Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768881-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà cano CN01-TSA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726357 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ của Trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 14:27:00 đến ngày 2020-08-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kéo lai dắt lên xuống triền đà | Chi tiết tại Chương V | lần | 2 | Phần dịch vụ triền đà (nhân công) |
| 2 | Chi phí ngày nằm triền | Chi tiết tại Chương V | ngày | 10 | Phần dịch vụ triền đà (nhân công) |
| 3 | Chi phí ngày lưu cầu | Chi tiết tại Chương V | ngày | 2 | Phần dịch vụ triền đà (nhân công) |
| 4 | Chi phí nghiệm thu, thử ca nô | Chi tiết tại Chương V | lần | 1 | Phần dịch vụ nghiệm thu (nhân công) |
| 5 | Rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Chi tiết tại Chương V | m2 | 36 | Phần vỏ/ dưới mớn nước (nhân công) |
| 6 | Trám các điểm bị ăn mòn, rỗ cục bộ, mài phẳng bề mặt (tạm tính) | Chi tiết tại Chương V | điểm | 40 | Phần vỏ/ dưới mớn nước (nhân công) |
| 7 | Sơn 01 lớp chống rỉ | Chi tiết tại Chương V | m2 | 36 | Phần vỏ/ dưới mớn nước (nhân công) |
| 8 | Sơn 02 lớp chống hà | Chi tiết tại Chương V | m2 | 72 | Phần vỏ/ dưới mớn nước (nhân công) |
| 9 | Thay kẽm chống ăn mòn vỏ và đuôi hộp số (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cục | 4 | Phần vỏ/ dưới mớn nước (nhân công) |
| 10 | Rửa nước ngọt, vệ sinh toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | Chi tiết tại Chương V | m2 | 40 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 11 | Sơn chống rỉ 50% diện tích | Chi tiết tại Chương V | m2 | 22 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 12 | Sơn 02 lớp màu cam | Chi tiết tại Chương V | m2 | 16 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 13 | Sơn 02 lớp màu ghi | Chi tiết tại Chương V | m2 | 12 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 14 | Sơn 01 lớp màu trắng | Chi tiết tại Chương V | m2 | 12 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 15 | Thay mới cao su kín nước cầu đổ bộ (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | m | 3 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công và vật tư) |
| 16 | Thay mới cửa kính kín nước hai bên mạn cabin (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 4 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công và vật tư) |
| 17 | Thay mới tời cáp cầu đổ bộ (Vật tư dây cáp tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 18 | Thay mới cụm mô tơ- gạt nước | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 19 | Kiểm tra, bảo dưỡng bộ loa công suất lớn (Nguồn, loa, âm ly, bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 1 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công và vật tư) |
| 20 | Kẻ tên phương tiện, vòng tròn đăng kiểm, cột nước | Chi tiết tại Chương V | lần | 1 | Phần vỏ/ trên mớn nước (nhân công) |
| 21 | Tháo cẩu máy chính đưa về xưởng phục vụ sửa chữa | Chi tiết tại Chương V | máy | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 22 | Tháo rút piston. Kiểm tra đo đạc lấy số liệu theo yêu cầu của Qui phạm Đăng kiểm (độ mài mòn của piston, khe hở ắc, lỗ ắc piston, khe hở xéc măng, rãnh xéc măng, tình trạng bề mặt piston. Kiểm tra độ mài mòn, tình trạng bề mặt của xy lanh....) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 6 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 23 | Kiểm tra thông số kỹ thuật của trục khuỷu. Kiểm tra tình trạng bạc biên, bạc trục khuỷu lấy số liệu theo yêu cầu đăng kiểm | Chi tiết tại Chương V | bộ | 6 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 24 | Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm tra thông số kỹ thuật của trục cam và các chi tiết khác của hệ thống phân phối khí lấy số liệu theo yêu cầu đăng kiểm. | Chi tiết tại Chương V | máy | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 25 | Rà supap | Chi tiết tại Chương V | cái | 12 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 26 | Tháo lắp, bảo dưỡng và cân chỉnh bơm cao áp (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | bơm | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công và vật tư) |
| 27 | Kiểm tra cân chỉnh kim phun và thay thế các kim kém chất lượng (Dự kiến thay 06 kim phun) | Chi tiết tại Chương V | cái | 6 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công và vật tư) |
| 29 | Thay mới các căn đỉnh xupap (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | máy | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển và thay cánh bơm (vật tư cánh bơm tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 31 | Vệ sinh hộp van thông biển và hệ thống làm mát | Chi tiết tại Chương V | hệ | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 32 | Thay mới van thông biển (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công và vật tư) |
| 33 | Vệ sinh các sinh hàn và thay kẽm chống ăn mòn (vật tư kẽm chống ăn mòn tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 2 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 34 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp và thay mới lọc gió tăng áp (vật tư lưới lọc tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 35 | Thay mới dây curoa cam (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | sợi | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 36 | Thay mới cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 37 | Thay mới cảm biến áp lực dầu nhờn (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 38 | Thay mới cảm biến nhiệt độ nước làm mát (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 39 | Thay mới bộ tăng chỉnh dây cuaroa cam (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 40 | Thay mới dây curroa | Chi tiết tại Chương V | sợi | 2 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 41 | Thay dầu nhờn động cơ, dầu hộp số,dầu thủy lực và dung dịch nước làm mát (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | lần | 1 | Sửa chửa/phần máy (nhân công) |
| 42 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện ca nô | Chi tiết tại Chương V | hệ | 1 | Sửa chửa/phần điện (nhân công) |
| 43 | Kiểm tra bảo dưỡng động cơ khởi động (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần điện (nhân công và vật tư) |
| 44 | Kiểm tra, bảo dưỡng đinamô (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Sửa chửa/phần điện (nhân công và vật tư) |
| 45 | Thay mới các cực ắc quy khởi động (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | cái | 4 | Sửa chửa/phần điện (nhân công và vật tư) |
| 46 | Thay mới dây điện khởi động (vật tư dây điện và đầu cos tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | m | 6 | Sửa chửa/phần điện (nhân công) |
| 47 | Thay mới công tắc ngắt mass (vật tư aptomat tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Sửa chửa/phần điện (nhân công) |
| 48 | Thay mới đèn cột, đèn xoay, còi điện, đèn pha (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | hệ | 1 | Sửa chửa/phần điện (nhân công và vật tư) |
| 49 | Thay mới ống bao trục các đăng (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Sửa chửa/phần hệ thống lái, hộp số (nhân công) |
| 50 | Thay mới vòng bi đỡ trục chân vịt, ổ bi chữ thập trục các đăng (Vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công) |
| 51 | Phớt, o-ring kín nước và dầu giữa trục hộp số và trục chân vịt (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | bộ | 4 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công và vật tư) |
| 52 | Thay mới ga, dây số (vật tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | sợi | 2 | Sửa chửa/phần hệ thống lái |
| 53 | Tháo lắp, bảo dưỡng bơm ben chân vịt (Bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | Bơm | 1 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công và vật tư) |
| 54 | Thay mới các đường ống ben dầu thủy lực | Chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công) |
| 55 | Thay mới các đường ống dầu thủy lực lái | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 2 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công) |
| 56 | Tháo lắp, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực lái (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại Chương V | Bơm | 1 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công và vật tư) |
| 57 | Lá côn hộp số | Chi tiết tại Chương V | bộ | 7 | Sửa chửa/phần hệ thống lái (nhân công) |
| 58 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy ICOM VHF cố định IC304 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc, nghi khí hàng hải (nhân công) |
| 59 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy VHF cầm tay IC-M36 | Chi tiết tại Chương V | cái | 2 | Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc (nhân công) |
| 60 | Kiểm tra, bảo dưỡng Radar Icom MR 1200RII | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc (nhân công) |
| 61 | Kiểm tra, bảo dưỡng AIS samyung Model SI-30A | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Bảo dưỡng/Phần máy thông tin liên lạc (nhân công) |
| 62 | Kiểm tra, bảo dưỡng GPS Konden 913 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế /Phần máy thông tin liên lạc (nhân công) |
| 63 | Thay mới bộ nguồn AIS, GPS Kondom (12V) (vậy tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế /Phần máy thông tin liên lạc (nhân công) |
| 64 | Thay mới bộ nguồn rada, GPS Kondom (13,8V) (vậy tư tính riêng) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế /Phần máy thông tin liên lạc (nhân công) |
| 65 | Sơn chống hà Interspeed 6400 | Chi tiết tại Chương V | lít | 20 | Phục vụ sơn/ phần vỏ dưới mớn nước (vật tư) |
| 66 | Sơn cam PHD260/PHA046 | Chi tiết tại Chương V | lít | 10 | Phục vụ sơn/ phần vỏ trên mớn nước (vật tư) |
| 67 | Sơn trắng PHB000/PHA046 | Chi tiết tại Chương V | lít | 10 | Phục vụ sơn/ phần vỏ cabin (vật tư) |
| 68 | Sơn chống rỉ ENA303/EGA303 | Chi tiết tại Chương V | lít | 20 | Phục vụ sơn/ phần vỏ (vật tư) |
| 69 | Sơn ghi PHL765/PHA046 | Chi tiết tại Chương V | lít | 10 | Phục vụ sơn/ phần mặt boong (vật tư) |
| 70 | Dung môi pha sơn GTA007(chống hà) | Chi tiết tại Chương V | lít | 5 | Phục vụ pha sơn (vật tư) |
| 71 | Dung môi pha sơn GTA220(chống rỉ) | Chi tiết tại Chương V | lít | 5 | Phục vụ pha sơn (vật tư) |
| 72 | Dung môi pha sơn GTA733(sơn màu) | Chi tiết tại Chương V | lít | 5 | Phục vụ pha sơn (vật tư) |
| 73 | Nhớt máy Shell 15W-40 | Chi tiết tại Chương V | thùng | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 74 | Nhớt thủy lực VG48 | Chi tiết tại Chương V | thùng | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 75 | Nước làm mát FREEZE TONE | Chi tiết tại Chương V | thùng | 4 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 76 | Lọc gió tua bin P/N: N51-14410-01 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 77 | Cánh bơm nước biển P/N:6TA-12457-00 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 78 | Dây ga P/N:CCX63217 và cơ cấu điều khiển | Chi tiết tại Chương V | sợi | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 79 | Kim phun | Chi tiết tại Chương V | cái | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 80 | Cảm biến áp lực dầu nhờn P/N: 6TA-83651-00 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 81 | Cảm biến nhiệt độ nước làm mát P/N: 6TA-82560-00 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 82 | Cảm biến báo áp lực nước biển vào làm mát máy chính P/N:6T0-83605-01 | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 83 | Dây curoa P/N: 6TA-12444-00 | Chi tiết tại Chương V | sợi | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 84 | Dây cam P/N: YU1-35681-90-65 | Chi tiết tại Chương V | sợi | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 85 | Dây điện khởi động (1.10) | Chi tiết tại Chương V | m | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 86 | Aptomat | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 87 | Nhớt hộp số 90 | Chi tiết tại Chương V | thùng | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 88 | Dây số P/N:6U0-48311-11 | Chi tiết tại Chương V | sợi | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 89 | Ống bao trục các đăng 6U04586701 | Chi tiết tại Chương V | cái | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 90 | Vòng bi đỡ trục chân vịt | Chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 91 | Ổ bi chữ thập các đăng 6U1-45864-C0 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 92 | Sec măng P/N: 6TA-11610-00/ 6TA-11603-00 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 93 | Bạc trục | Chi tiết tại Chương V | bộ | 7 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 94 | Bạc biên | Chi tiết tại Chương V | bộ | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 95 | Bạc ắc | Chi tiết tại Chương V | bộ | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 96 | Supap hút P/N: YU1-37-111-70-10 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 3 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 97 | Supap xả P/N: YU1-37-151-70-10 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 4 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 98 | O-ring kín dầu supap P/N: YU9-09130-21-09 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 99 | Lò xo supap P/N: YU9-05044-90-01 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 3 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 100 | Miếng căn đầu supap P/N: YU1-37531-70-40 | Chi tiết tại Chương V | cái | 6 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 101 | Móng ngựa P/N: YU9-09130-30-14 | Chi tiết tại Chương V | cái | 12 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 102 | Bộ nguồn BAC18 30a Robot (12V) | Chi tiết tại Chương V | cái | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 103 | Bộ nguồn BK Precision (13,8V) | Chi tiết tại Chương V | cái | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 104 | Cụm tăng dây cam P/N: YU1-35401-70-11 | Chi tiết tại Chương V | bộ | 1 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy (vật tư) |
| 105 | Giẻ lau | Chi tiết tại Chương V | kg | 5 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 106 | Keo Silicol đỏ | Chi tiết tại Chương V | chai | 3 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 107 | Giấy nhám | Chi tiết tại Chương V | tờ | 20 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 108 | Rulo lăn sơn các loại | Chi tiết tại Chương V | cái | 10 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 109 | Chổi sơn các loại | Chi tiết tại Chương V | cái | 10 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 110 | Đá mài nhám | Chi tiết tại Chương V | viên | 15 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 111 | Keo trám vỏ Cano ( A+B) | Chi tiết tại Chương V | bình | 3 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 112 | Keo Apolo ( Silicon) | Chi tiết tại Chương V | bình | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 113 | Siêu sinh hàn các loại | Chi tiết tại Chương V | sợi | 10 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 114 | Dầu thử máy | Chi tiết tại Chương V | lít | 150 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 115 | Kẽm sinh hàn nước làm mát | Chi tiết tại Chương V | cục | 4 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 116 | Kẽm chống ăn mòn đuôi hộp số (Anode 6U3-45251-00; 6U0-45251-00) | Chi tiết tại Chương V | cục | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 117 | Kẽm chống ăn mòn vỏ | Chi tiết tại Chương V | cục | 2 | Phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa/phần máy, phần vỏ, phần điện (vật tư) |
| 118 | Chi phí đăng kiểm | Chi tiết tại Chương V | cano | 1 | Chi phí đăng kiểm/(nhân công) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi