Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:54:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,513,320,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,311 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,126 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 5 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 7 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 8 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 9 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 10 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 11 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 13 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,358 | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 16 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 17 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,086 | |
| 20 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 21 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 22 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 23 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 24 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 25 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 26 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 27 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 28 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 18/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,362 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,063 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 33 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 34 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,004 | |
| 36 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 37 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 38 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 39 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 40 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 41 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 42 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 43 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 44 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 45 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 46 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 47 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTT 72B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,039 | |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,094 | |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 52 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,956 | |
| 53 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,143 | |
| 54 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 55 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 56 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 57 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 58 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 59 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 60 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,007 | |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 63 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,865 | |
| 64 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 5,189 | |
| 65 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 66 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 67 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 68 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 69 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 70 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTT 31-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,157 | |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,026 | |
| 73 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,158 | |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,013 | |
| 75 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 76 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,143 | |
| 77 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 0,014 | |
| 78 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 0,143 | |
| 79 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,143 | |
| 80 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,143 | |
| 81 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,143 | |
| 82 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,143 | |
| 83 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,007 | |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 86 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 87 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,1 | |
| 88 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 89 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 90 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 91 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 92 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 93 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTT 8-7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 94 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,142 | |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,056 | |
| 96 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,348 | |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,027 | |
| 98 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 3,127 | |
| 99 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 3,127 | |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,017 | |
| 101 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 102 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 103 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 104 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 105 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 106 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 107 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,785 | |
| 109 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 111 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,086 | |
| 112 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m | 0,086 | |
| 113 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,086 | |
| 114 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,086 | |
| 115 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,086 | |
| 116 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 117 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 2/ Xem chi tiết tại chương V | cái | 0,865 | |
| 118 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,928 | |
| 119 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,056 | |
| 120 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,348 | |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,027 | |
| 122 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 3,127 | |
| 123 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 3,127 | |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,017 | |
| 125 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 126 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 127 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 128 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 129 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 130 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 131 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 3,925 | |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 1 | |
| 135 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 136 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m | 0,1 | |
| 137 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,432 | |
| 138 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,865 | |
| 139 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,865 | |
| 140 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 141 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 3/ Xem chi tiết tại chương V | cái | 0,1 | |
| 142 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,504 | |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,019 | |
| 144 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,118 | |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 146 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 147 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 148 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 149 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 150 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 151 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 152 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 153 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 154 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 155 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,007 | |
| 156 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 157 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,865 | |
| 158 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 159 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 160 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 161 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 162 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 163 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTT 19-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 164 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,442 | |
| 165 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 166 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,25 | |
| 167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 168 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 169 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 170 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 171 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 172 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 173 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 174 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 175 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 176 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 177 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,667 | |
| 178 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 179 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 180 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 181 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 182 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 183 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 184 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 185 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTT 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 186 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,061 | |
| 187 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 188 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 189 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 190 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 191 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 192 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 193 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 194 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 195 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 31B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 196 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,596 | |
| 197 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,046 | |
| 198 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,285 | |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,023 | |
| 200 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,844 | |
| 201 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,844 | |
| 202 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 203 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 204 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 205 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 206 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 207 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 208 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 209 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 2,262 | |
| 210 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 211 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 212 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 213 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 32/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 214 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,912 | |
| 215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 216 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,104 | |
| 217 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 218 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 219 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 220 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 221 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 222 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 223 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 224 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 225 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 226 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 228 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 229 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 230 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 7-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 231 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,369 | |
| 232 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 233 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,057 | |
| 234 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 235 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 236 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 237 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 238 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 8-4B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 239 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,367 | |
| 240 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 241 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,059 | |
| 242 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 243 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 244 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 245 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 246 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 247 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,197 | |
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 249 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,07 | |
| 250 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 251 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 252 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 253 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 254 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,5 | |
| 255 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,989 | |
| 256 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,023 | |
| 257 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,144 | |
| 258 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,011 | |
| 259 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,41 | |
| 260 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,41 | |
| 261 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 262 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 263 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 264 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 265 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 266 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 267 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 268 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,004 | |
| 269 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 270 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 271 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTT 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,5 | |
| 272 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,187 | |
| 273 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,854 | |
| 274 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,248 | |
| 275 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 276 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 277 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,013 | |
| 279 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 280 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 281 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 282 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 283 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 284 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 285 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 286 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 3,925 | |
| 287 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 288 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 289 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 290 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn trên lề đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 291 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 292 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 293 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 294 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 295 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 296 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 297 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 298 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 299 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,285 | |
| 300 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,021 | |
| 301 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,133 | |
| 302 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 303 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,133 | |
| 304 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,133 | |
| 305 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,006 | |
| 306 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 307 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-K/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 308 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,123 | |
| 309 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 310 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,047 | |
| 311 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,004 | |
| 312 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 313 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 314 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,865 | |
| 315 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-N / Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 316 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,508 | |
| 317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 318 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,213 | |
| 319 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 320 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,039 | |
| 321 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,039 | |
| 322 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,039 | |
| 323 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 324 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 325 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 326 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 327 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 328 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 329 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 330 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 3,925 | |
| 331 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-(Nhánh 1)/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 332 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,224 | |
| 333 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,033 | |
| 334 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,201 | |
| 335 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 336 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,039 | |
| 337 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,039 | |
| 338 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 339 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 340 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 341 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 342 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 343 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 344 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 345 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,606 | |
| 346 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 347 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,865 | |
| 348 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 2-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 349 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 24,058 | |
| 350 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,206 | |
| 351 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 1,283 | |
| 352 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,101 | |
| 353 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 11,465 | |
| 354 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 11,465 | |
| 355 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,064 | |
| 356 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 357 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 358 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 359 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 360 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 361 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 362 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 363 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 5,766 | |
| 364 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 365 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,72 | |
| 366 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 367 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,18 | |
| 368 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 369 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,737 | |
| 370 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,737 | |
| 371 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,009 | |
| 372 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 373 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 374 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 375 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 376 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 377 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 378 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 379 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,446 | |
| 380 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 381 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,865 | |
| 382 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 383 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 384 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 385 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 386 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 387 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 388 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 389 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 390 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 391 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 8,388 | |
| 392 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,084 | |
| 393 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,525 | |
| 394 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,041 | |
| 395 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 5,186 | |
| 396 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 5,186 | |
| 397 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,027 | |
| 398 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 399 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 400 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 401 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 402 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 403 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 404 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 405 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,132 | |
| 406 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 407 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 408 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,52 | |
| 409 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 410 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 411 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 412 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 413 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 414 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 415 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 416 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 417 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,1 | |
| 418 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,367 | |
| 419 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 420 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 421 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 422 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 423 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 424 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 425 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 426 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 427 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 428 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 429 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 430 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 431 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,284 | |
| 432 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 433 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 434 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 435 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 436 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 437 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,197 | |
| 438 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 439 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,07 | |
| 440 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 441 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 442 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 443 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 444 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,1 | |
| 445 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 446 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 447 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 448 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,551 | |
| 449 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,059 | |
| 450 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,37 | |
| 451 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,029 | |
| 452 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 3,625 | |
| 453 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 3,625 | |
| 454 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,017 | |
| 455 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 456 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 457 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 458 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 459 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 460 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 461 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 462 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 2,89 | |
| 463 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 464 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 465 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,1 | |
| 466 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 1,2 | |
| 467 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 468 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 469 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 470 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 471 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 472 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 473 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 474 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 475 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,1 | |
| 476 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,8 | |
| 477 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,472 | |
| 478 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 479 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,094 | |
| 480 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 481 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,956 | |
| 482 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,143 | |
| 483 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 484 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 485 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 486 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 487 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 488 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 489 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 490 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,004 | |
| 491 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 492 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,22 | |
| 493 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,709 | |
| 494 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 3,057 | |
| 495 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 496 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 497 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 498 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,061 | |
| 499 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 500 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 501 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 502 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 503 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 504 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,048 | |
| 505 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,155 | |
| 506 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 507 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 508 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 509 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 510 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,769 | |
| 511 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 512 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,059 | |
| 513 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 514 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 515 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 516 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,064 | |
| 517 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,207 | |
| 518 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,538 | |
| 519 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 520 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 521 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-3B (kể cả nhánh)/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 522 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,046 | |
| 523 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,04 | |
| 524 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,248 | |
| 525 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 526 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 527 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 528 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,013 | |
| 529 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 530 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 531 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 532 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 533 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 534 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 535 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 536 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,538 | |
| 537 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 538 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,416 | |
| 539 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 540 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,834 | |
| 541 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 542 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 543 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 2,595 | |
| 544 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 545 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 546 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 547 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 548 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 549 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 550 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,611 | |
| 551 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 552 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,128 | |
| 553 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 554 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 555 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 556 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 557 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 558 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 559 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 560 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 561 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 562 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 563 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,004 | |
| 564 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 565 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,137 | |
| 566 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,442 | |
| 567 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 3,774 | |
| 568 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 569 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 570 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 571 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,468 | |
| 572 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 573 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,128 | |
| 574 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 575 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 576 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 577 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,006 | |
| 578 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 579 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 580 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 581 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 582 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 583 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 584 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 585 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,383 | |
| 586 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 587 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,164 | |
| 588 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,529 | |
| 589 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,465 | |
| 590 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 591 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 592 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 593 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 594 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 595 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 596 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 597 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,486 | |
| 598 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,03 | |
| 599 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,191 | |
| 600 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 601 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,888 | |
| 602 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,888 | |
| 603 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 604 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 605 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 606 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 607 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 608 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 609 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 610 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,611 | |
| 611 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 612 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,88 | |
| 613 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 614 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 8,076 | |
| 615 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,692 | |
| 616 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 617 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 618 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 619 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 620 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 621 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 622 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 623 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 624 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,089 | |
| 625 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,044 | |
| 626 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,275 | |
| 627 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,021 | |
| 628 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,669 | |
| 629 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,669 | |
| 630 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 631 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 632 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 633 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 634 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 635 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 636 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 637 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,873 | |
| 638 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 639 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,525 | |
| 640 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 6,468 | |
| 641 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 7,333 | |
| 642 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 8,198 | |
| 643 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 644 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 645 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 646 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 647 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 648 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 649 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 650 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 651 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 13/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 652 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,429 | |
| 653 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,067 | |
| 654 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,417 | |
| 655 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,033 | |
| 656 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 4,103 | |
| 657 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 4,103 | |
| 658 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 659 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 660 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 661 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 662 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 663 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 664 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 665 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,122 | |
| 666 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 667 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 12,937 | |
| 668 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 8,649 | |
| 669 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14/ Xem chi tiết tại chương V | đồng/ nắp | 0,865 | |
| 670 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,52 | |
| 671 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 672 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,104 | |
| 673 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 674 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 675 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 676 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 3,152 | |
| 677 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,325 | |
| 678 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14C/ Xem chi tiết tại chương V | đồng/ nắp | 0,865 | |
| 679 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,123 | |
| 680 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 681 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,047 | |
| 682 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,004 | |
| 683 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 684 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 685 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,199 | |
| 686 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 687 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,896 | |
| 688 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 689 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 690 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 14E/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 691 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,461 | |
| 692 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,019 | |
| 693 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,118 | |
| 694 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 695 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 696 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 697 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,006 | |
| 698 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 699 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 700 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 701 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 702 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 703 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 704 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 705 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,392 | |
| 706 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 707 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,22 | |
| 708 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 709 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 710 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 711 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 712 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 713 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 714 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 715 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 716 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 717 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,945 | |
| 718 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,023 | |
| 719 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,141 | |
| 720 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,011 | |
| 721 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,41 | |
| 722 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,41 | |
| 723 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,007 | |
| 724 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 725 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 726 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 727 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 728 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 729 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 730 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 731 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,438 | |
| 732 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 733 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,313 | |
| 734 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,112 | |
| 735 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 736 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 737 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 738 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 739 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 740 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 741 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 742 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 743 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,691 | |
| 744 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,046 | |
| 745 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,285 | |
| 746 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,023 | |
| 747 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,844 | |
| 748 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,844 | |
| 749 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,014 | |
| 750 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 751 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 752 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 753 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 754 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 755 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 756 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 757 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,883 | |
| 758 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 759 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 760 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 761 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 762 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 763 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 764 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 765 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 766 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 767 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 768 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 769 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 770 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 771 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,367 | |
| 772 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 773 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,059 | |
| 774 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 775 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 776 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 777 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,074 | |
| 778 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,236 | |
| 779 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,335 | |
| 780 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 781 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 782 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 17-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 783 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 6,273 | |
| 784 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,049 | |
| 785 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,295 | |
| 786 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 787 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,996 | |
| 788 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,996 | |
| 789 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 790 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 791 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 792 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 793 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 794 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 795 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 796 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,946 | |
| 797 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 798 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,013 | |
| 799 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 15,961 | |
| 800 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19/ Xem chi tiết tại chương V | đồng/nắp | 0,865 | |
| 801 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,802 | |
| 802 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,021 | |
| 803 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,133 | |
| 804 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 805 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,133 | |
| 806 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,133 | |
| 807 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,006 | |
| 808 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 809 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 810 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 811 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 812 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 813 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 814 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 815 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,428 | |
| 816 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 817 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,183 | |
| 818 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 819 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 820 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 821 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 822 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 823 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 824 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 825 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 826 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 827 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 828 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 829 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,741 | |
| 830 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 831 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,096 | |
| 832 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 833 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,861 | |
| 834 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,861 | |
| 835 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,006 | |
| 836 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 837 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 838 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 839 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 840 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 841 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 842 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 843 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 844 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 845 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,258 | |
| 846 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 847 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 848 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 849 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 850 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 851 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 852 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 853 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 854 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 855 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 856 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 19-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 857 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,495 | |
| 858 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 859 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 860 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 861 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 862 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 863 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,166 | |
| 864 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 865 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 866 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 867 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 868 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 869 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 870 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 871 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 872 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 20/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 873 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,404 | |
| 874 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 875 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,216 | |
| 876 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,017 | |
| 877 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,994 | |
| 878 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,994 | |
| 879 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,011 | |
| 880 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 881 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 882 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 883 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 884 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 885 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 886 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 887 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,659 | |
| 888 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 889 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,553 | |
| 890 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,041 | |
| 891 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,26 | |
| 892 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 893 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 894 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 895 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 896 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 897 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 898 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 899 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 900 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 901 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 902 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,816 | |
| 903 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 904 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,528 | |
| 905 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 906 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 907 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 908 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 909 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 910 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 911 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 912 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 913 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 914 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,571 | |
| 915 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 916 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,128 | |
| 917 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 918 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 919 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,427 | |
| 920 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 921 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 922 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 923 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 924 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 925 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 926 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 927 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,414 | |
| 928 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 929 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,105 | |
| 930 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,339 | |
| 931 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 3,057 | |
| 932 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 933 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 934 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 935 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,919 | |
| 936 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,03 | |
| 937 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,191 | |
| 938 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 939 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,888 | |
| 940 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,888 | |
| 941 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 942 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 943 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 944 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 945 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 946 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 947 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 948 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,619 | |
| 949 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 950 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 951 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 952 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 953 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 954 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 955 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 956 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 957 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 958 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 959 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 960 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 961 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 962 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,121 | |
| 963 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,041 | |
| 964 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,26 | |
| 965 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 966 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 967 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 968 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 969 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 970 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 971 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 972 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 973 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 974 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 975 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,808 | |
| 976 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 977 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 978 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 979 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 980 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 5,04 | |
| 981 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 982 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 983 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 984 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 985 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 986 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 987 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 988 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 989 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 990 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,099 | |
| 991 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,037 | |
| 992 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 2,854 | |
| 993 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,017 | |
| 994 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,215 | |
| 995 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,215 | |
| 996 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,011 | |
| 997 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 998 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 999 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1000 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1001 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1002 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1003 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1004 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,711 | |
| 1005 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 1006 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1007 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1008 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1009 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1010 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1011 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1012 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1013 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1014 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1015 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1016 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1017 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1018 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 1019 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,667 | |
| 1020 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,011 | |
| 1021 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,07 | |
| 1022 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1023 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1024 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,014 | |
| 1025 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1026 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1027 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1028 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1029 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1030 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1031 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1032 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 1033 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 1034 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1035 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1036 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1037 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1038 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 1039 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1040 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1041 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1042 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1043 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1044 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1045 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1046 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 1047 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,793 | |
| 1048 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,011 | |
| 1049 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,07 | |
| 1050 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1051 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1052 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1053 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,494 | |
| 1054 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,127 | |
| 1055 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1056 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1057 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1058 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,276 | |
| 1059 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 1060 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,094 | |
| 1061 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 1062 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,956 | |
| 1063 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,143 | |
| 1064 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 0,143 | |
| 1065 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 0,143 | |
| 1066 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,143 | |
| 1067 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1068 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1069 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1070 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1071 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,427 | |
| 1072 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,427 | |
| 1073 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,184 | |
| 1074 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 1,976 | |
| 1075 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1076 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1077 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1078 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,277 | |
| 1079 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,141 | |
| 1080 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,25 | |
| 1081 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,02 | |
| 1082 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 1083 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,518 | |
| 1084 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1085 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1086 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1087 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1088 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1089 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1090 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1091 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 1,83 | |
| 1092 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 1093 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 2,191 | |
| 1094 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1095 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1096 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 8,649 | |
| 1097 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 1098 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1099 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1100 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1101 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1102 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1103 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1104 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1105 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 1106 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,039 | |
| 1107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,056 | |
| 1108 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,344 | |
| 1109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,001 | |
| 1110 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,014 | |
| 1111 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,014 | |
| 1112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,017 | |
| 1113 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1114 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1115 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1116 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1117 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1118 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1119 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,714 | |
| 1121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,714 | |
| 1122 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1123 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1124 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1125 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1126 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 1127 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1128 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1129 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1130 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1131 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1132 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1133 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1134 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 1135 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,349 | |
| 1136 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 1137 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,104 | |
| 1138 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1139 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1140 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1141 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1142 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1143 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1144 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1145 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1146 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1147 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 2+D1326 | 0,328 | |
| 1149 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 1150 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,184 | |
| 1151 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 1,976 | |
| 1152 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1153 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1154 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1155 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,312 | |
| 1156 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,427 | |
| 1157 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,118 | |
| 1158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1159 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1160 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1161 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1162 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1163 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1164 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1165 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1166 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1167 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1168 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,39 | |
| 1169 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,34 | |
| 1170 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1171 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1172 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1173 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1174 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,718 | |
| 1175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,427 | |
| 1176 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,104 | |
| 1177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1178 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1179 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1180 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1181 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1182 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1183 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1184 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1185 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 2,854 | |
| 1186 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1187 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,435 | |
| 1188 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,339 | |
| 1189 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 3,057 | |
| 1190 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1191 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1192 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1193 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,367 | |
| 1194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1195 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,059 | |
| 1196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1197 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1198 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1199 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,287 | |
| 1200 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,095 | |
| 1201 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1202 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1203 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-4-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1204 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,367 | |
| 1205 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1206 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,059 | |
| 1207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1208 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1209 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1210 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,287 | |
| 1211 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1212 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1213 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1214 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1215 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,367 | |
| 1216 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1217 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,059 | |
| 1218 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1219 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1220 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1221 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,223 | |
| 1222 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,174 | |
| 1223 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1224 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1225 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1226 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,557 | |
| 1227 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 1228 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,047 | |
| 1229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,004 | |
| 1230 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 1231 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 1232 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,284 | |
| 1233 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 30-7/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1234 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 6,781 | |
| 1235 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,995 | |
| 1236 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,213 | |
| 1237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 1238 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,039 | |
| 1239 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,039 | |
| 1240 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1241 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1242 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1243 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1244 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1245 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1246 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1247 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,661 | |
| 1248 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,503 | |
| 1249 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1250 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1251 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1252 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1253 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1254 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1255 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1256 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1257 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1258 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1259 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1260 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 1261 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,34 | |
| 1262 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,019 | |
| 1263 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,118 | |
| 1264 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1265 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1266 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1267 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1268 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1269 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1270 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1271 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1272 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1273 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1274 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,385 | |
| 1275 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,34 | |
| 1276 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1277 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1278 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1279 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1280 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1281 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 31A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1282 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,267 | |
| 1283 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,854 | |
| 1284 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,284 | |
| 1285 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,023 | |
| 1286 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,844 | |
| 1287 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 2,844 | |
| 1288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,014 | |
| 1289 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1290 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1291 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1292 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1293 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1294 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1295 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,903 | |
| 1296 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 4,282 | |
| 1297 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,627 | |
| 1298 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 7,201 | |
| 1299 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 1300 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1301 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1302 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1303 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1304 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1305 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1306 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1307 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 32/ Xem chi tiết tại chương V | 1 hầm | 0,865 | |
| 1308 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,672 | |
| 1309 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 1310 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 1311 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1312 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 1313 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 1314 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1315 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1316 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1317 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1318 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1319 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1320 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,146 | |
| 1321 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,105 | |
| 1322 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,432 | |
| 1323 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1324 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1325 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 41/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1326 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,753 | |
| 1327 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1328 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1329 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1330 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,327 | |
| 1331 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,327 | |
| 1332 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,163 | |
| 1333 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 1,286 | |
| 1334 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 43/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1335 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,02 | |
| 1336 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 1337 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,094 | |
| 1338 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 1339 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,956 | |
| 1340 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,956 | |
| 1341 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1342 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1343 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1344 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1345 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1346 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,249 | |
| 1347 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,372 | |
| 1348 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1349 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 46+Nhánh/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1350 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 6,27 | |
| 1351 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,024 | |
| 1352 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,153 | |
| 1353 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,013 | |
| 1354 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1355 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1356 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,007 | |
| 1357 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1358 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1359 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1360 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,478 | |
| 1361 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,416 | |
| 1362 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,834 | |
| 1363 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 1364 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1365 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1366 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1367 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1368 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1369 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1370 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1371 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,137 | |
| 1372 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 3,568 | |
| 1373 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,166 | |
| 1374 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,013 | |
| 1375 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1376 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1377 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1378 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1379 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1380 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1381 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,524 | |
| 1382 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,494 | |
| 1383 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,127 | |
| 1384 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1385 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1386 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1387 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,465 | |
| 1388 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 1389 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,086 | |
| 1390 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1391 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 1392 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,781 | |
| 1393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,004 | |
| 1394 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1395 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1396 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1397 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1398 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1399 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1400 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1401 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,28 | |
| 1402 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,272 | |
| 1403 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,662 | |
| 1404 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1405 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1406 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1407 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1408 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1409 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1410 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1411 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,556 | |
| 1412 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,007 | |
| 1413 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,047 | |
| 1414 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,004 | |
| 1415 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 1416 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 1417 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,003 | |
| 1418 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,224 | |
| 1419 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1420 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1421 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1422 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1423 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1424 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1425 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1426 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1427 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,376 | |
| 1428 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,019 | |
| 1429 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,118 | |
| 1430 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,009 | |
| 1431 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1432 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,108 | |
| 1433 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,006 | |
| 1434 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1435 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1436 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1437 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1438 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1439 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1440 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1441 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,313 | |
| 1442 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,112 | |
| 1443 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,865 | |
| 1444 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1445 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1446 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1447 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1448 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1449 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1450 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1451 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,835 | |
| 1452 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,856 | |
| 1453 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,047 | |
| 1454 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,004 | |
| 1455 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 1456 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,478 | |
| 1457 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,003 | |
| 1458 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,285 | |
| 1459 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1460 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1461 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1462 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1463 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1464 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1465 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1466 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1467 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,15 | |
| 1468 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 1469 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1470 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1471 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,327 | |
| 1472 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,327 | |
| 1473 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1474 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,212 | |
| 1475 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1476 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1477 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1478 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1479 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,15 | |
| 1480 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 1481 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1482 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1483 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,327 | |
| 1484 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,327 | |
| 1485 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1486 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,227 | |
| 1487 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1488 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1489 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1490 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,195 | |
| 1491 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 1492 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,07 | |
| 1493 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1494 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1495 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,629 | |
| 1496 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,004 | |
| 1497 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,414 | |
| 1498 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,595 | |
| 1499 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1500 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1501 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1502 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 4,519 | |
| 1503 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,854 | |
| 1504 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,228 | |
| 1505 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,017 | |
| 1506 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,994 | |
| 1507 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,994 | |
| 1508 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,011 | |
| 1509 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1510 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1511 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1512 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1513 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1514 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1515 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,406 | |
| 1516 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 1517 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1518 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1519 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1520 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1521 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1522 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1523 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1524 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1525 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,995 | |
| 1526 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 1527 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,049 | |
| 1528 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,004 | |
| 1529 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,431 | |
| 1530 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,431 | |
| 1531 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 64/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,003 | |
| 1532 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,552 | |
| 1533 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,428 | |
| 1534 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1535 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1536 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1537 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1538 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1539 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,08 | |
| 1540 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1541 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1542 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1543 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1544 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1545 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1546 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1547 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1548 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1549 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,552 | |
| 1550 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,428 | |
| 1551 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1552 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1553 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1554 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1555 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1556 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,084 | |
| 1557 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1558 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1559 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1560 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1561 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1562 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1563 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1564 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1565 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-6B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1566 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,527 | |
| 1567 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,428 | |
| 1568 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1569 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1570 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1571 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1572 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1573 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1574 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1575 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1576 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1577 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1578 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1579 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,535 | |
| 1580 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1581 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1582 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1583 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1584 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,885 | |
| 1585 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1586 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1587 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1588 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1589 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1590 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1591 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1592 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1593 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1594 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1595 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1596 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Đường vào trường THPT Nguyễn Văn Cừ/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1597 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,939 | |
| 1598 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,027 | |
| 1599 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,166 | |
| 1600 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,013 | |
| 1601 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1602 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1603 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1604 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1605 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1606 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1607 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,524 | |
| 1608 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 1,36 | |
| 1609 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 4,127 | |
| 1610 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1611 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1612 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 7-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1613 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,355 | |
| 1614 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,714 | |
| 1615 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,166 | |
| 1616 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,013 | |
| 1617 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1618 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 1,586 | |
| 1619 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1620 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1621 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1622 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1623 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,524 | |
| 1624 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,7 | |
| 1625 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1626 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1627 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1628 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1629 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,725 | |
| 1630 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1631 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,166 | |
| 1632 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,013 | |
| 1633 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,143 | |
| 1634 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,143 | |
| 1635 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,214 | |
| 1636 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1637 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1638 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1639 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,524 | |
| 1640 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,42 | |
| 1641 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,865 | |
| 1642 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1643 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1644 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1645 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,503 | |
| 1646 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,854 | |
| 1647 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1648 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1649 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1650 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1651 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1652 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1653 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1654 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1655 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1656 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1657 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1658 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 1,222 | |
| 1659 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1660 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1661 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1662 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 8-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1663 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 1664 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1665 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1666 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1667 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1668 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1669 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1670 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1671 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1672 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1673 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1674 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1675 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1676 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,302 | |
| 1677 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1678 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1/ Xem chi tiết tại chương V | đồng/ nắp | 0,865 | |
| 1679 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 1680 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1681 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1682 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1683 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1684 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1685 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1686 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1687 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1688 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1689 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1690 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1691 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1692 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,302 | |
| 1693 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1694 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1A/ Xem chi tiết tại chương V | đồng/ nắp | 0,865 | |
| 1695 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 1696 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1697 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1698 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1699 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1700 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1701 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1702 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1703 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1704 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1705 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1706 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1707 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1708 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,186 | |
| 1709 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1710 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1711 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1712 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1713 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1714 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1715 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1B/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1716 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 1717 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1718 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1719 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1720 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1721 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1722 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1723 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1724 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1725 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1726 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1727 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1728 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1729 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,234 | |
| 1730 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,072 | |
| 1731 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,072 | |
| 1732 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,072 | |
| 1733 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1734 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1735 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1736 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1737 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,093 | |
| 1738 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,428 | |
| 1739 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1740 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1741 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1742 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1743 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1744 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1745 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1746 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1747 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1748 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1749 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1750 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,186 | |
| 1751 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1752 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1753 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1754 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1755 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1756 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1757 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-1D/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1758 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,093 | |
| 1759 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,428 | |
| 1760 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1761 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1762 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1763 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1764 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1765 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1766 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1767 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1768 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1769 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1770 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1771 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,186 | |
| 1772 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1773 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1774 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1775 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1776 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1777 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1778 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 5-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1779 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 1780 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1781 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1782 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1783 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1784 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1785 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1786 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1787 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1788 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1789 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1790 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1791 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1792 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,001 | |
| 1793 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1794 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1795 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1796 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1797 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1798 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1799 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-5/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1800 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,839 | |
| 1801 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,571 | |
| 1802 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1803 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1804 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1805 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1806 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1807 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1808 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1809 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1810 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1811 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1812 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1813 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,247 | |
| 1814 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1815 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1816 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1817 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1818 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1819 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1820 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 6-2-6/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1821 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,093 | |
| 1822 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,428 | |
| 1823 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1824 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1825 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1826 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1827 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1828 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1829 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1830 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1831 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1832 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1833 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1834 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,062 | |
| 1835 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1836 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1837 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1838 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1839 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1840 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1841 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53A/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1842 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,01 | |
| 1843 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,014 | |
| 1844 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1845 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1846 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1847 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1848 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1849 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1850 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1851 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1852 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1853 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1854 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1855 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,094 | |
| 1856 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,072 | |
| 1857 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,009 | |
| 1858 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,009 | |
| 1859 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1860 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1861 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1862 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1863 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 2,038 | |
| 1864 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 1,713 | |
| 1865 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1866 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1867 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1868 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1869 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1870 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1871 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1872 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1873 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1874 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1875 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1876 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 1,442 | |
| 1877 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,432 | |
| 1878 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1879 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1880 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1881 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1882 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1883 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1884 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,034 | |
| 1885 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1886 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,014 | |
| 1887 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,001 | |
| 1888 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,001 | |
| 1889 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,001 | |
| 1890 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1891 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 0,001 | |
| 1892 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1893 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1894 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1895 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1896 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 1897 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,029 | |
| 1898 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1899 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1900 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1901 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,086 | |
| 1902 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1903 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,086 | |
| 1904 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 21-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1905 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,789 | |
| 1906 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1907 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1908 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,001 | |
| 1909 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,001 | |
| 1910 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,001 | |
| 1911 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1912 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 0,001 | |
| 1913 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,001 | |
| 1914 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,001 | |
| 1915 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,001 | |
| 1916 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1917 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,143 | |
| 1918 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,186 | |
| 1919 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 1920 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1921 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1922 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1923 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1924 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1925 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 58/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1926 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,017 | |
| 1927 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 1928 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1929 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1930 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1931 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1932 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1933 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1934 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1935 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1936 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1937 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1938 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1939 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,11 | |
| 1940 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,072 | |
| 1941 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,072 | |
| 1942 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,072 | |
| 1943 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1944 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1945 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1946 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 1-2/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1947 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 1948 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,143 | |
| 1949 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1950 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1951 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1952 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1953 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1954 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1955 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1956 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1957 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1958 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1959 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1960 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,052 | |
| 1961 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,173 | |
| 1962 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1963 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1964 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1965 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1966 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1967 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 23-1/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1968 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,214 | |
| 1969 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,285 | |
| 1970 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1971 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1972 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1973 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1974 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1975 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1976 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1977 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1978 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 1979 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 1980 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 1981 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,052 | |
| 1982 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,173 | |
| 1983 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1984 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 1985 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 1986 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1987 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1988 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-3/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 1989 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,214 | |
| 1990 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,285 | |
| 1991 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 1992 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 1993 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1994 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 1995 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 1996 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 1997 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 1998 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 1999 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 2000 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 2001 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 2002 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,302 | |
| 2003 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 2004 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 4-4/ Xem chi tiết tại chương V | đồng/nắp | 0,865 | |
| 2005 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,214 | |
| 2006 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,285 | |
| 2007 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 2008 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 2009 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 2010 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 2011 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 2012 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 2013 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 2014 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 2015 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 2016 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 2017 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 2018 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,186 | |
| 2019 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 2020 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 2021 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 2022 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 2023 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 2024 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 2025 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 49/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 2026 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,214 | |
| 2027 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,285 | |
| 2028 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 2029 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 2030 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 2031 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 10 m2 | 0,294 | |
| 2032 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,001 | |
| 2033 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 trụ | 1,427 | |
| 2034 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,5 | |
| 2035 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 0,557 | |
| 2036 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 1,427 | |
| 2037 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 2038 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phần đường thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,718 | |
| 2039 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,186 | |
| 2040 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 100 md | 0,086 | |
| 2041 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 2042 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 md | 0,086 | |
| 2043 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,453 | |
| 2044 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 2045 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 2046 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Xuân Thới Thượng 53C/ Xem chi tiết tại chương V | 1 cái | 0,865 | |
| 2047 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 2,393 | |
| 2048 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | tấn | 0,143 | |
| 2049 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 1,441 | |
| 2050 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | Phần đường thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | 1 m2 | 1,427 | |
| 2051 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,432 | |
| 2052 | Vớt rác, bèo tây (lục bình) | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 0,432 | |
| 2053 | Gia công hàng rào (thép, khung, lưới B40) | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | tấn | 0,432 | |
| 2054 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | kg | 0,432 | |
| 2055 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Kênh tiêu Liên xã/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 0,432 | |
| 2056 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,214 | |
| 2057 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,285 | |
| 2058 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V | 100m2 | 0,037 | |
| 2059 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường dọc kênh T10/ Xem chi tiết tại chương V | 100m3 | 0,003 | |
| 2060 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần đường thuộc Vìa hè đường Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 28,544 | |
| 2061 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc Vìa hè đường Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiết tại chương V | m3 | 8,563 | |
| 2062 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc Vìa hè đường Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiết tại chương V | m2 | 8,563 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi