Gói thầu: Tổ chức các cuộc thi trên địa bàn Khu sinh quyển thế giới miền Tây Nghệ An tìm hiểu về các nội dung phòng chống rác thả nhựa, hiểu biết về khu sinh quyển thế giới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 2020 |
| Tên gói thầu | Tổ chức các cuộc thi trên địa bàn Khu sinh quyển thế giới miền Tây Nghệ An tìm hiểu về các nội dung phòng chống rác thả nhựa, hiểu biết về khu sinh quyển thế giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675270 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 08:28:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí xây dựng thể lệ cuộc thi | Chương V | Thể lệ | 1 | |
| 2 | Chi biên soạn ngân hàng câu hỏi chủ đề cho cuộc thi | Chương V | Câu | 100 | |
| 3 | Chi đánh máy biên soạn tài liệu tham khảo cho cuộc thi | Chương V | Ngày | 20 | |
| 4 | Hỗ trợ các đội dự thi thuê, mua đạo cụ sân khấu, trang phục | Chương V | Đội | 27 | |
| 5 | Hỗ trợ nước uống tập luyện cho các đội 10 người x15 ngày | Chương V | Đội | 27 | |
| 6 | Tiền thuê xe | Chương V | Ngày | 6 | |
| 7 | Phụ cấp lưu trú (15 người x 2 ngày) | Chương V | Ngày | 30 | |
| 8 | Tiền thuê phòng nghỉ cho CBTC (3 phòng x 01 đêm) | Chương V | Đêm | 9 | |
| 9 | Tài liệu và văn phòng phẩm | Chương V | Bộ | 60 | |
| 10 | Tiền nước uống | Chương V | Người | 60 | |
| 11 | Thuê hội trường trên 150 người (dàn dựng sân khấu, loa máy, âm thanh, sánh sáng) | Chương V | Buổi | 3 | |
| 12 | Ma két khung trang trí, lắp đặt sân khấu (5mx5m) | Chương V | Cái | 3 | |
| 13 | Băng rôn | Chương V | Cái | 60 | |
| 14 | Phướn tuyên truyền | Chương V | Cái | 96 | |
| 15 | Hoa tươi để bàn | Chương V | Đĩa | 18 | |
| 16 | Nước uống cho đại biểu | Chương V | Người | 90 | |
| 17 | Tiền thuê xe | Chương V | Ngày | 3 | |
| 18 | Phụ cấp lưu trú (15 người x 1 ngày) | Chương V | Ngày | 15 | |
| 19 | Nhập danh sách, xử lý số liệu các bài dự thi | Chương V | Bài | 300 | |
| 20 | Chi tiền công 03 đợt cho tổ chấm thi (tổ trưởng, tổ phó và các tổ viên) | Chương V | Người | 15 | |
| 21 | Chi phụ cấp trách nhiệm 03 đợt cho hội đồng chấm thi (Chủ tịch hội đồng, phó chủ tịch hội đồng, Ủy viên, thư ký và kỹ thuật viên) | Chương V | Người | 15 | |
| 22 | Chi nước uống cho người chấm thi (15 người x 7 ngày) | Chương V | Ngày | 105 | |
| 23 | Thuê hội trường trên 500 người (dàn dựng sân khấu, loa máy, âm thanh, ánh sáng, máy chiếu) | Chương V | Ngày | 3 | |
| 24 | Ma két khung trang trí, lắp đặt sân khấu (5mx10m) | Chương V | Cái | 3 | |
| 25 | Thuê thảm trãi sân khấu | Chương V | M2 | 360 | |
| 26 | Hoa tươi để bàn | Chương V | Đĩa | 12 | |
| 27 | Hoa tặng các đội đạt giải | Chương V | Bó | 15 | |
| 28 | Thuê dẫn chương trình MC | Chương V | Người | 3 | |
| 29 | Nhạc công phục vụ hội thi | Chương V | Buổi | 6 | |
| 30 | Giấy chứng nhận đạt giải, khung | Chương V | Cái | 15 | |
| 31 | Cờ thưởng cho các đội đạt giải | Chương V | Cái | 15 | |
| 32 | Nước uống đại biểu và các đội | Chương V | Cuộc | 3 | |
| 33 | Văn phòng phẩm (túi, bút…), pháo tráng kim | Chương V | Cuộc | 3 | |
| 34 | Hỗ trợ An ninh bảo vệ, lễ tân, phục vụ cuộc thi | Chương V | Người | 24 | |
| 35 | Chi tiền công 03 đợt cho Ban giám khảo (tổ trưởng, tổ phó và các tổ viên) | Chương V | Người | 15 | |
| 36 | Chi phụ cấp trách nhiệm 03 đợt cho hội đồng Ban giám khảo (Chủ tịch hội đồng, phó chủ tịch hội đồng, Ủy viên, thư ký và kỹ thuật viên) | Chương V | Người | 15 | |
| 37 | Tiền thuê xe | Chương V | Ngày | 6 | |
| 38 | Phụ cấp lưu trú (BTC) | Chương V | Người | 15 | |
| 39 | Tiền thuê phòng nghỉ cho BTC (3 phòng x 01 đêm) | Chương V | Đêm | 9 | |
| 40 | Giải nhất (thi Viết) | Chương V | Giải | 3 | |
| 41 | Giải nhì (thi Viết) | Chương V | Giải | 3 | |
| 42 | Giải ba (thi Viết) | Chương V | Giải | 3 | |
| 43 | Giải khuyến khích (thi Viết) | Chương V | Giải | 6 | |
| 44 | Giải nhất (thi Sân khấu hóa) | Chương V | Giải | 3 | |
| 45 | Giải nhì (thi Sân khấu hóa) | Chương V | Giải | 3 | |
| 46 | Giải ba (thi Sân khấu hóa) | Chương V | Giải | 3 | |
| 47 | Giải khuyến khích (thi Sân khấu hóa) | Chương V | Giải | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi