Gói thầu: Sửa chữa lớn đường ống đầu ra các bơm S029, S030, S031, S035 thuộc hệ thống đường ống công nghệ khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15 Px. Hòa tách - Cô đặc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200786133-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn đường ống đầu ra các bơm S029, S030, S031, S035 thuộc hệ thống đường ống công nghệ khu vực cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch A-15 Px. Hòa tách - Cô đặc
Số hiệu KHLCNT 20200780592
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2020 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-30 15:31:00 đến ngày 2020-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,520,111,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 1,08 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
2 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 67,282 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
3 Tháo van mặt bích DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
4 Tháo van mặt bích DN80 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
5 Tháo ống thép Ø273x6,35mm (chiều dài trung bình 2,65m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 11 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
6 Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,81m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 5 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
7 Tháo co thép Ø89x4,78mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
8 Tháo co thép Ø273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
9 Tháo côn thép Ø273-168x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
10 Tháo côn giảm thép Ø324-273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
11 Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,808 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
12 Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
13 Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 16 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
14 Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
15 Cung cấp bích rỗng DN150 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
16 Cung cấp bu lông M20x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 8 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
17 Cung cấp bu lông M20x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 12 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
18 Cung cấp gasket (Amiăng) DN150, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
19 Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 10 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
20 Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 72 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
21 Cung cấp gasket (Amiăng) DN250, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
22 Cung cấp bích rỗng DN300 PN10 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
23 Cung cấp gasket (Amiăng) DN300, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
24 Cung cấp côn giảm Ø273-168x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
25 Cung cấp côn giảm Ø324-273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
26 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø273x6,35mm VL:SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
27 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
28 Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 4,455 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
29 Cung cấp ống thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 32,065 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
30 Cung cấp van chữ Y DN80 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
31 Cung cấp van 1 chiều mặt bích DN250 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
32 Cắt ống thép Ø273x6,35mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 11 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
33 Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 5 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
34 Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,839 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
35 Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,839 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
36 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 39,754 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
37 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 39,754 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
38 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø273mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 2,915 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
39 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø89mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 0,405 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
40 Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 20,313 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
41 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 67,282 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
42 Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,808 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
43 Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,808 Hạng mục I. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S029 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 1,08 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
45 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 81,77 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
46 Tháo van mặt bích DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
47 Tháo van mặt bích DN80 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
48 Tháo ống thép Ø273x6,35mm (chiều dài trung bình 2,27 m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 16 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
49 Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,81 m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 5 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
50 Tháo co thép Ø89x4,78mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
51 Tháo co thép Ø273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
52 Tháo côn giảm thép Ø273-168x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
53 Tháo côn giảm thép Ø324-273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
54 Tháo T thép Ø273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
55 Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,206 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
56 Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
57 Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 16 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
58 Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
59 Cung cấp bích rỗng DN150 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
60 Cung cấp bu lông M20x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 8 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
61 Cung cấp gasket (Amiăng) DN150, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
62 Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 15 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
63 Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 108 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
64 Cung cấp bu lông M20x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 12 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
65 Cung cấp gasket (Amiăng) DN250, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 9 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
66 Cung cấp bích rỗng DN300 PN10 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
67 Cung cấp gasket (Amiăng) DN300, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
68 Cung cấp T thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
69 Cung cấp côn giảm Ø324-273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
70 Cung cấp côn giảm Ø273-168x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
71 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø273x6,35mm VL:SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
72 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
73 Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 4,455 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
74 Cung cấp ống thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 37,455 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
75 Cung cấp van chữ Y DN80 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
76 Cung cấp van 1 chiều mặt bích DN250 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
77 Cắt ống thép Ø273x6,35mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 16 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
78 Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 5 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
79 Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,244 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
80 Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng phương pháp hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,244 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
81 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 53,273 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
82 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 53,273 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
83 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø273mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 3,632 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
84 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø89mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 0,405 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
85 Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 24,129 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
86 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 81,77 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
87 Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,206 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
88 Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,206 Hạng mục II.SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S030 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 1,08 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
90 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 68,965 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
91 Tháo van mặt bích DN250 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
92 Tháo van mặt bích DN80 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
93 Tháo ống thép Ø273x6,35mm (chiều dài trung bình 2,21m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 13 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
94 Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,81m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 5 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
95 Tháo co thép Ø89x4,78mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
96 Tháo co thép Ø273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 5 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
97 Tháo côn giảm thép Ø273-168x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
98 Tháo T thép Ø273x6,35mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
99 Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,985 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
100 Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
101 Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 16 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
102 Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
103 Cung cấp bích rỗng DN150 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
104 Cung cấp bu lông M20x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 8 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
105 Cung cấp bu lông M20x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 8 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
106 Cung cấp gasket (Amiăng) DN150, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
107 Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 13 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
108 Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 108 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
109 Cung cấp gasket (Amiăng) DN250, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 9 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
110 Cung cấp bích rỗng DN250 PN10 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
111 Cung cấp T thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
112 Cung cấp côn giảm Ø273-168x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
113 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø273x6,35mm VL:SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 6 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
114 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
115 Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 4,455 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
116 Cung cấp ống thép Ø273x6,35mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 31,57 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
117 Cung cấp van chữ Y DN80 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
118 Cung cấp van mặt bích DN250 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
119 Cắt ống thép Ø273x6,35mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 14 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
120 Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 5 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
121 Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,019 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
122 Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,019 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
123 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 48,125 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
124 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 48,125 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
125 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø273mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 2,87 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
126 Bảo ôn đường ống (dày100mm), Ø89mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 0,405 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
127 Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 22,554 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
128 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 68,965 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
129 Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,985 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
130 Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,985 Hạng mục III. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S031 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 27m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 1,08 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
132 Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 99,593 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
133 Tháo ống thép Ø356x7,92mm (chiều dài trung bình 3,43m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 9 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
134 Tháo ống thép Ø89x4,78mm (chiều dài trung bình 0,56m/đoạn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC đoạn 5 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
135 Tháo co thép Ø89x4,78mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 3 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
136 Tháo co thép Ø356x7,92mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
137 Tháo côn giảm thép Ø356-324x7,92mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
138 Vận chuyển ống thép xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,98 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
139 Cung cấp bích rỗng DN80 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
140 Cung cấp bu lông M16x80mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 16 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
141 Cung cấp gasket (Amiăng) DN80, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
142 Cung cấp bích rỗng DN350 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 10 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
143 Cung cấp bích rỗng DN350 PN10 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
144 Cung cấp bích rỗng DN250 PN16 VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
145 Cung cấp bu lông M24x120mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 80 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
146 Cung cấp bu lông M24x100mm (Bao gồm tán + lồng đền) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 28 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
147 Cung cấp gasket (Amiăng) DN350, dày 5mm, chịu nhiệt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC công 6 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
148 Cung cấp côn giảm Ø356-273x7,92mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
149 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø356x7,92mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 8 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
150 Cung cấp co 90 độ (loại dài) Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 2 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
151 Cung cấp co 45 độ Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
152 Cung cấp ống thép Ø89x4,78mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 3,08 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
153 Cung cấp ống thép Ø356x7,92mm VL: SUS 316L Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 33,957 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
154 Cung cấp van chữ Y DN80 PN16 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC cái 1 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
155 Cắt ống thép Ø356x7,92mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 9 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
156 Cắt ống thép Ø89x4,78mm VL:SUS 316L, bằng máy cắt cầm tay Chi tiết tại Chương V của E-HSYC mối 5 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
157 Vận chuyển ống thép lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,031 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
158 Lắp đặt đường ống thép không rỉ, bằng PP hàn Tig Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,031 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
159 Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 49,781 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
160 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 49,781 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
161 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø89x4,78mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 0,28 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
162 Bảo ôn đường ống (dày 100mm), Ø356x7,92mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m 3,087 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
163 Bảo ôn chi tiết thiết bị, chiều dày lớp khoáng 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 43,158 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
164 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 99,593 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
165 Bốc lên và vận chuyển 1km đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,98 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
166 Bốc xuống đường ống cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 2,98 Hạng mục IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG ĐẦU RA BƠM S035 (CHIỀU CAO TB +13,5M)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->