Gói thầu: Nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712324 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 14:40:00 đến ngày 2020-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quản lý danh sách đại biểu trình chiếu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 2 | Điều khiển trình chiếu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 3 | Hiển thị màn hình trình chiếu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 4 | Quản lý phiếu xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 5 | Quản lý câu hỏi xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 6 | Quản lý câu trả lời xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 7 | Gửi phiếu xin ý kiến đến các đại biểu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 8 | Gửi tin nhắn đến các đại biểu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 9 | Đại biểu thực hiện cho ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 10 | Tiếp nhận phiếu xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 11 | Tổng hợp và thống kê kết quả xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 12 | In và xuất excel kết quả xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 13 | Quản lý tài liệu xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 14 | Tạo các nội dung xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Modul | 1 | |
| 15 | Gửi phiếu xin ý kiến đến các đại biểu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 16 | Gửi tin nhắn đến các đại biểu | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 17 | Đại biểu thực hiện cho ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 18 | Tiếp nhận tài liệu xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 19 | Tổng hợp và thống kê kết quả xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 20 | In và xuất excel kết quả xin ý kiến | Mục 2 Chương V | Module | 1 | |
| 21 | Máy chủ | Mục 2 Chương V | Chiếc | 1 | |
| 22 | Ổ cứng máy chủ | Mục 2 Chương V | Chiếc | 6 | |
| 23 | Bộ phát wifi | Mục 2 Chương V | Chiếc | 8 | |
| 24 | Dây mạng trong nhà | Mục 2 Chương V | Mét | 610 | |
| 25 | Đi dây, lắp đặt cài đặt thiết bị wifi | Mục 2 Chương V | Thiết bị | 8 | |
| 26 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu | Mục 2 Chương V | Tài liệu | 1 | |
| 27 | Chuẩn hóa dữ liệu | Mục 2 Chương V | File tài liệu | 10.820 | |
| 28 | Chuyển đổi khuôn dạng lưu trữ dữ liệu | Mục 2 Chương V | File tài liệu | 38.697 | |
| 29 | Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu | Mục 2 Chương V | Bảng mô tả | 12 | |
| 30 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Mục 2 Chương V | Tài liệu | 1 | |
| 31 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập: 5% trên tổng dự toán của hạng mục tạo lập CSDL | Mục 2 Chương V | % | 5 | |
| 32 | Xác định các loại dữ liệu cần thu thập | Mục 2 Chương V | Bảng | 1 | |
| 33 | Lập kế hoạch thu thập dữ liệu | Mục 2 Chương V | Bản | 1 | |
| 34 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập | Mục 2 Chương V | Tài liệu | 1 | |
| 35 | Thu thập bản gốc | Mục 2 Chương V | Đơn vị tài liệu thô gốc | 9.000 | |
| 36 | Quét tài liệu | Mục 2 Chương V | Trang A4 | 45.000 | |
| 37 | Sao chép vào các thiết bị lưu trữ | Mục 2 Chương V | Đơn vị tài liệu thô gốc | 9.000 | |
| 38 | Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số | Mục 2 Chương V | Đơn vị tài liệu thô gốc | 9.000 | |
| 39 | Giao nộp tài liệu giấy | Mục 2 Chương V | Đơn vị tài liệu thô gốc | 9.000 | |
| 40 | Giao nộp tài liệu số | Mục 2 Chương V | Đơn vị tài liệu thô gốc | 9.000 | |
| 41 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả | Mục 2 Chương V | Cấu trúc dữ liệu đặc tả | 1 | |
| 42 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu | Mục 2 Chương V | Tài liệu | 1 | |
| 43 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Mục 2 Chương V | Trường | 90.000 | |
| 44 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Mục 2 Chương V | Tài liệu | 1 | |
| 45 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập: 5% trên tổng dự toán của hạng mục tạo lập | Mục 2 Chương V | % | 5 | |
| 46 | Trang thông tin điện tử HĐND | Mục 2 Chương V | Năm | 1 | |
| 47 | Hệ thống gửi nhận tài liệu và điều hành kỳ họp | Mục 2 Chương V | Năm | 1 | |
| 48 | Hệ thống quản lý và điều hành văn bản iOffice | Mục 2 Chương V | Năm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi