Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746583-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 17:23:00 đến ngày 2020-07-27 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,531,372,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m3 10
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
8 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 22
9 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
12 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
13 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 165
14 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
15 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 188,1
16 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
17 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
21 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
22 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
23 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
27 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
28 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
32 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
33 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
37 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
39 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
40 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
43 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
44 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
45 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
46 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
47 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
48 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
52 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
53 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
54 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
55 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
56 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
58 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
59 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
63 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
64 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m3 10
65 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
66 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
68 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
70 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 20
71 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
74 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 100
75 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 100
76 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
77 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 200
78 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
79 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
83 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
84 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
85 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
87 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
88 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
89 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
90 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
91 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
92 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
93 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
94 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
95 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
96 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
97 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
98 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
99 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
100 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
101 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
102 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
103 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
105 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
106 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
107 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
108 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
109 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
110 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
114 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
115 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
116 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
117 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
119 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
120 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
121 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
122 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
123 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
124 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
125 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
126 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
127 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
128 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
129 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
130 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
131 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
132 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
133 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
134 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
136 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
137 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
138 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
139 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
140 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
141 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
145 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
146 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
147 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
148 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
149 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
150 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
151 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
152 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
153 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
154 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
155 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
156 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
157 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
158 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
159 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
160 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
161 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
162 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
163 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
164 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
165 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
167 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
168 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
169 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
170 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
171 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
172 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
174 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
175 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
176 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
177 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
178 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
179 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
180 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
181 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
182 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
183 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
184 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
185 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
186 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
187 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
188 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
189 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
190 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
191 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
192 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
193 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
194 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
195 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
196 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
197 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
198 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
199 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
200 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
201 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
202 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
203 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
205 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
207 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
208 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
209 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
210 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
211 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
212 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
213 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
214 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
215 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
216 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
217 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
218 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
219 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
220 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
221 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
222 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
223 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
224 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
225 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
226 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
227 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
229 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
230 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
231 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
232 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
233 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
234 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
235 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
236 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
237 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
238 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
239 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
240 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
241 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
242 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
243 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
244 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
245 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
246 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
247 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
248 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
249 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
250 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
251 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
252 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
253 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
254 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
255 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
256 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
257 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
258 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
259 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
260 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
261 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
262 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
263 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
264 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
265 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
266 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
267 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
268 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
269 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
270 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
271 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
272 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
273 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
274 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
275 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
276 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
277 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
278 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
279 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
280 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
281 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
282 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
283 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
284 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
285 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
286 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
287 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
288 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
289 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
290 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 75x75 Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
291 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
292 Thay nắp hầm ga Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
293 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m 40,55
294 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m 87,3
295 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 2
296 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 6
297 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
298 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
299 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
300 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
301 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
302 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
303 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
304 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
305 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
306 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
307 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
308 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
309 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
310 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
311 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
312 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
313 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
314 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
315 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
316 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
317 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
318 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
319 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
320 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
321 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
322 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
323 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
324 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
325 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
326 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
327 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
328 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
329 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
330 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
331 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
332 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
333 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
334 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
335 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
336 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
337 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
339 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
340 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
341 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
342 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
343 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
344 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
345 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
346 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
347 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
348 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
349 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
350 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
351 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
352 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
353 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
354 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
355 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
356 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
357 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
358 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
359 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
360 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
361 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
362 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
363 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
364 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
365 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
366 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
367 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
368 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
370 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
371 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
372 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
373 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
374 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
375 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
376 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
377 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
378 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
379 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
380 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
381 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
382 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
383 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
384 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
385 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
386 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
387 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
388 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
389 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
390 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
391 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
392 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
393 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
394 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
395 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
396 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
397 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
398 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
399 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
400 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
401 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
402 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
403 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
404 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
405 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
406 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
407 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
408 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
409 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
410 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
411 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
412 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
413 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
414 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
415 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
416 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
417 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
418 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
419 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
420 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
421 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 1
422 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 10
423 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
424 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
425 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
426 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
427 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
428 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 20,5
429 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 1
430 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
431 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
432 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 100
433 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 100
434 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
435 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 85,95
436 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
437 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
438 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
439 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
440 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
441 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
442 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
443 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
444 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
445 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
446 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
447 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
448 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
449 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
450 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
451 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
452 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
453 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
454 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
455 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,06
456 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
457 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
458 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
459 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
460 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
461 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
462 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
463 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
464 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
465 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
466 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
467 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
468 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
469 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
470 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
471 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
472 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
473 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
474 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
475 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
476 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
477 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
478 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
479 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
480 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
481 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
482 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
483 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
484 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
485 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
486 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
487 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
488 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
489 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
490 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
491 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
492 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
493 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
494 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
495 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
496 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
497 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
498 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
499 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
500 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
501 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
502 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
503 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
504 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
505 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
506 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
507 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
508 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
509 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
510 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
511 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
512 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
513 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
514 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
515 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
516 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
517 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
518 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
519 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
520 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
521 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
522 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT cái 1
523 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
524 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
525 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
526 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
527 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m2 1
528 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
529 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT m3 1
530 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
531 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
532 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
533 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
534 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
535 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
536 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
537 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
538 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
539 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
540 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
541 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
542 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
543 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
544 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
545 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
546 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
547 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
548 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
549 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
550 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
551 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
552 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
553 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
554 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
555 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
556 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
557 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
558 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
559 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
560 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
561 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
562 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
563 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
564 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
565 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
566 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
567 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
568 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
569 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
570 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
571 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
572 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
573 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
574 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
575 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
576 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 1
577 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
578 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
579 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
580 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
581 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
582 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
583 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
584 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
585 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
586 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
587 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
588 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
589 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
590 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
591 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
592 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
593 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
594 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
595 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
596 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
597 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
598 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
599 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
600 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
601 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
602 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
603 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
604 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
605 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
606 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
607 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
608 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
609 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
610 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
611 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
612 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
613 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
614 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
615 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
616 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
617 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
618 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
619 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
620 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
621 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
622 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
623 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
624 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
625 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
626 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
627 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
628 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
629 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
630 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
631 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
632 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
633 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
634 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
635 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
636 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
637 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
638 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
639 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
640 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
641 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
642 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
643 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
644 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
645 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
646 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
647 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
648 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
649 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
650 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
651 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
652 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
653 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
654 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
655 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
656 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
657 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
658 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
659 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
660 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
661 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
662 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
663 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
664 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
665 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
666 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
667 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
668 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
669 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
670 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
671 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
672 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
673 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
674 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
675 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
676 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
677 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
678 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
679 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
680 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
681 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
682 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
683 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
684 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
685 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
686 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
687 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
688 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
689 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
690 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
691 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
692 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
693 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
694 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
695 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
696 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
697 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
698 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
699 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
700 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
701 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
702 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
703 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
704 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
705 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
706 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
707 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
708 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
709 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
710 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
711 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
712 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
713 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
714 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
715 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
716 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
717 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
718 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
719 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
720 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
721 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
722 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
723 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
724 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
725 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
726 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
727 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
728 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
729 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
730 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
731 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
732 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
733 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
734 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
735 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
736 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
737 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
738 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
739 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
740 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
741 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
742 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
743 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
744 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
745 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
746 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
747 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
748 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
749 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
750 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
751 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
752 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
753 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
754 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
755 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
756 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
757 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
758 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
759 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
760 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
761 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
762 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
763 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
764 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
765 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
766 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
767 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
768 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
769 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
770 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
771 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
772 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
773 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
774 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
775 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
776 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
777 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
778 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
779 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
780 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
781 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
782 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
783 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
784 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
785 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
786 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
787 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
788 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
789 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
790 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
791 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
792 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
793 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
794 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
795 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
796 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
797 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
798 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
799 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
800 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
801 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
802 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
803 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
804 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
805 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
806 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
807 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
808 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
809 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
810 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
811 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
812 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
813 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
814 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
815 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
816 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
817 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
818 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
819 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
820 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
821 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
822 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
823 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
824 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
825 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
826 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
827 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
828 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
829 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
830 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
831 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
832 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
833 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
834 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
835 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
836 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
837 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
838 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
839 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
840 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
841 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
842 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
843 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
844 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
845 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
846 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
847 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
848 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
849 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
850 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
851 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
852 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
853 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
854 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
855 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
856 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100 m 0,01
857 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
858 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
859 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
860 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
861 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
862 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
863 Bạt lề đường bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
864 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
865 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
866 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m3 1
867 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
868 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
869 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
870 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
871 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
872 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
873 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
874 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,008
875 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
876 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
877 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
878 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
879 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
880 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
881 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT cái 1
882 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
883 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
884 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
885 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
886 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT m2 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->