Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Nhị Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 17:23:00 đến ngày 2020-07-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,531,372,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 22 | |
| 9 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 12 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 13 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 165 | |
| 14 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 15 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 188,1 | |
| 16 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 17 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 21 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 22 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 23 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 27 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 28 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Võ Thị Đầy/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 37 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 39 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 40 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 43 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 44 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 45 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 46 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 47 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 48 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 52 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 53 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 54 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 58 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 59 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 2+12/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 63 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 64 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 68 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 70 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 20 | |
| 71 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 74 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 100 | |
| 75 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 100 | |
| 76 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 77 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 200 | |
| 78 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 79 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 83 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 84 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 85 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 90 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 92 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 3/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 94 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 95 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 96 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 99 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 101 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 102 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 105 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 106 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 107 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 108 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 109 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 110 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 114 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 115 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 116 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 120 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 121 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 123 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 124 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 4/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 125 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 126 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 127 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 130 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 131 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 132 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 133 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 134 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 136 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 137 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 138 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 139 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 140 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 141 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 145 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 146 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 147 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 151 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 152 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 154 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 155 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 5/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 156 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 157 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 158 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 159 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 160 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 161 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 163 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 164 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 167 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 168 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 169 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 170 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 171 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 172 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 176 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 177 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 178 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 182 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 183 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 184 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 185 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 186 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 6/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 187 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 188 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 189 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 190 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 191 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 192 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 194 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 195 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 196 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 198 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 199 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 200 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 201 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 202 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 203 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 207 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 208 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 209 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 214 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 215 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 216 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 217 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 7/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 218 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 219 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 220 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 221 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 222 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 223 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 224 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 225 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 226 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 227 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 228 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 229 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 230 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 231 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 232 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 233 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 234 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 236 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 237 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 238 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 239 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 240 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 244 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 245 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 246 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 247 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 248 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 8/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 249 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 250 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 251 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 252 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 253 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 254 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 255 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 256 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 257 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 258 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 259 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 260 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 261 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 262 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 263 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 264 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 265 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 267 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 269 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 270 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 271 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 272 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 274 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 275 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 276 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 277 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 278 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 279 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 280 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 281 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 282 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 283 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 284 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 75x75 - Đường kính cống D=400 | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 285 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 286 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 287 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 288 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 289 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 290 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 75x75 | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 291 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 292 | Thay nắp hầm ga | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 293 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m | 40,55 | |
| 294 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m | 87,3 | |
| 295 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 296 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 9 + 9A (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 6 | |
| 297 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 298 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 299 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 300 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 301 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 302 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 303 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 304 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 305 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 306 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 307 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 308 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 309 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 310 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 311 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 312 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 313 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 315 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 316 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 317 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 318 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 319 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 320 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 321 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 322 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 323 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 324 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 325 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 326 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 327 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 10/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 328 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 329 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 330 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 331 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 332 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 333 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 334 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 335 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 336 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 337 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 338 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 339 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 340 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 341 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 342 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 343 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 344 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 346 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 347 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 348 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 349 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 350 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 351 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 352 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 353 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 354 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 355 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 356 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 357 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 358 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 11 (ấp 4)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 359 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 360 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 361 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 362 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 363 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 364 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 365 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 366 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 367 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 368 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 370 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 371 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 372 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 373 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 374 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 375 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 376 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 377 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 378 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 379 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 380 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 381 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 382 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 383 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 384 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 385 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 386 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 387 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 388 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 389 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 13 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 390 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 391 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 392 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 393 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 394 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 395 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 396 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 397 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 398 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 399 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 400 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 401 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 402 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 403 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 404 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 405 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 406 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 407 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 408 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 409 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 410 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 411 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 412 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 413 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 414 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 415 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 416 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 417 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 418 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 419 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 420 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 14 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 421 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 1 | |
| 422 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 423 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 424 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 425 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 426 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 427 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 428 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 20,5 | |
| 429 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 1 | |
| 430 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 431 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 432 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 100 | |
| 433 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 100 | |
| 434 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 435 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 85,95 | |
| 436 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 437 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 439 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 440 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 441 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 442 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 443 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 444 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 445 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 446 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 447 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 448 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 449 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 450 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 451 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 452 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 453 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 454 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 455 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,06 | |
| 456 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 457 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 458 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 459 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 460 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 461 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 462 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc NB15+15A (ấp 2,3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 463 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 464 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 465 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 466 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 467 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 468 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 469 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 470 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 471 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 472 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 473 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 474 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 475 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 476 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 477 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 478 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 479 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 480 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 481 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 482 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 483 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 484 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 485 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 486 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 487 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 488 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 489 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 490 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 491 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 492 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 493 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 15B /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 494 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 495 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 496 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 497 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 498 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 499 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 500 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 501 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 502 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 503 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 504 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 505 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 506 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 507 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 508 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 509 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 510 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 511 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 512 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 513 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 514 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 515 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 516 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 517 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 518 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 519 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 520 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 521 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 522 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 523 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 524 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 525 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 526 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 527 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 528 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 529 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 530 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 531 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 532 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 533 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 534 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 535 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 16 /xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 536 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 537 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 538 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 539 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 540 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 541 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 542 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 543 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 544 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 545 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 546 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 547 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 548 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 549 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 550 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 551 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 552 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 553 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 554 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 555 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 556 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 557 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 558 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 559 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 560 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 561 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 562 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 563 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 564 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 565 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 566 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 567 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 568 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 569 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 570 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 571 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 572 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 573 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 574 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 575 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 576 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Nhị Bình 17 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | đồng/nắp | 1 | |
| 577 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 578 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 579 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 580 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 581 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 582 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 583 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 584 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 585 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 586 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 587 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 588 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 589 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 590 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 591 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 592 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 593 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 594 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 595 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 596 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 597 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 598 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 599 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 600 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 601 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 602 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 603 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 604 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 605 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 606 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 607 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình18 (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 608 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 609 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 610 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 611 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 612 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 613 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 614 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 615 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 616 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 617 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 618 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 619 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 620 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 621 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 622 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 623 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 624 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 625 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 626 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 627 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 628 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 629 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 630 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 631 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 632 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 633 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 634 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 635 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 636 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 637 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 638 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 19 (ấp 2) (ấp 3)/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 639 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 640 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 641 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 642 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 643 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 644 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 645 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 646 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 647 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 648 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 649 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 650 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 651 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 652 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 653 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 654 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 655 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 656 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 657 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 658 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 659 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 660 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 661 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 662 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 663 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 664 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 665 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 666 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 667 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 668 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 669 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 20/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 670 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 671 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 672 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 673 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 674 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 675 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 676 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 677 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 678 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 679 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 680 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 681 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 682 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 683 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 684 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 685 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 686 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 687 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 688 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 689 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 690 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 691 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 692 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 693 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 694 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 695 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 696 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 697 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 698 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 699 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 700 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 21/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 701 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 702 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 703 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 704 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 705 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 706 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 707 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 708 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 709 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 710 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 711 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 712 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 713 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 714 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 715 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 716 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 717 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 718 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 719 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 720 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 721 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 722 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 723 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 724 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 725 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 726 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 727 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 728 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 729 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 730 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 731 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 22/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 732 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 733 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 734 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 735 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 736 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 737 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 738 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 739 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 740 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 741 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 742 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 743 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 744 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 745 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 746 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 747 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 748 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 749 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 750 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 751 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 752 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 753 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 754 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 755 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 756 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 757 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 758 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 759 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 760 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 761 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 762 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác Nhị Bình 26/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 763 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 764 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 765 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 766 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 767 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 768 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 769 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 770 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 771 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 772 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 773 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 774 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 775 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 776 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 777 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 778 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 779 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 780 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 781 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 782 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 783 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 784 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 785 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 786 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 787 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 788 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 789 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 790 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 791 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 792 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 793 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc HB2/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 794 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 795 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 796 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 797 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 798 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 799 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 800 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 801 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 802 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 803 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 804 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 805 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 806 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 807 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 808 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 809 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 810 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 811 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 812 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 813 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 814 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 815 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 816 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 817 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 818 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 819 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 820 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 821 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 822 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 823 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 824 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 23/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 825 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 826 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 827 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 828 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 829 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 830 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 831 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 832 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 833 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 834 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 835 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 836 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 837 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 838 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 839 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 840 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 841 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 842 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 843 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 844 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 845 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 846 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 847 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 848 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 849 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 850 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 851 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 852 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 853 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 854 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 855 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 24/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 856 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m | 0,01 | |
| 857 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 858 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 859 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 860 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 861 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 862 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 863 | Bạt lề đường bằng thủ công | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 864 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 865 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 866 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 867 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 868 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 869 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 4cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 870 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 871 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 872 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Phần đường giao thông thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 873 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 874 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,008 | |
| 875 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 876 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 877 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 878 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 879 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 880 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 881 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 882 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 883 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun-Số lớp sơn: 3 lớp | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 884 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 885 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 886 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Công tác giao thông khác thuộc Nhị Bình 25/xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi