189 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1190 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1191 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1192 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1193 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1194 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1195 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,088
1196 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
1197 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,27
1198 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1199 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
1200 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
1201 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,128
1202 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
1203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8
1204 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1205 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1206 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1209 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1210 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1211 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1212 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1213 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1214 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,158
1215 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1216 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14E/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,152
1217 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,816
1218 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1219 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1220 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1221 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1222 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1223 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1224 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1226 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1228 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1231 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1232 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1233 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1234 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1235 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1236 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,584
1237 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1238 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,982
1239 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1240 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1241 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1242 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1243 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1244 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1245 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1246 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,065
1247 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
1248 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
1249 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,192
1250 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9
1251 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9
1252 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,198
1253 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1254 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
1255 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1256 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1257 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1258 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1259 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1260 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1261 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1262 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1263 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1264 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1265 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,352
1266 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1267 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15A / Xem chi tiết chương V HSMT 3
1268 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,668
1269 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
1270 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
1271 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1272 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,36
1273 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,36
1274 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,216
1275 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1276 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1277 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1278 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1279 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1280 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1281 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1282 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1283 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1284 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1285 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1286 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1287 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,291
1288 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1289 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15B/ Xem chi tiết chương V HSMT 2,592
1290 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,35
1291 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1292 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1293 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1294 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1295 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1296 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1297 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1299 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1300 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1301 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1302 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1303 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1304 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1305 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1306 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1307 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1308 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1309 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,133
1310 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,958
1311 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1312 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1313 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1314 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1315 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1316 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
1317 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1318 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 15C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1319 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,359
1320 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1321 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1322 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1323 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1324 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1325 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1326 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1327 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1328 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1329 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1330 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1331 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1332 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1333 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1334 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1335 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1336 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1337 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1338 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,087
1339 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1340 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,895
1341 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1342 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1343 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1344 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1345 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1346 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1347 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1348 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1349 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1350 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1351 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,35
1352 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1353 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1354 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1355 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1356 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1357 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1358 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1359 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
1360 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1361 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1362 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1363 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1364 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1365 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1366 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1367 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1368 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1369 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1370 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,175
1371 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,775
1372 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1373 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1374 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1375 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1376 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1377 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,3
1378 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1379 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1380 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1381 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
1382 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1383 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1384 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1385 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1386 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1387 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1388 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1389 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 8
1390 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1391 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1392 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1394 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1395 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1396 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1397 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1398 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1399 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,145
1400 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
1401 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1402 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1403 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1404 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1405 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1406 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
1407 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1408 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1409 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,086
1410 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1411 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1412 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1413 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1414 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1415 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,12
1416 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1417 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1418 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1419 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
1420 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1421 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1422 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1423 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1424 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1425 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1426 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1427 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1428 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1429 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1430 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1431 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1432 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,277
1433 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
1434 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1435 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1436 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1437 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1438 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1439 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1440 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1441 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1442 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 75x110 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
1443 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,231
1444 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1445 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1446 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1447 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1448 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1449 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,12
1450 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1451 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4
1452 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1453 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1454 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1455 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1457 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1458 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1459 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1460 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1461 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1462 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1463 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,171
1464 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
1465 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1466 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1467 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1468 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1469 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1470 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1471 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1473 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1474 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,337
1475 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1476 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1477 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1478 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1479 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1480 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1481 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1482 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1484 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1485 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1486 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1487 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1488 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1489 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1490 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1491 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1492 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1493 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1494 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,267
1495 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,346
1496 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1497 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1498 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1499 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1500 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1501 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1502 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1503 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1504 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 20A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1505 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,385
1506 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1507 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
1508 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1509 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1510 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
1511 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1512 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1513 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1514 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
1515 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
1516 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1517 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1518 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
1519 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1520 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1521 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1522 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1523 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
1524 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,222
1525 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
1526 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1527 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1528 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1529 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1530 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1531 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1532 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1533 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1534 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1535 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,257
1536 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1537 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1538 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1539 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1540 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
1541 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1542 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1543 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1544 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1545 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1546 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1547 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1548 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1549 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1550 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1551 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1552 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1553 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1554 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1555 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,951
1556 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 7,485
1557 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1558 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1559 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1560 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1561 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1562 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1563 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1564 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1565 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
1566 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
1567 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,474
1568 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1569 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1570 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,54
1571 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1572 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,033
1573 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1574 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1575 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1576 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1577 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1578 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1579 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1580 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1581 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1582 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1583 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1584 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1585 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,625
1586 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,5
1587 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1588 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1589 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1590 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1591 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1592 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1593 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1594 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1595 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1596 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,157
1597 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
1598 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1599 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
1600 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1601 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
1602 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,18
1603 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1604 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1605 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
1606 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
1607 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1608 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1609 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1610 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1611 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1612 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1613 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1614 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1615 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1616 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,93
1617 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
1618 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1619 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1620 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1621 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1622 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1623 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1624 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1625 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tây Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1626 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
1627 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
1628 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1629 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1630 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1631 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1632 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
1633 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1634 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1635 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
1636 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
1637 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1638 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1639 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1640 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1641 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1642 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1643 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1644 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1645 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1646 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,356
1647 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,22
1648 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1649 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1650 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1651 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1652 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1653 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1654 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1655 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1656 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,831
1657 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,052
1658 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1659 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
1660 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1661 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
1662 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,24
1663 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,026
1664 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1665 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1666 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
1667 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1668 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1669 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1670 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1671 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1672 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1673 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1674 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1675 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1676 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,227
1677 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,186
1678 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1679 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1680 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1681 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1682 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1683 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1684 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1685 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1686 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,549
1687 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1688 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1689 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1690 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1691 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1692 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,09
1693 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1694 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1695 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1696 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1697 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1698 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1699 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1700 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1701 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1702 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1703 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1704 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1705 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1706 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,184
1707 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,982
1708 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1709 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1710 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1711 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1712 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1713 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1714 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1715 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1716 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,408
1717 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1718 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1719 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
1720 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1721 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
1722 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,09
1723 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1724 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,55
1725 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1726 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
1727 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1728 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1729 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1730 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1731 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
1732 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1733 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1734 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1735 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Bà Điểm 10A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
1736 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,116
1737 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1738 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,134
1739 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1740 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,15
1741 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
1742 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
1743 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,168
1744 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1745 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1746 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1747 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1748 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,032
1749 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1750 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1751 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1752 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1753 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1754 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1755 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1756 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1757 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1758 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1759 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1760 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1761 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1762 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1763 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1764 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1765 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1766 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,135
1767 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,22
1768 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1769 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1770 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1771 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1772 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1773 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1774 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1775 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tây Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1776 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1777 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1778 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1779 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1780 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1781 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1782 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1783 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1784 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1785 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1786 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,208
1787 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 3,22
1788 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1789 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1790 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1791 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1792 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1793 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1794 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1795 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Trung Lân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1796 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1797 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1798 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1799 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1800 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1801 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1802 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1803 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1804 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1805 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1806 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1807 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1808 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1809 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1810 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1811 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1812 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1813 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1814 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1815 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5E / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1816 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1817 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1818 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1819 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1820 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1821 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1822 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1823 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1824 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1825 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1826 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,075
1827 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1828 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1829 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1830 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 11B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1831 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1832 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1833 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1834 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1835 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1836 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1837 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1838 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1839 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1840 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1841 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1842 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1843 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1844 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1845 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1846 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1847 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1848 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1849 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1850 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1851 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1852 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1853 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1854 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1855 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80 E / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1856 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1857 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1858 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1859 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1860 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 5F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1861 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1862 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1863 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1864 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1865 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3E / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1866 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1867 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1868 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1869 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1870 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 N / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1871 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1872 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1873 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1874 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1875 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1876 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1877 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1878 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1879 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1880 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 1 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1881 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1882 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1883 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1884 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1885 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Hậu Lân 2 (đường vào trường Phan Công Hớn)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1886 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1887 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1888 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1889 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1890 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1891 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1892 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1893 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1894 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1895 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3E / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1896 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1897 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1898 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1899 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1900 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 80A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1901 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1902 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1903 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1904 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1905 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1906 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1907 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1908 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1909 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1910 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 4F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1911 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1912 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1913 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1914 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1915 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1916 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1917 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1918 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1919 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1920 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1921 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1922 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1923 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1924 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1925 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1926 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1927 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1928 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1929 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1930 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1931 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,172
1932 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,5
1933 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 75x75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1934 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1935 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1936 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1937 Công tác lắp đặt thay thế lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1938 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
