Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 13:21:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,803,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,912 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,4 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 6 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,736 | |
| 7 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 9,12 | |
| 8 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 9,12 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 15 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 5,5 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 2 | |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 16 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,4 | |
| 17 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 3 | |
| 18 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 77 | |
| 19 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 20 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 21 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 22 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 23 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 24 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 25 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,147 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,147 | |
| 28 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,491 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,088 | |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,491 | |
| 31 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,474 | |
| 32 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,914 | |
| 33 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,914 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,474 | |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,5 | |
| 37 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 41 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 42 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,65 | |
| 43 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 2 | |
| 44 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 50,39 | |
| 45 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 46 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 47 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 48 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 49 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 50 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,017 | |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 53 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,045 | |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,008 | |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,045 | |
| 56 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,135 | |
| 57 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,45 | |
| 58 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,45 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1 | |
| 62 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 66 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 67 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 26,5 | |
| 68 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/nắp | 15 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,463 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,002 | |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,734 | |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,2 | |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| 74 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,2 | |
| 75 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,2 | |
| 76 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 77 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 78 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 25 | |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,225 | |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 81 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,387 | |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,07 | |
| 83 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,387 | |
| 84 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,162 | |
| 85 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,872 | |
| 86 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,872 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,162 | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,5 | |
| 90 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 94 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 15,421 | |
| 96 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 6,75 | |
| 97 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,8 | |
| 98 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 2,1 | |
| 99 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 100 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 101 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 102 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 103 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 104 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 42,5 | |
| 105 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,225 | |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,122 | |
| 107 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,408 | |
| 108 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,073 | |
| 109 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,408 | |
| 110 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,225 | |
| 111 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,082 | |
| 112 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,082 | |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,225 | |
| 114 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 115 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,122 | |
| 119 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,122 | |
| 120 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 121 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 2 | |
| 122 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 7,836 | |
| 123 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/nắp | 8 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,272 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,563 | |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,794 | |
| 127 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,6 | |
| 128 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 130 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 131 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 132 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 133 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,148 | |
| 134 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,128 | |
| 135 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,428 | |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,077 | |
| 137 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,428 | |
| 138 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,284 | |
| 139 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,28 | |
| 140 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,28 | |
| 141 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,284 | |
| 142 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,207 | |
| 143 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 18,5 | |
| 144 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 145 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 146 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 147 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 148 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 149 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 150 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,21 | |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,173 | |
| 152 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,575 | |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,104 | |
| 154 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,575 | |
| 155 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,725 | |
| 156 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,75 | |
| 157 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,75 | |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,725 | |
| 159 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,247 | |
| 160 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,84 | |
| 161 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 8,25 | |
| 162 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 163 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 164 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 165 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 166 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 167 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 168 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,211 | |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,186 | |
| 171 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,62 | |
| 172 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,112 | |
| 173 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,62 | |
| 174 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,86 | |
| 175 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,2 | |
| 176 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,2 | |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,86 | |
| 178 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 179 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 183 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 184 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 185 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 2 | |
| 186 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5 | |
| 187 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,521 | |
| 188 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 189 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 33,25 | |
| 190 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 191 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 192 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 193 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 194 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 195 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 196 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 197 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 198 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 6,202 | |
| 199 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 200 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 204 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,4 | |
| 205 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,3 | |
| 206 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,5 | |
| 207 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 208 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 209 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 210 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 211 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 212 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 213 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 214 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,142 | |
| 215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,093 | |
| 216 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,312 | |
| 217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,056 | |
| 218 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,312 | |
| 219 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,935 | |
| 220 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,115 | |
| 221 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,115 | |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,935 | |
| 223 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 224 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,5 | |
| 225 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 228 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 229 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 230 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 231 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 232 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 52,25 | |
| 233 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 234 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 235 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 236 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 237 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 238 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 4 | |
| 239 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 240 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,667 | |
| 241 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,563 | |
| 242 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,607 | |
| 243 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,289 | |
| 244 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,607 | |
| 245 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 16,072 | |
| 246 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 16,072 | |
| 247 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 4 | |
| 248 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,75 | |
| 249 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 252 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 253 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,118 | |
| 254 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,118 | |
| 255 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,336 | |
| 256 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,061 | |
| 257 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,336 | |
| 258 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,362 | |
| 259 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,362 | |
| 260 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,5 | |
| 261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,15 | |
| 262 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 263 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 2 | |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 266 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 26,946 | |
| 267 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/nắp | 22 | |
| 268 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,75 | |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,584 | |
| 270 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 9,196 | |
| 271 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 23,58 | |
| 272 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 273 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 274 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 275 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 276 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 277 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 278 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,575 | |
| 279 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,575 | |
| 280 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 4,5 | |
| 281 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,81 | |
| 282 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 4,5 | |
| 283 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 45 | |
| 284 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 45 | |
| 285 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 4,95 | |
| 286 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 2,55 | |
| 287 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 291 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 292 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 293 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,095 | |
| 294 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,017 | |
| 295 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,095 | |
| 296 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,95 | |
| 297 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,95 | |
| 298 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 299 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,6 | |
| 300 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,88 | |
| 301 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 302 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 303 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 304 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 305 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 306 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 307 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 308 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 309 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 310 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 311 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 312 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 313 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 314 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 315 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 316 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 317 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,313 | |
| 318 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,46 | |
| 319 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 320 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 321 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 322 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 323 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 324 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 325 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 326 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 327 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 328 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 329 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 330 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 331 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 332 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 333 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 334 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,756 | |
| 335 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 336 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 337 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 338 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 339 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 340 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 341 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 342 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 343 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 344 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 345 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 346 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 347 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 348 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 349 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 350 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 351 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,052 | |
| 352 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,25 | |
| 353 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 354 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 355 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 356 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 357 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 358 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 359 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 360 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 361 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 362 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 363 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 364 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 365 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 366 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 367 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 368 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 2,176 | |
| 369 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,28 | |
| 370 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10 | |
| 371 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 372 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 373 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 374 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 375 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 376 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 377 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 378 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 379 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 380 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 381 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 382 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 383 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 384 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 385 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 386 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,057 | |
| 387 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 388 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 389 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 390 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 391 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 5 | |
| 392 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 393 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 394 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 395 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 396 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,272 | |
| 397 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,272 | |
| 398 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 399 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 400 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 401 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 402 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 404 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,535 | |
| 405 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,86 | |
| 406 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 407 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 408 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 409 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 410 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 411 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 412 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 413 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 414 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,3 | |
| 415 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,3 | |
| 416 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,37 | |
| 417 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,067 | |
| 418 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,37 | |
| 419 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,109 | |
| 420 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,696 | |
| 421 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,696 | |
| 422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,109 | |
| 423 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 6,465 | |
| 424 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 7,12 | |
| 425 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/nắp | 20 | |
| 426 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 427 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 428 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 429 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 430 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 431 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 0,7 | |
| 432 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,312 | |
| 433 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,3 | |
| 434 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,893 | |
| 435 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,161 | |
| 436 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,893 | |
| 437 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,678 | |
| 438 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,925 | |
| 439 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 8,925 | |
| 440 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,678 | |
| 441 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 442 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,62 | |
| 443 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 444 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 445 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 2 | |
| 446 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 2 | |
| 447 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 448 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 449 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 450 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 451 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 452 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 453 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 454 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 455 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 456 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 457 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,588 | |
| 458 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 459 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 7,77 | |
| 460 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/nắp | 30 | |
| 461 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,07 | |
| 462 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,55 | |
| 463 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,5 | |
| 464 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,035 | |
| 465 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,07 | |
| 466 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,32 | |
| 467 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,967 | |
| 468 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10,96 | |
| 469 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 470 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 471 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 2 | |
| 473 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 474 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 475 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 476 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 477 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 478 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 479 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 480 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 481 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,689 | |
| 482 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/nắp | 4 | |
| 483 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,136 | |
| 484 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,266 | |
| 485 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,135 | |
| 486 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 7,2 | |
| 487 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,153 | |
| 488 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,153 | |
| 489 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,436 | |
| 490 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 491 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,436 | |
| 492 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 6,54 | |
| 493 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,32 | |
| 494 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,32 | |
| 495 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,5 | |
| 496 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,52 | |
| 497 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 498 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 499 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,181 | |
| 500 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,181 | |
| 501 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,605 | |
| 502 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,145 | |
| 503 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,605 | |
| 504 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,814 | |
| 505 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,045 | |
| 506 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 6,045 | |
| 507 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,814 | |
| 508 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,8 | |
| 509 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,5 | |
| 510 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 511 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 512 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 513 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 2 | |
| 514 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 515 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 516 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,654 | |
| 517 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 518 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 519 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 520 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 521 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 522 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 523 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 524 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 525 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| 526 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| 527 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,2 | |
| 528 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 529 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,5 | |
| 530 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,4 | |
| 531 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,169 | |
| 532 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,169 | |
| 533 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,563 | |
| 534 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,28 | |
| 535 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,563 | |
| 536 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,688 | |
| 537 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,625 | |
| 538 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,625 | |
| 539 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,688 | |
| 540 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 541 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 542 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 543 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 544 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 545 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 546 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 547 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 548 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 549 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1 | |
| 550 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 551 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 552 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 553 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 554 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 555 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 556 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,131 | |
| 557 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,131 | |
| 558 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,438 | |
| 559 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,079 | |
| 560 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,438 | |
| 561 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,313 | |
| 562 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,375 | |
| 563 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,375 | |
| 564 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,313 | |
| 565 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 4,5 | |
| 566 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 2 | |
| 567 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 568 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 2 | |
| 569 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 2 | |
| 570 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 571 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 572 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 573 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,85 | |
| 574 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,85 | |
| 575 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 576 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 577 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 578 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 579 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 580 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 581 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 582 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 583 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 1 | |
| 584 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 585 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 586 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,388 | |
| 587 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,07 | |
| 588 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,388 | |
| 589 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,163 | |
| 590 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,875 | |
| 591 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,875 | |
| 592 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,163 | |
| 593 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 594 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,5 | |
| 595 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 596 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 597 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 598 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 599 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 600 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 601 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5 | |
| 602 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5 | |
| 603 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,75 | |
| 604 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 605 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 606 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 3 | |
| 607 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 608 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2 | |
| 609 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 22 | |
| 610 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 611 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 612 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,05 | |
| 613 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,1 | |
| 614 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,68 | |
| 615 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,085 | |
| 616 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,085 | |
| 617 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,244 | |
| 618 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,044 | |
| 619 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,244 | |
| 620 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,44 | |
| 621 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,44 | |
| 622 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,44 | |
| 623 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,44 | |
| 624 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 625 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 626 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 627 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 628 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 629 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 630 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 631 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 632 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 633 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 634 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 635 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,225 | |
| 636 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 637 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,01 | |
| 638 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,25 | |
| 639 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 640 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 641 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 642 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 643 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 644 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 645 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 646 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 647 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1 | |
| 648 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 649 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1 | |
| 650 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,7 | |
| 651 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,7 | |
| 652 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 653 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 654 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 655 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 656 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 657 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 658 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 659 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,083 | |
| 660 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,071 | |
| 661 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,238 | |
| 662 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,001 | |
| 663 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,001 | |
| 664 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,714 | |
| 665 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 666 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 667 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,714 | |
| 668 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3 | |
| 669 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,2 | |
| 670 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 671 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 672 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 673 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1 | |
| 674 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 675 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 676 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 677 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 678 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 679 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 680 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 681 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,1 | |
| 682 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,1 | |
| 683 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 684 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 685 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 686 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 687 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 688 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 689 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 690 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 691 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 692 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,085 | |
| 693 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,15 | |
| 694 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 695 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 696 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 697 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 698 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 699 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 700 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 701 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 702 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 703 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,1 | |
| 704 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,15 | |
| 705 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 706 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 707 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 708 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 709 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 710 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 711 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 712 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 713 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 4 | |
| 714 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,085 | |
| 715 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,15 | |
| 716 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 717 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 718 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 719 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 720 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 721 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 722 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 723 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,5 | |
| 724 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,5 | |
| 725 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,44 | |
| 726 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 727 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 728 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 729 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 730 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,085 | |
| 731 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,15 | |
| 732 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 733 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,05 | |
| 734 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 735 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 736 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 737 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 738 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 739 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 1 | |
| 740 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 1 | |
| 741 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,085 | |
| 742 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,15 | |
| 743 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 744 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 745 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 746 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 747 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 748 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 749 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 750 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,815 | |
| 751 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 752 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,99 | |
| 753 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 754 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 755 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 756 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,5 | |
| 757 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 758 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 759 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 760 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 761 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,852 | |
| 762 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,15 | |
| 763 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,15 | |
| 764 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 765 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 4 | |
| 766 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5 | |
| 767 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 6 | |
| 768 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,5 | |
| 769 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 770 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 9 | |
| 771 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,1 | |
| 772 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,1 | |
| 773 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,1 | |
| 774 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 775 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 776 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 777 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 778 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 779 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 780 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1 | |
| 781 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1 | |
| 782 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,6 | |
| 783 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,5 | |
| 784 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5 | |
| 785 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,1 | |
| 786 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,1 | |
| 787 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,1 | |
| 788 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 789 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 790 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | Phần thoát nước thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1 | |
| 791 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần thoát nước thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,1 | |
| 792 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 793 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,031 | |
| 794 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,031 | |
| 795 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,075 | |
| 796 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,015 | |
| 797 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,08 | |
| 798 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,5 | |
| 799 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,5 | |
| 800 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,1 | |
| 801 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,5 | |
| 802 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,15 | |
| 803 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,15 | |
| 804 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,15 | |
| 805 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,15 | |
| 806 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | m | 2 | |
| 807 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,65 | |
| 808 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,25 | |
| 809 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,2 | |
| 810 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,25 | |
| 811 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) | Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,25 | |
| 812 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,072 | |
| 813 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,072 | |
| 814 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,34 | |
| 815 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,051 | |
| 816 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,34 | |
| 817 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,55 | |
| 818 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1 | |
| 819 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 2 | |
| 820 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 27 | |
| 821 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2 | |
| 822 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| 823 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,2 | |
| 824 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 90 | |
| 825 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi