Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748459-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 13:21:00 đến ngày 2020-07-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,803,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,912
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,4
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
6 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,736
7 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 9,12
8 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 9,12
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V m3 15
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V m2 5,5
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V m2 2
12 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
16 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,4
17 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 3
18 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V m3 77
19 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
20 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
21 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
22 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
23 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
24 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
25 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,147
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,147
28 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,491
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,088
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,491
31 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,474
32 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,914
33 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,914
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,474
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,5
37 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
38 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
41 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
42 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,65
43 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 2
44 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 50,39
45 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
46 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
47 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
48 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
49 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
50 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
51 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,017
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,014
53 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,045
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,008
55 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,045
56 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,135
57 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,45
58 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,45
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1
62 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
66 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
67 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 26,5
68 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/nắp 15
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,463
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,002
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,734
72 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,2
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
74 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,2
75 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,2
76 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
77 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
78 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 25
79 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,225
80 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
81 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,387
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,07
83 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,387
84 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,162
85 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,872
86 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,872
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,162
88 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
89 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,5
90 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
91 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
93 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
94 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 15,421
96 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 6,75
97 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,8
98 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 2,1
99 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
100 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
101 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
102 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
103 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
104 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 42,5
105 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,225
106 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,122
107 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,408
108 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,073
109 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,408
110 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,225
111 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,082
112 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,082
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,225
114 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
115 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
116 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
117 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,122
119 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,122
120 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
121 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường giao thông thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 2
122 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 7,836
123 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/nắp 8
124 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,272
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,563
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,794
127 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,6
128 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
129 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
130 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
131 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
132 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
133 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,148
134 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,128
135 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,428
136 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,077
137 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,428
138 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,284
139 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,28
140 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,28
141 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,284
142 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,207
143 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V m3 18,5
144 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
145 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
146 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
147 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
148 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
149 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
150 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,21
151 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,173
152 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,575
153 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,104
154 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,575
155 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,725
156 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,75
157 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,75
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,725
159 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,247
160 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,84
161 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 8,25
162 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
163 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
164 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
165 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
166 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
167 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
168 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
169 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,211
170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,186
171 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,62
172 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,112
173 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,62
174 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,86
175 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,2
176 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,2
177 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,86
178 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
179 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
180 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
181 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
182 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
183 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
184 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
185 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 2
186 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5
187 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,521
188 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
189 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 33,25
190 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
191 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
192 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
193 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
194 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
195 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
196 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
197 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
198 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V m2 6,202
199 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
200 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
201 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
202 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
203 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
204 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,4
205 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,3
206 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,5
207 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
208 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
209 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
210 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
211 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
212 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
213 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 23/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
214 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,142
215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,093
216 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,312
217 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,056
218 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,312
219 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,935
220 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,115
221 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,115
222 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,935
223 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
224 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,5
225 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
226 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
227 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
228 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
229 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
230 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
231 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
232 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V m3 52,25
233 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
234 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
235 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
236 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
237 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
238 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 4
239 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 1/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
240 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,667
241 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,563
242 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,607
243 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,289
244 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,607
245 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 16,072
246 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 16,072
247 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 4
248 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,75
249 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
250 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
251 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
252 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 3/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
253 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,118
254 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,118
255 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,336
256 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,061
257 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,336
258 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,362
259 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,362
260 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,5
261 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,15
262 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
263 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 2
264 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
265 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
266 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 26,946
267 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/nắp 22
268 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,75
269 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,584
270 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 9,196
271 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 23,58
272 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
273 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
274 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
275 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
276 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
277 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 7/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
278 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,575
279 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,575
280 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 4,5
281 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,81
282 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 4,5
283 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 45
284 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 45
285 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V m2 4,95
286 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V m2 2,55
287 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
288 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
289 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
290 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 8/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
291 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
292 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
293 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,095
294 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,017
295 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,095
296 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,95
297 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,95
298 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
299 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,6
300 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,88
301 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
302 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
303 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
304 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
305 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
306 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
307 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
308 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
309 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
310 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
311 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
312 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
313 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
314 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
315 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
316 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần Sơn đường, biển báo thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
317 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,313
318 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,46
319 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
320 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
321 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
322 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
323 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
324 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
325 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 10/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
326 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
327 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
328 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
329 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
330 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
331 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
332 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
333 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
334 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,756
335 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
336 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
337 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
338 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
339 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
340 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
341 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
342 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
343 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
344 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
345 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
346 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
347 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
348 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
349 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
350 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
351 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,052
352 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,25
353 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
354 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
355 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
356 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
357 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
358 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
359 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 13/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
360 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
361 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
362 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
363 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
364 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
365 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
366 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
367 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
368 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 2,176
369 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,28
370 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10
371 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
372 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
373 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
374 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
375 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
376 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
377 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
378 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
379 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
380 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
381 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
382 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
383 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
384 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
385 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
386 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,057
387 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
388 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
389 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
390 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
391 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 5
392 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
393 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
394 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
395 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
396 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,272
397 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,272
398 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
399 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
400 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
401 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
402 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
404 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,535
405 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,86
406 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
407 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
408 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
409 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
410 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
411 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
412 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
413 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
414 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,3
415 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,3
416 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,37
417 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,067
418 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,37
419 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,109
420 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,696
421 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,696
422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,109
423 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 6,465
424 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 7,12
425 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/nắp 20
426 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
427 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
428 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
429 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
430 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
431 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 6/ Xem chi tiếc tại chương V m 0,7
432 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,312
433 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,3
434 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,893
435 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,161
436 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,893
437 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,678
438 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,925
439 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 8,925
440 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,678
441 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
442 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,62
443 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
444 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
445 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 2
446 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V cái 2
447 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
448 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 15/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
449 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
450 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
451 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
452 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
453 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
454 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
455 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
456 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
457 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,588
458 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
459 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 7,77
460 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/nắp 30
461 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,07
462 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,55
463 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,5
464 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,035
465 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,07
466 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,32
467 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,967
468 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10,96
469 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
470 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
471 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 2
473 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
474 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
475 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
476 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
477 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
478 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
479 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
480 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
481 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,689
482 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/nắp 4
483 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,136
484 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,266
485 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,135
486 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 7,2
487 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,153
488 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,153
489 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,436
490 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
491 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,436
492 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V m3 6,54
493 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,32
494 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,32
495 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,5
496 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,52
497 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
498 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 16/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
499 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,181
500 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,181
501 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,605
502 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,145
503 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,605
504 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,814
505 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,045
506 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 6,045
507 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,814
508 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,8
509 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,5
510 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
511 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
512 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
513 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V cái 2
514 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
515 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
516 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,654
517 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
518 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
519 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
520 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
521 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
522 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
523 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
524 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
525 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
526 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
527 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,2
528 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
529 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,5
530 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 14/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,4
531 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,169
532 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,169
533 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,563
534 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,28
535 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,563
536 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,688
537 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,625
538 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,625
539 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,688
540 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
541 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
542 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
543 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
544 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
545 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
546 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
547 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường giao thông thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
548 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
549 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1
550 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
551 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
552 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
553 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
554 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
555 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
556 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,131
557 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,131
558 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,438
559 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,079
560 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,438
561 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,313
562 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,375
563 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,375
564 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,313
565 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V m2 4,5
566 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V m2 2
567 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
568 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 2
569 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 2
570 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
571 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
572 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
573 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,85
574 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,85
575 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
576 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
577 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
578 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
579 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
580 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
581 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
582 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
583 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 21/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 1
584 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
585 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
586 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,388
587 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,07
588 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,388
589 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,163
590 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,875
591 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,875
592 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,163
593 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
594 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,5
595 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
596 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
597 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
598 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
599 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
600 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
601 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5
602 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5
603 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,75
604 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
605 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
606 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 3
607 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
608 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2
609 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m3 22
610 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
611 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
612 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,05
613 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,1
614 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Xuân Thới 24/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,68
615 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,085
616 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,085
617 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,244
618 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,044
619 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,244
620 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,44
621 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,44
622 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,44
623 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,44
624 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
625 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
626 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
627 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
628 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
629 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
630 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
631 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
632 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
633 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
634 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
635 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,225
636 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,01
637 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,01
638 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,25
639 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
640 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
641 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
642 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
643 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
644 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
645 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
646 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
647 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1
648 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
649 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường giao thông thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1
650 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,7
651 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,7
652 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
653 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
654 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
655 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
656 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
657 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
658 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
659 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,083
660 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,071
661 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,238
662 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,001
663 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,001
664 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,714
665 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
666 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
667 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,714
668 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3
669 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,2
670 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
671 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
672 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
673 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V cái 1
674 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
675 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
676 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,01
677 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
678 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
679 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
680 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
681 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,1
682 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,1
683 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
684 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 5/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
685 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
686 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
687 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
688 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
689 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
690 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
691 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
692 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,085
693 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,15
694 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
695 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 7/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
696 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
697 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
698 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
699 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
700 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
701 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
702 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
703 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,1
704 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,15
705 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
706 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 9/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
707 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
708 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
709 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,01
710 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
711 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
712 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
713 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 4
714 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,085
715 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,15
716 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
717 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 10/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
718 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
719 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,029
720 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
721 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
722 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
723 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,5
724 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,5
725 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,44
726 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
727 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
728 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
729 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
730 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,085
731 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,15
732 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
733 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 11/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,05
734 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
735 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,1
736 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
737 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
738 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
739 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V m 1
740 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 1
741 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,085
742 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,15
743 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
744 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường Tân Tiến 12/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
745 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
746 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,034
747 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
748 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
749 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,082
750 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,815
751 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
752 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,99
753 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
754 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
755 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
756 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 7 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,5
757 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
758 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,1
759 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,1
760 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Đường số 12 - MH2/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
761 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,852
762 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,15
763 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,15
764 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới 1B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
765 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 4
766 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5
767 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 6
768 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,5
769 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
770 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 9
771 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,1
772 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,1
773 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,1
774 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
775 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
776 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
777 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
778 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
779 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
780 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1
781 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1
782 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,6
783 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,5
784 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5
785 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,1
786 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,1
787 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,1
788 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
789 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
790 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1
791 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,1
792 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Nhánh Kênh tiêu liên xã/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,1
793 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,031
794 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,031
795 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,075
796 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,015
797 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,08
798 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,5
799 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,5
800 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,1
801 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,5
802 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,15
803 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,15
804 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,15
805 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,15
806 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V m 2
807 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,65
808 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,25
809 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,2
810 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,25
811 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tuyến vào trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,25
812 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,072
813 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,072
814 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,34
815 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,051
816 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tuyến bên hông trường TH Tân Xuân/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,34
817 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,55
818 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1
819 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V cái 2
820 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V m3 27
821 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2
822 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
823 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,2
824 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V m2 90
825 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->