1939 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 75 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1940 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1941 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1942 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1943 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1944 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1945 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1946 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1947 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1948 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tiền Lân 19 D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1949 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1950 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1951 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1952 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1953 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 19 F / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1954 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1955 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1956 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1957 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1958 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1959 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1960 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1961 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1962 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1963 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1964 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1965 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1966 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1967 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1968 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1969 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1970 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1971 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1972 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1973 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1974 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1975 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1976 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1977 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1978 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13G/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1979 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1980 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1981 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1982 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1983 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1984 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1985 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1986 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1987 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1988 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1989 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1990 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1991 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1992 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1993 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 12F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1994 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
1995 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
1996 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
1997 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
1998 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
1999 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2000 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2001 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2002 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2003 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2004 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2005 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2006 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2007 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2008 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2009 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2010 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2011 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2012 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2013 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2014 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2015 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2016 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2017 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2018 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2019 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2020 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2021 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2022 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2023 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tiền Lân 13F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2024 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2025 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2026 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2027 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2028 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2029 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2030 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2031 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2032 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2033 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2034 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2035 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2036 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2037 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2038 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2039 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2040 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2041 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2042 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2043 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2044 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2045 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2046 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2047 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2048 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2049 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2050 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2051 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2052 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2053 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2054 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2055 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2056 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2057 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2058 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2059 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2060 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2061 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2062 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2063 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2064 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2065 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2066 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2067 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2068 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2069 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2070 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2071 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2072 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2073 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2074 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2075 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2076 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2077 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2078 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3G / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2079 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2080 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2081 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2082 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2083 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3H/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2084 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2085 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2086 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2087 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2088 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14E / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2089 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2090 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2091 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2092 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2093 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến nhánh TL14G / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2094 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2095 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2096 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2097 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2098 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3I/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2099 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2100 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2101 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2104 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2105 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2106 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2107 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2109 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2110 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2111 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2112 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 4D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2114 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2115 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2116 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2117 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2119 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2120 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2121 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2122 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2124 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2125 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2126 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2127 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2129 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2130 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2131 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2134 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2135 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2136 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2139 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2141 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2142 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2144 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2145 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2146 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2147 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2149 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2150 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2151 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2152 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 1D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2154 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2155 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2156 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2157 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2159 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2160 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2161 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2162 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 1B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2164 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2165 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2166 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2167 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2169 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2172 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 3D / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2174 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2175 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2176 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bắc Lân 2A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2179 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2180 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2181 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2182 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Tây Bắc Lân 4C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2184 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2185 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2186 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2187 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2189 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2190 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2191 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2192 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2193 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2194 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2195 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2196 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2197 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2199 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2200 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2201 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2202 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70G/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2204 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2205 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2206 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2208 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70H/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2209 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2210 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2211 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2212 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70I/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2214 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2216 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2217 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Hương lộ 70J/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2219 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2220 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2221 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2222 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2223 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2224 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2225 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2226 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2227 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2229 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2230 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2231 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2232 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân 1C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2234 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2235 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2236 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2237 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 K / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2239 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2240 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2241 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2242 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2243 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 L/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2244 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2245 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2246 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2247 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2248 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hương lộ 70 P/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2249 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2250 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2251 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2252 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2253 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2254 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2255 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2256 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2257 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2259 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2260 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2261 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2262 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2263 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2264 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2265 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2266 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2267 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2269 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2270 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2271 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2272 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2273 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2274 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2275 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2276 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2277 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2279 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2280 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2281 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2282 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2283 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6G/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2284 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2285 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2286 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2287 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2288 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 6H/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2289 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2290 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2291 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2292 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2293 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Bà Điểm 12D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2294 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2295 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2296 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2297 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2298 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 4A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2299 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2300 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2301 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2302 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2303 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2304 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2305 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2306 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2307 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2308 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2309 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2310 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2311 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2312 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2313 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2314 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2315 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2316 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2317 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2318 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2319 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2320 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2321 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2322 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2323 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2324 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2325 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2326 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2327 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2328 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 3C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2329 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2330 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2331 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2332 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2333 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2334 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2335 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2336 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2337 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2339 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2340 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2341 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2342 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2343 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2344 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2345 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2346 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2347 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2348 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hậu Lân 5D / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2349 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2350 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2351 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2352 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2353 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2B / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2354 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2355 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2356 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2357 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2358 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2359 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2360 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2361 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2362 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2363 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2364 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2365 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2366 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2367 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2368 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2369 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2370 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2371 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2372 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2373 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 2F/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2374 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
2375 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,007
2376 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,029
2377 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,004
2378 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Trung Lân 3A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2379 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường tổ 14-15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
2380 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Trung Lân 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
2381 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,292
2382 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
2383 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2384 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2385 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
2386 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
2387 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
2388 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
2389 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2390 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2391 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2392 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,8
2393 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2394 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2395 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2396 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2397 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2398 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường giao thông thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8
2399 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1,312
2400 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,3
2401 Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=1600 Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,3
2402 Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2200 Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,2
2403 Nạo vét lòng cống vòm - hộp bằng thủ công; Bề rộng đáy cống B=2500 Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,25
2404 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,5
2405 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2406 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2407 Hàn gia cố bản mã tai cột Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m 0,1
2408 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2409 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,1
2410 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2411 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2412 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,1
2413 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2414 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2415 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,1
2416 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,1
2417 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Kênh T1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2418 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,516
2419 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,291
2420 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,32
2421 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,32
2422 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
2423 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
2424 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1,32
2425 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
2426 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2427 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 20
2428 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
2429 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2431 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2432 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2433 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2434 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2435 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2436 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2437 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2438 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,064
2439 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2440 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 0,1
2441 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2442 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2443 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2444 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2445 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2446 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2447 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2448 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường 02 bên hông chợ Bà Điểm/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2449 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,422
2450 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,106
2451 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2452 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2453 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,8
2454 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,8
2455 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,48
2456 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,053
2457 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2458 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2459 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2460 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2461 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2462 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2463 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2464 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2465 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2466 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2467 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2468 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2469 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,147
2470 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
2471 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2473 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 2
2474 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2475 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2476 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2477 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2478 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2479 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2480 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2481 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2482 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2483 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2484 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2485 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2486 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2487 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2488 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2489 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2490 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2491 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2492 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
2493 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2494 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2495 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2496 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2497 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2498 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2499 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2500 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2501 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2502 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,048
2503 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2504 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1
2505 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2506 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2507 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2508 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2509 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2510 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2511 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2512 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đông Lân - Hưng Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2513 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,891
2514 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,112
2515 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2516 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
2517 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2518 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2519 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,51
2520 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,056
2521 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2522 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2523 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,4
2524 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2525 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2526 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2527 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2528 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2529 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2530 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2531 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2532 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2533 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,102
2534 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
2535 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2536 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2537 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2538 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2539 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2540 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2541 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2542 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2543 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Hưng Lân - Hậu Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2544 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2545 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2546 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2547 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2548 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2549 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2550 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2551 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2552 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2553 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2554 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
2555 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2556 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2557 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2558 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2559 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2560 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2561 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2562 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2563 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2564 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,048
2565 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
2566 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,03
2567 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,02
2568 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2569 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2570 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2571 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2572 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2573 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2574 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2575 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2576 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2577 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2578 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2579 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2580 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2581 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2582 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2583 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2584 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2585 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2586 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2587 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2588 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2589 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2590 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2591 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2592 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2593 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2594 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2595 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2596 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2597 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2598 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
2599 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2600 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1
2601 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2602 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2603 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2604 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2605 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2606 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2607 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2608 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Liên Tổ 21, 23 ấp Đông Lân / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2609 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2610 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2611 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2612 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2613 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2614 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2615 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2616 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2617 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2618 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,6
2619 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,8
2620 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2621 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2622 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2623 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2624 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2625 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2626 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2627 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2628 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2629 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,048
2630 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2631 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2632 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2633 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2634 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2635 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2636 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2637 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2638 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2639 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2640 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2641 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2642 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2643 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2644 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2645 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2646 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2647 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2648 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2649 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2650 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2651 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2652 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2653 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2654 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2655 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2656 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2657 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2658 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2659 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2660 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,048
2661 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2662 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1
2663 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2664 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2665 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2666 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2667 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2668 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2669 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2670 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Đông Lân 2C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2671 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2672 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2673 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2674 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2675 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2676 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2677 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2678 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
2679 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2680 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2681 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2682 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2683 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2684 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,056
2685 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2686 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2687 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2688 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2689 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
2690 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,385
2691 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,5
2692 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,155
2693 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1
2694 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2695 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2696 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2697 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2698 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2699 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2700 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2701 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 5- Nam Lân 5C / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 10
2702 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,654
2703 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,108
2704 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,492
2705 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
2706 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2707 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
2708 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,492
2709 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
2710 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
2711 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2712 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2713 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2714 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
2715 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2716 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
2717 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
2718 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2719 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2720 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
2721 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường - Biển báo thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,4
2722 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
2723 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,15
2724 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 2
2725 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2726 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2727 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2728 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2729 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2730 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2731 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2732 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tuyến Nam Lân 2A / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->