Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756970-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 08:54:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,513,320,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,311
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,126
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
5 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
6 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
7 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
8 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
9 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
10 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
11 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
12 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
13 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,358
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
16 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
17 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,086
20 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
21 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
22 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
23 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
24 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
25 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
26 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
27 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
28 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
29 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,362
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
31 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,063
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
33 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
34 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,004
36 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
37 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
38 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
39 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
40 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
41 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
42 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
43 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
44 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
45 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
46 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
47 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,039
49 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
50 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,094
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
52 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,956
53 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,143
54 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
55 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
56 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
57 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
58 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
59 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
60 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,007
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
63 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,865
64 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 5,189
65 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
66 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
67 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
68 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
69 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
70 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
71 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,157
72 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,026
73 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,158
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,013
75 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
76 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,143
77 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 0,014
78 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 0,143
79 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,143
80 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,143
81 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,143
82 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,143
83 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
84 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,007
85 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
86 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
87 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,1
88 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
89 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
90 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
91 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
92 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
93 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
94 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,142
95 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,056
96 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,348
97 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,027
98 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 3,127
99 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 3,127
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,017
101 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
102 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
103 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
104 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
105 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
106 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
107 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
108 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,785
109 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
111 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,086
112 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m 0,086
113 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,086
114 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,086
115 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,086
116 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
117 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V cái 0,865
118 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,928
119 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,056
120 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,348
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,027
122 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 3,127
123 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 3,127
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,017
125 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
126 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
127 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
128 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
129 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
130 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
131 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
132 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V m2 3,925
133 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
134 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V m3 1
135 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
136 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m 0,1
137 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,432
138 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,865
139 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,865
140 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
141 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V cái 0,1
142 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,504
143 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,019
144 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,118
145 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
146 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
147 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
148 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
149 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
150 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
151 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
152 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
153 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
154 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
155 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,007
156 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
157 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,865
158 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
159 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
160 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
161 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
162 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
163 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
164 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,442
165 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,04
166 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,25
167 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
168 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
169 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
170 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
171 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
172 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
173 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
174 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
175 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
176 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
177 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,667
178 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
179 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
180 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
181 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
182 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
183 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
184 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
185 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
186 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,061
187 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
188 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,086
189 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
190 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
191 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
192 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
193 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
194 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
195 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
196 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,596
197 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,046
198 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,285
199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,023
200 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,844
201 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,844
202 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
203 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
204 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
205 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
206 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
207 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
208 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
209 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V m2 2,262
210 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
211 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
212 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
213 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
214 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,912
215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
216 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,104
217 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
218 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
219 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
220 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
221 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
222 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
223 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
224 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
225 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
226 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
228 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
229 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
230 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
231 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,369
232 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
233 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,057
234 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
235 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
236 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
237 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
238 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
239 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,367
240 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
241 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,059
242 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
243 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
244 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
245 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
246 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
247 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,197
248 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
249 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,07
250 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
251 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
252 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
253 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
254 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,5
255 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,989
256 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,023
257 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,144
258 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,011
259 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,41
260 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,41
261 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
262 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
263 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
264 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
265 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
266 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
267 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
268 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,004
269 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
270 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
271 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,5
272 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,187
273 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,854
274 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,248
275 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
276 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
277 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,013
279 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
280 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
281 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
282 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
283 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
284 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
285 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
286 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V m2 3,925
287 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
288 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
289 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
290 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
291 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
292 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
293 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
294 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
295 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
296 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
297 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
298 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
299 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,285
300 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,021
301 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,133
302 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
303 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,133
304 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,133
305 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,006
306 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
307 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
308 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,123
309 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
310 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,047
311 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,004
312 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
313 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
314 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,865
315 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
316 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,508
317 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,034
318 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,213
319 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
320 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,039
321 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,039
322 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,039
323 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
324 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
325 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
326 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
327 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
328 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
329 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
330 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V m2 3,925
331 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
332 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,224
333 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,033
334 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,201
335 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
336 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,039
337 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,039
338 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
339 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
340 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
341 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
342 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
343 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
344 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
345 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,606
346 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
347 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,865
348 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
349 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 24,058
350 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,206
351 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 1,283
352 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,101
353 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 11,465
354 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 11,465
355 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,064
356 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
357 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
358 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
359 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
360 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
361 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
362 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
363 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V m2 5,766
364 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
365 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,72
366 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,029
367 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,18
368 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
369 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,737
370 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,737
371 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,009
372 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
373 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
374 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
375 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
376 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
377 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
378 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
379 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,446
380 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
381 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,865
382 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
383 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
384 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
385 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
386 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
387 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
388 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
389 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
390 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
391 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 8,388
392 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,084
393 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,525
394 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,041
395 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 5,186
396 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 5,186
397 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,027
398 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
399 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
400 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
401 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
402 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
403 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
404 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
405 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,132
406 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
407 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
408 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,52
409 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
410 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
411 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
412 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
413 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
414 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
415 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
416 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
417 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,1
418 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,367
419 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
420 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,086
421 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
422 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
423 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
424 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
425 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
426 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
427 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
428 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
429 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
430 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
431 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,284
432 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
433 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
434 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
435 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
436 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
437 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,197
438 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
439 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,07
440 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
441 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
442 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
443 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
444 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,1
445 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
446 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
447 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
448 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,551
449 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,059
450 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,37
451 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,029
452 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 3,625
453 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 3,625
454 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,017
455 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
456 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
457 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
458 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
459 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
460 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
461 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
462 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V m2 2,89
463 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
464 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
465 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,1
466 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V m3 1,2
467 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
468 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
469 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
470 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
471 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
472 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
473 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
474 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
475 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,1
476 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,8
477 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,472
478 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
479 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,094
480 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
481 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,956
482 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,143
483 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
484 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
485 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
486 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
487 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
488 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
489 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
490 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,004
491 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
492 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,22
493 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,709
494 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 3,057
495 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
496 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
497 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
498 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,061
499 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
500 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,086
501 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
502 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
503 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
504 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,048
505 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,155
506 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
507 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
508 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
509 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
510 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,769
511 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
512 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,059
513 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
514 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
515 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
516 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,064
517 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,207
518 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,538
519 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
520 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
521 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
522 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,046
523 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,04
524 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,248
525 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
526 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
527 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
528 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,013
529 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
530 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
531 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
532 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
533 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
534 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
535 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
536 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,538
537 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
538 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,416
539 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
540 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,834
541 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
542 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
543 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 2,595
544 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
545 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
546 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
547 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
548 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
549 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
550 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,611
551 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
552 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,128
553 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
554 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
555 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
556 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
557 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
558 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
559 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
560 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
561 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
562 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
563 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,004
564 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
565 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,137
566 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,442
567 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V m3 3,774
568 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
569 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
570 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
571 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,468
572 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
573 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,128
574 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
575 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
576 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
577 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,006
578 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
579 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
580 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
581 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
582 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
583 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
584 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
585 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,383
586 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
587 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,164
588 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,529
589 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,465
590 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
591 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
592 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
593 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
594 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
595 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
596 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
597 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,486
598 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,03
599 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,191
600 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
601 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,888
602 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,888
603 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
604 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
605 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
606 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
607 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
608 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
609 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
610 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,611
611 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
612 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,88
613 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
614 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V m3 8,076
615 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,692
616 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
617 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
618 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
619 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
620 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
621 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
622 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
623 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
624 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,089
625 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,044
626 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,275
627 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,021
628 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,669
629 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,669
630 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
631 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
632 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
633 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
634 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
635 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
636 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
637 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,873
638 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
639 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,525
640 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V m3 6,468
641 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 7,333
642 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 8,198
643 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
644 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
645 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
646 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
647 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
648 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
649 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
650 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
651 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
652 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,429
653 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,067
654 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,417
655 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,033
656 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 4,103
657 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 4,103
658 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
659 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
660 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
661 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
662 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
663 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
664 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
665 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,122
666 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
667 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V m3 12,937
668 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V m3 8,649
669 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V đồng/ nắp 0,865
670 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,52
671 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
672 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,104
673 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
674 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
675 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
676 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V m3 3,152
677 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,325
678 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V đồng/ nắp 0,865
679 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,123
680 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
681 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,047
682 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,004
683 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
684 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
685 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,199
686 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
687 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,896
688 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
689 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
690 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
691 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,461
692 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,019
693 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,118
694 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
695 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
696 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
697 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,006
698 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
699 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
700 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
701 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
702 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
703 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
704 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
705 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,392
706 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
707 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,22
708 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
709 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
710 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
711 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
712 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
713 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
714 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
715 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
716 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
717 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,945
718 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,023
719 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,141
720 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,011
721 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,41
722 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,41
723 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,007
724 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
725 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
726 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
727 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
728 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
729 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
730 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
731 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,438
732 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
733 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,313
734 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,112
735 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
736 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
737 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
738 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
739 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
740 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
741 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
742 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
743 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,691
744 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,046
745 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,285
746 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,023
747 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,844
748 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,844
749 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,014
750 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
751 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
752 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
753 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
754 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
755 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
756 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
757 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,883
758 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
759 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
760 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
761 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
762 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
763 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
764 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
765 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
766 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
767 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
768 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
769 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
770 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
771 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,367
772 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
773 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,059
774 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
775 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
776 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
777 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,074
778 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,236
779 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,335
780 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
781 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
782 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
783 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 6,273
784 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,049
785 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,295
786 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,024
787 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,996
788 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,996
789 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
790 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
791 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
792 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
793 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
794 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
795 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
796 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,946
797 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
798 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,013
799 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V m3 15,961
800 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V đồng/nắp 0,865
801 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,802
802 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,021
803 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,133
804 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
805 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,133
806 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,133
807 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,006
808 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
809 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
810 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
811 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
812 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
813 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
814 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
815 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,428
816 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
817 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,183
818 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
819 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
820 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
821 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
822 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
823 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
824 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
825 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
826 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
827 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
828 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
829 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,741
830 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
831 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,096
832 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
833 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,861
834 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,861
835 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,006
836 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
837 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
838 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
839 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
840 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
841 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
842 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
843 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
844 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
845 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,258
846 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
847 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
848 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
849 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
850 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
851 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
852 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
853 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
854 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
855 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
856 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
857 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,495
858 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
859 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,086
860 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
861 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
862 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
863 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,166
864 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,148
865 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
866 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
867 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
868 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
869 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
870 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
871 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
872 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
873 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,404
874 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,034
875 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,216
876 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,017
877 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,994
878 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,994
879 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,011
880 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
881 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
882 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
883 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
884 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
885 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
886 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
887 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,659
888 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
889 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,553
890 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,041
891 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,26
892 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
893 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
894 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
895 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
896 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
897 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
898 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
899 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
900 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
901 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
902 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,816
903 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
904 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,528
905 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
906 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
907 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
908 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
909 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
910 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
911 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
912 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
913 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
914 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,571
915 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
916 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,128
917 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
918 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
919 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,427
920 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
921 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
922 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
923 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
924 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
925 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
926 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
927 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,414
928 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
929 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,105
930 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,339
931 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 3,057
932 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
933 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
934 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
935 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,919
936 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,03
937 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,191
938 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
939 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,888
940 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,888
941 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
942 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
943 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
944 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
945 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
946 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
947 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
948 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,619
949 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
950 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
951 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
952 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
953 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
954 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
955 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
956 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
957 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
958 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
959 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
960 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
961 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
962 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,121
963 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,041
964 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,26
965 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
966 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
967 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
968 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
969 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
970 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
971 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
972 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
973 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
974 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
975 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,808
976 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
977 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
978 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
979 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
980 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V m3 5,04
981 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
982 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
983 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
984 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
985 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
986 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
987 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
988 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
989 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
990 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,099
991 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,037
992 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 2,854
993 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,017
994 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,215
995 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,215
996 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,011
997 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
998 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
999 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1000 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1001 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1002 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1003 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1004 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,711
1005 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
1006 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1007 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1008 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1009 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1010 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1011 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1012 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1013 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1014 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1015 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1016 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1017 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1018 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
1019 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,667
1020 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,011
1021 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,07
1022 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1023 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1024 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,014
1025 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1026 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1027 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1028 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1029 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1030 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1031 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1032 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
1033 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
1034 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1035 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1036 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1037 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1038 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
1039 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1040 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1041 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1042 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1043 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1044 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1045 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1046 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
1047 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,793
1048 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,011
1049 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,07
1050 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1051 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1052 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1053 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,494
1054 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,127
1055 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1056 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1057 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1058 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,276
1059 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
1060 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,094
1061 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
1062 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,956
1063 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,143
1064 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 0,143
1065 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 0,143
1066 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,143
1067 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1068 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1069 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1070 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1071 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,427
1072 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,427
1073 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,184
1074 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 1,976
1075 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1076 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1077 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1078 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,277
1079 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,141
1080 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,25
1081 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,02
1082 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
1083 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,518
1084 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1085 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1086 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1087 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1088 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1089 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1090 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1091 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V m2 1,83
1092 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
1093 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 2,191
1094 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1095 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1096 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V m3 8,649
1097 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
1098 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1099 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1100 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1101 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1102 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1103 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1104 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1105 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
1106 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,039
1107 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,056
1108 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,344
1109 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,001
1110 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,014
1111 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,014
1112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,017
1113 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1114 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1115 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1116 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1117 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1118 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1119 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,714
1121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,714
1122 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1123 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1124 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1125 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1126 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
1127 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1128 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1129 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1130 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1131 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1132 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1133 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1134 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
1135 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,349
1136 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
1137 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,104
1138 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1139 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1140 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1141 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1142 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1143 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1144 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1145 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1146 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1147 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1148 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 2+D1326 0,328
1149 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
1150 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,184
1151 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 1,976
1152 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1153 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1154 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1155 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,312
1156 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,427
1157 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,118
1158 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1159 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1160 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1161 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1162 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1163 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1164 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1165 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1166 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1167 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1168 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,39
1169 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,34
1170 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1171 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1172 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1173 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1174 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,718
1175 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,427
1176 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,104
1177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1178 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1179 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1180 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1181 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1182 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1183 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1184 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1185 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 2,854
1186 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1187 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,435
1188 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,339
1189 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 3,057
1190 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1191 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1192 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1193 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,367
1194 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1195 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,059
1196 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1197 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1198 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1199 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,287
1200 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,095
1201 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1202 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1203 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1204 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,367
1205 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1206 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,059
1207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1208 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1209 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1210 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,287
1211 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1212 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1213 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1214 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1215 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,367
1216 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1217 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,059
1218 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1219 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1220 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1221 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,223
1222 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,174
1223 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1224 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1225 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1226 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,557
1227 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
1228 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,047
1229 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,004
1230 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
1231 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
1232 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,284
1233 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1234 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 6,781
1235 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,995
1236 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,213
1237 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
1238 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,039
1239 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,039
1240 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1241 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1242 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1243 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1244 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1245 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1246 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1247 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,661
1248 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,503
1249 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1250 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1251 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1252 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1253 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1254 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1255 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1256 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1257 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1258 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1259 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1260 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
1261 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,34
1262 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,019
1263 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,118
1264 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1265 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1266 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1267 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1268 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1269 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1270 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1271 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1272 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1273 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1274 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,385
1275 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,34
1276 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1277 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1278 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1279 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1280 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1281 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1282 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,267
1283 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,854
1284 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,284
1285 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,023
1286 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,844
1287 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 2,844
1288 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,014
1289 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1290 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1291 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1292 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1293 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1294 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1295 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,903
1296 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V m2 4,282
1297 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,627
1298 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V m3 7,201
1299 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
1300 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1301 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1302 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1303 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1304 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1305 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1306 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1307 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V 1 hầm 0,865
1308 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,672
1309 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
1310 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,086
1311 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1312 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
1313 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
1314 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1315 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1316 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1317 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1318 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1319 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1320 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,146
1321 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,105
1322 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,432
1323 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1324 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1325 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1326 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,753
1327 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1328 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1329 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1330 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,327
1331 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,327
1332 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,163
1333 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V m3 1,286
1334 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1335 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,02
1336 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,016
1337 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,094
1338 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
1339 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,956
1340 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,956
1341 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1342 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1343 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1344 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1345 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1346 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,249
1347 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,372
1348 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1349 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1350 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 6,27
1351 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,024
1352 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,153
1353 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,013
1354 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1355 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1356 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,007
1357 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1358 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1359 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1360 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,478
1361 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,416
1362 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,834
1363 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
1364 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1365 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1366 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1367 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1368 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1369 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1370 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1371 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,137
1372 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 3,568
1373 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,166
1374 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,013
1375 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1376 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1377 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1378 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1379 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1380 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1381 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,524
1382 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,494
1383 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,127
1384 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1385 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1386 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1387 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,465
1388 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
1389 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,086
1390 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1391 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
1392 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,781
1393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,004
1394 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1395 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1396 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1397 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1398 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1399 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1400 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1401 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,28
1402 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,272
1403 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,662
1404 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1405 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1406 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1407 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1408 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1409 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1410 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1411 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,556
1412 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,007
1413 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,047
1414 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,004
1415 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
1416 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
1417 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,003
1418 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,224
1419 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1420 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1421 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1422 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1423 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1424 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1425 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1426 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1427 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,376
1428 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,019
1429 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,118
1430 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,009
1431 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1432 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,108
1433 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,006
1434 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1435 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1436 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1437 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1438 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1439 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1440 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1441 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,313
1442 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,112
1443 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,865
1444 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1445 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1446 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1447 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1448 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1449 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1450 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1451 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,835
1452 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,856
1453 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,047
1454 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,004
1455 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
1456 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,478
1457 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,003
1458 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,285
1459 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1460 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1461 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1462 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1463 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1464 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1465 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1466 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1467 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,15
1468 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
1469 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1470 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1471 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,327
1472 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,327
1473 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1474 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,212
1475 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1476 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1477 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1478 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1479 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,15
1480 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
1481 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1482 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1483 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,327
1484 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,327
1485 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1486 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,227
1487 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1488 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1489 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1490 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,195
1491 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
1492 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,07
1493 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1494 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1495 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,629
1496 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,004
1497 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,414
1498 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,595
1499 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1500 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1501 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1502 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 4,519
1503 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,854
1504 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,228
1505 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,017
1506 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,994
1507 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,994
1508 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,011
1509 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1510 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1511 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1512 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1513 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1514 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1515 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,406
1516 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,148
1517 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1518 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1519 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1520 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1521 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1522 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1523 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1524 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1525 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,995
1526 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
1527 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,049
1528 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,004
1529 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,431
1530 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,431
1531 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,003
1532 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,552
1533 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,428
1534 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1535 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1536 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1537 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1538 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1539 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,08
1540 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1541 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1542 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1543 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1544 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1545 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1546 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1547 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1548 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1549 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,552
1550 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,428
1551 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1552 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1553 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1554 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1555 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1556 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,084
1557 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1558 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1559 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1560 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1561 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1562 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1563 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1564 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1565 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1566 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,527
1567 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,428
1568 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1569 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1570 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1571 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1572 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1573 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1574 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1575 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1576 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1577 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1578 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1579 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,535
1580 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1581 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1582 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1583 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1584 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,885
1585 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1586 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1587 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1588 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1589 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1590 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1591 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1592 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1593 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1594 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1595 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1596 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1597 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,939
1598 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,027
1599 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,166
1600 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,013
1601 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1602 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1603 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1604 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1605 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1606 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1607 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,524
1608 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 1,36
1609 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 4,127
1610 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1611 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1612 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1613 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,355
1614 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,714
1615 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,166
1616 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,013
1617 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1618 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 1,586
1619 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1620 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1621 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1622 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1623 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,524
1624 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,7
1625 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1626 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1627 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1628 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1629 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,725
1630 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1631 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,166
1632 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,013
1633 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,143
1634 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,143
1635 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,214
1636 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1637 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1638 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1639 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,524
1640 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,42
1641 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,865
1642 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1643 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1644 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1645 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,503
1646 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,854
1647 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1648 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1649 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1650 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1651 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1652 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1653 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1654 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1655 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1656 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1657 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1658 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 1,222
1659 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1660 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1661 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1662 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1663 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,335
1664 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1665 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1666 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1667 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1668 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1669 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1670 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1671 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1672 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1673 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1674 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1675 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1676 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,302
1677 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1678 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V đồng/ nắp 0,865
1679 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,335
1680 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1681 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1682 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1683 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1684 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1685 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1686 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1687 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1688 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1689 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1690 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1691 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1692 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,302
1693 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1694 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V đồng/ nắp 0,865
1695 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,335
1696 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1697 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1698 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1699 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1700 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1701 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1702 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1703 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1704 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1705 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1706 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1707 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1708 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,186
1709 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1710 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1711 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1712 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1713 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1714 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1715 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1716 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,335
1717 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1718 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1719 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1720 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1721 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1722 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1723 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1724 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1725 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1726 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1727 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1728 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1729 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,234
1730 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,072
1731 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,072
1732 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,072
1733 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1734 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1735 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1736 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1737 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,093
1738 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,428
1739 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1740 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1741 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1742 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1743 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1744 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1745 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1746 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1747 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1748 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1749 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1750 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,186
1751 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1752 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1753 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1754 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1755 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1756 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1757 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1758 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,093
1759 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,428
1760 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1761 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1762 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1763 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1764 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1765 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1766 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1767 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1768 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1769 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1770 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1771 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,186
1772 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1773 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1774 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1775 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1776 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1777 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1778 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1779 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,335
1780 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1781 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1782 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1783 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1784 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1785 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1786 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1787 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1788 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1789 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1790 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1791 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1792 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,001
1793 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1794 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1795 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1796 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1797 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1798 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1799 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1800 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,839
1801 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,571
1802 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1803 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1804 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1805 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1806 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1807 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1808 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1809 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1810 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1811 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1812 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1813 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,247
1814 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1815 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1816 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1817 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1818 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1819 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1820 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1821 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,093
1822 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,428
1823 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1824 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1825 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1826 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1827 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1828 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1829 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1830 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1831 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1832 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1833 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1834 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,062
1835 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1836 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1837 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1838 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1839 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1840 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1841 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1842 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,01
1843 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,014
1844 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1845 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1846 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1847 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1848 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1849 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1850 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1851 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1852 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1853 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1854 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1855 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,094
1856 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,072
1857 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,009
1858 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,009
1859 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1860 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1861 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1862 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1863 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 2,038
1864 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 1,713
1865 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1866 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1867 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1868 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1869 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1870 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1871 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1872 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1873 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1874 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1875 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1876 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 1,442
1877 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,432
1878 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1879 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1880 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1881 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1882 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1883 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1884 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,034
1885 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1886 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,014
1887 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,001
1888 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,001
1889 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,001
1890 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1891 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 0,001
1892 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1893 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1894 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1895 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1896 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
1897 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,029
1898 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1899 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1900 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1901 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,086
1902 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1903 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,086
1904 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1905 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,789
1906 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1907 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1908 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,001
1909 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,001
1910 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,001
1911 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1912 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 0,001
1913 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,001
1914 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,001
1915 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,001
1916 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1917 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,143
1918 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,186
1919 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
1920 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1921 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1922 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1923 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1924 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1925 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1926 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,017
1927 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,006
1928 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1929 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1930 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1931 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1932 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1933 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1934 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1935 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1936 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1937 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1938 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1939 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,11
1940 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,072
1941 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,072
1942 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,072
1943 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1944 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1945 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1946 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1947 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,335
1948 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,143
1949 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1950 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1951 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1952 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1953 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1954 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1955 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1956 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1957 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1958 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1959 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1960 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,052
1961 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,173
1962 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1963 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1964 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1965 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1966 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1967 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1968 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,214
1969 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,285
1970 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1971 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1972 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1973 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1974 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1975 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1976 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1977 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1978 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
1979 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
1980 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
1981 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,052
1982 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,173
1983 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1984 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
1985 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
1986 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1987 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1988 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
1989 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,214
1990 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,285
1991 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
1992 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
1993 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1994 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
1995 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
1996 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
1997 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
1998 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
1999 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
2000 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
2001 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
2002 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,302
2003 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
2004 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V đồng/nắp 0,865
2005 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,214
2006 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,285
2007 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
2008 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
2009 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
2010 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
2011 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
2012 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
2013 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
2014 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
2015 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
2016 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
2017 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
2018 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,186
2019 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
2020 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
2021 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
2022 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
2023 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
2024 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
2025 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
2026 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,214
2027 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,285
2028 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
2029 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
2030 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
2031 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 10 m2 0,294
2032 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,001
2033 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 trụ 1,427
2034 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,5
2035 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 0,557
2036 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 1,427
2037 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
2038 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,718
2039 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,186
2040 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 100 md 0,086
2041 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
2042 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 md 0,086
2043 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,453
2044 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
2045 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
2046 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V 1 cái 0,865
2047 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V m3 2,393
2048 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V tấn 0,143
2049 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V m3 1,441
2050 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V 1 m2 1,427
2051 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,432
2052 Vớt rác, bèo tây (lục bình) Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V m2 0,432
2053 Gia công hàng rào (thép, khung, lưới B40) Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V tấn 0,432
2054 Lưới B40 (3.5kg/m2) Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V kg 0,432
2055 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V m3 0,432
2056 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,214
2057 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,285
2058 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V 100m2 0,037
2059 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V 100m3 0,003
2060 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần đường thuộc Vìa hè đường Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiết tại chương V m3 28,544
2061 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc Vìa hè đường Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiết tại chương V m3 8,563
2062 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc Vìa hè đường Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiết tại chương V m2 8,563
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->