Gói thầu: Sửa chữa lớn đường ống đầu ra các bơm S029, S030, S031, S035 thuộc hệ thống đường ống công nghệ khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15 Px. Hòa tách - Cô đặc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200786133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn đường ống đầu ra các bơm S029, S030, S031, S035 thuộc hệ thống đường ống công nghệ khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15 Px. Hòa tách - Cô đặc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780592 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 15:31:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,520,111,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 1,08 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 2 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 67,282 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 3 | Tháo van mặt bích DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 4 | Tháo van mặt bích DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 5 | Tháo ống thép Ø273x6,35mm (chiều dài trung bình 2,65m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 11 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 6 | Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,81m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 5 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 7 | Tháo co thép Ø89x4,78mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 8 | Tháo co thép Ø273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 9 | Tháo côn thép Ø273-168x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 10 | Tháo côn giảm thép Ø324-273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 11 | Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,808 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 12 | Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 13 | Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 16 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 14 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 15 | Cung cấp bích rỗng DN150 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 16 | Cung cấp bu lông M20x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 8 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 17 | Cung cấp bu lông M20x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 12 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 18 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN150, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 19 | Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 20 | Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 72 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 21 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN250, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 22 | Cung cấp bích rỗng DN300 PN10 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 23 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN300, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 24 | Cung cấp côn giảm Ø273-168x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 25 | Cung cấp côn giảm Ø324-273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 26 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø273x6,35mm VL:SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 27 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 28 | Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 4,455 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 29 | Cung cấp ống thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 32,065 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 30 | Cung cấp van chữ Y DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 31 | Cung cấp van 1 chiều mặt bích DN250 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 32 | Cắt ống thép Ø273x6,35mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 11 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 33 | Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 5 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 34 | Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,839 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 35 | Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,839 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 36 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 39,754 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 37 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 39,754 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 38 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø273mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 2,915 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 39 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø89mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 0,405 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 40 | Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 20,313 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 41 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 67,282 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 42 | Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,808 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 43 | Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,808 | Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 1,08 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 45 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 81,77 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 46 | Tháo van mặt bích DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 47 | Tháo van mặt bích DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 48 | Tháo ống thép Ø273x6,35mm (chiều dài trung bình 2,27 m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 16 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 49 | Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,81 m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 5 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 50 | Tháo co thép Ø89x4,78mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 51 | Tháo co thép Ø273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 52 | Tháo côn giảm thép Ø273-168x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 53 | Tháo côn giảm thép Ø324-273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 54 | Tháo T thép Ø273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 55 | Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,206 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 56 | Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 57 | Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 16 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 58 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 59 | Cung cấp bích rỗng DN150 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 60 | Cung cấp bu lông M20x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 8 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 61 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN150, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 62 | Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 15 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 63 | Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 108 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 64 | Cung cấp bu lông M20x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 12 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 65 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN250, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 9 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 66 | Cung cấp bích rỗng DN300 PN10 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 67 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN300, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 68 | Cung cấp T thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 69 | Cung cấp côn giảm Ø324-273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 70 | Cung cấp côn giảm Ø273-168x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 71 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø273x6,35mm VL:SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 72 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 73 | Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 4,455 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 74 | Cung cấp ống thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 37,455 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 75 | Cung cấp van chữ Y DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 76 | Cung cấp van 1 chiều mặt bích DN250 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 77 | Cắt ống thép Ø273x6,35mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 16 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 78 | Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 5 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 79 | Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,244 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 80 | Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng phương pháp hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,244 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 81 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 53,273 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 82 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 53,273 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 83 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø273mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 3,632 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 84 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø89mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 0,405 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 85 | Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 24,129 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 86 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 81,77 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 87 | Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,206 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 88 | Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,206 | Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 1,08 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 90 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 68,965 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 91 | Tháo van mặt bích DN250 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 92 | Tháo van mặt bích DN80 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 93 | Tháo ống thép Ø273x6,35mm (chiều dài trung bình 2,21m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 13 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 94 | Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,81m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 5 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 95 | Tháo co thép Ø89x4,78mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 96 | Tháo co thép Ø273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 5 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 97 | Tháo côn giảm thép Ø273-168x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 98 | Tháo T thép Ø273x6,35mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 99 | Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,985 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 100 | Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 101 | Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 16 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 102 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 103 | Cung cấp bích rỗng DN150 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 104 | Cung cấp bu lông M20x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 8 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 105 | Cung cấp bu lông M20x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 8 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 106 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN150, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 107 | Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 13 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 108 | Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 108 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 109 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN250, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 9 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 110 | Cung cấp bích rỗng DN250 PN10 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 111 | Cung cấp T thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 112 | Cung cấp côn giảm Ø273-168x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 113 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø273x6,35mm VL:SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 6 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 114 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 115 | Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 4,455 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 116 | Cung cấp ống thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 31,57 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 117 | Cung cấp van chữ Y DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 118 | Cung cấp van mặt bích DN250 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 119 | Cắt ống thép Ø273x6,35mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 14 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 120 | Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 5 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 121 | Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,019 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 122 | Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,019 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 123 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 48,125 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 124 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 48,125 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 125 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø273mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 2,87 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 126 | Bảo ôn đường ống (dày100mm), Ø89mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 0,405 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 127 | Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 22,554 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 128 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 68,965 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 129 | Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,985 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 130 | Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 1,985 | Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 1,08 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 132 | Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 99,593 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 133 | Tháo ống thép Ø356x7,92mm (chiều dài trung bình 3,43m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 9 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 134 | Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,56m/đoạn) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | đoạn | 5 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 135 | Tháo co thép Ø89x4,78mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 3 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 136 | Tháo co thép Ø356x7,92mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 137 | Tháo côn giảm thép Ø356-324x7,92mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 138 | Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,98 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 139 | Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 140 | Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 16 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 141 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 142 | Cung cấp bích rỗng DN350 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 10 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 143 | Cung cấp bích rỗng DN350 PN10 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 144 | Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 145 | Cung cấp bu lông M24x120mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 80 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 146 | Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | bộ | 28 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 147 | Cung cấp gasket (Amiăng) DN350, dày 5mm, chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | công | 6 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 148 | Cung cấp côn giảm Ø356-273x7,92mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 149 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø356x7,92mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 8 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 150 | Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 2 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 151 | Cung cấp co 45 độ Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 152 | Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 3,08 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 153 | Cung cấp ống thép Ø356x7,92mm VL: SUS 316L | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 33,957 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 154 | Cung cấp van chữ Y DN80 PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | cái | 1 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 155 | Cắt ống thép Ø356x7,92mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 9 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 156 | Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | mối | 5 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 157 | Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,031 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 158 | Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng PP hàn Tig | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 3,031 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 159 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 49,781 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 160 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m | 49,781 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 161 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø89x4,78mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 0,28 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 162 | Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø356x7,92mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | 10 m | 3,087 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 163 | Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 43,158 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 164 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | m2 | 99,593 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 165 | Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,98 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
| 166 | Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSYC | tấn | 2,98 | Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi