Gói thầu: Gói thầu số 03: Thực hiện đo đạc, cấm mốc ranh giới rừng huyện Duyên Hải và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thực hiện đo đạc, cấm mốc ranh giới rừng huyện Duyên Hải và xã Trường Long Hòa, thị xã Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728703 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:07:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phóng bản đồ, in bản đồ từ 1/25.000 ra 1/10.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2,096 | |
| 2 | Thu bản đồ và in bản đồ từ 1/10.000 xuống 1/25.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 11,134 | |
| 3 | Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 50 | |
| 4 | Chuẩn bị dụng cụ, kỹ thuật đời sống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 10 | |
| 5 | Định vi ranh giới các loại đất, loại rừng trên bản đồ 1/10.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 0,327 | |
| 6 | Chuyển các loại ranh giới lên bản đồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 0,327 | |
| 7 | Giải đoán ảnh vệ tinh 1/100.000 và chuyển sanh bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 0,196 | |
| 8 | Giải đoán ảnh số thành lập bản đồ rừng tỷ lệ 1/25.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 60 | |
| 9 | Di chuyển quân trong khu điều tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 8,8 | |
| 10 | Đo đạc bằng máy định vị GPS đo đường ranh giới rừng phòng hộ, tiểu khu, khoảnh, lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 22 | |
| 11 | Làm và chôn mốc định vị địa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 136,5 | |
| 12 | Mô tả ranh giới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 22 | |
| 13 | Kiểm tra chỉnh lý bản đồ giải đoán ảnh tỷ lệ 1/25.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 65,5 | |
| 14 | Rà soát điều chỉnh ranh giới Biên giới quy hoạch rừng phòng hộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 26,2 | |
| 15 | Thu thập tư liệu hiện có tại địa phương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 15 | |
| 16 | Đúc và chôn cột mốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mốc | 455 | |
| 17 | Hoàn chỉnh bản đồ, số liệu ngoại nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 32,7 | |
| 18 | Kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (=7%*Công ngoại nghiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 23 | |
| 19 | Làm việc thống nhất số liệu với địa phương cơ sở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 15 | |
| 20 | Tổ chức Hội nghị lần thứ nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 40 | |
| 21 | Chuyển và rút quân ngoại nghiệp cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 22 | Nhập số liệu vào máy tính (các biểu điều tra) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 19,8 | |
| 23 | Xây dựng các loại bản đồ tỷ lệ 1/10.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 45,8 | |
| 24 | Chuyển ranh giới các loại đất, loại rừng lên bản đồ địa hình từ 1/10.000 sang 1/25.000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 3,3 | |
| 25 | Số hóa, biên tập bản đồ ranh giới các khu rừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Mảnh | 48 | |
| 26 | In và kiểm tra bản đồ từ máy tính tỷ lệ 1/10000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 12 | |
| 27 | Hiệu chỉnh và biên tập bản đồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 120 | |
| 28 | Viết báo cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 40 | |
| 29 | Hội nghị lần II tại địa phương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 22 | |
| 30 | Kiểm tra nội nghiệp (=15% công nội nghiệp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 36,8 | |
| 31 | In ấn, giao nộp tài liệu thành quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 8 | |
| 32 | Phục vụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 51 | |
| 33 | Quản lý | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 108 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi