Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thông tấn xã Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200719867 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 11:44:00 đến ngày 2020-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 694,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,6216 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 12,0553 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,5659 | |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp, hiên nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,5557 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,505 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,811 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60,3201 | |
| 8 | Tháo dỡ xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 11 | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 11 | Diện tích tường trong nhà | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500,12 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 200,048 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 300,072 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 599,957 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 599,957 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 130,9932 | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 134,888 | |
| 18 | Tháo dỡ trần | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 117,0798 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 23,8358 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 23,8358 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,8776 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,4741 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1292 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0996 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,7535 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56,2678 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,073 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56,2678 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 58,073 | |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ khoan | 18 | |
| 31 | Keo ramset epcon G5 (thể tích 650ml/chai) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 1 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2923 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4681 | |
| 34 | Bê tông lam chắn nắng, bê tông M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,4851 | |
| 35 | Trát lam chắn nắng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,27 | |
| 36 | Sơn lam chắn nắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,27 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,018 | |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54,1601 | |
| 39 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,34 | |
| 40 | Ốp gạch men KT 300X450 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 29,394 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0322 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,1079 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 283,1964 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 528,7826 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0038 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0022 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0229 | |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,2291 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0573 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,256 | |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,285 | |
| 52 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,6041 | |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,3375 | |
| 54 | Lát thanh đá granit | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,8014 | |
| 55 | mài granito bậc cầu thang, tay vịn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 37,506 | |
| 56 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 46,9322 | |
| 57 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,34 | |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 72,5924 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,5144 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,5016 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,0945 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát tường thu hồi) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,0945 | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,6692 | |
| 64 | Lắp dựng thép neo xầ gồ D6 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0253 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 28,458 | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,6692 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (bằng diện tích tháo dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,4288 | |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bể | 1 | |
| 69 | Công tháo dỡ ống thoát nước mái (Nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,44 | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-135 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90-90 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 73 | Hộp nhựa thu nước | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 74 | Máng tôn thu nước | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 34 | |
| 75 | Đai giữ ống: | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đỡ máng tôn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0333 | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 80 | Lắp đặt cút nối ren trong ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,08 | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC,ĐK 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D76 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa bát đơn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 90 | Dây cấp nước D25 vào chậu rửa bát | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1525 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,848 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,848 | |
| 94 | Ván khuôn bàn kệ bếp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,023 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0101 | |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,1622 | |
| 97 | Lát đá Granit mặt bàn bếp màu xanh đen | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,028 | |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,496 | |
| 99 | Ốp gạch men KT 300X450 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,496 | |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 104 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,06 | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 108 | Lắp đặt cút nối ren trong ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC,ĐK 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D76 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 120 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 121 | Lắp đặt gương soi KT 500X700 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,09 | |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 125 | Lắp đặt cút nối ren trong ĐK 25mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC,ĐK 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,04 | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 34mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-D76 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK D76mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 134 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,71 | |
| 135 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | |
| 136 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,6968 | |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 138 | sản xuất cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,76 | |
| 139 | bơm keo vệ sinh vách kính cầu thang( bao gồm nhân công bơm và lau chùi) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 91,6366 | |
| 140 | Sản xuất cửa đi cửa sắt sơn tĩnh điện | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,1191 | |
| 141 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại hở: | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 6,91 | |
| 142 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại kín: | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 1,11 | |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,9768 | |
| 144 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0539 | |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 2,2872 | |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,2722 | |
| 147 | SX cửa sắt xếp Đài Loan | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,12 | |
| 148 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,12 | |
| 149 | SX vách nhôm kính | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,02 | |
| 150 | Lắp dựng vách kính | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 14,02 | |
| 151 | Lắp đặt đèn Led Downlight | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 23 | |
| 152 | Lắp đặt đèn ốp trần | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | |
| 153 | Lắp đặt đèn led dây | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 27 | |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 13 | |
| 155 | Lắp đặt đèn compact 20w | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 156 | Điều hòa 12000BTU | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 157 | Lắp đặt điều hòa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt+ đế nổi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt+ đế nổi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 21 | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt+ đế nổi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 161 | Lắp đặt công tắc đảo chiều+ mặt+ đế nổi | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | |
| 163 | Lắp đặt các automat 2 cực 20A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 164 | Lắp đặt các automat 2 cực 30A | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 95 | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 105 | |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 275 | |
| 168 | Lắp đặt ống gen nhựa dẹt D27 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 255 | |
| 169 | Tủ điện tôn, sơn tĩnh điện KT 300X200X150 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 170 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 171 | Ngôi sao búa liềm (Đường kính 40, chất liệu mika) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 172 | Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi KT 1350X450X1830 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 173 | giường ngủ kích thước 1,2x1,9m | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 174 | Ghế trưởng phòng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 175 | Bộ bàn ghế làm việc nhân viên | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 176 | Bục để tượng Bác Hồ kích thước 80x60x120 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 177 | Biển hiệu ĐCS Việt Nam | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | md | 4,6 | |
| 178 | Phông rèm phòng họp | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22 | |
| 179 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi