Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748202-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 11:06:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,632,903,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 5
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
8 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 40
9 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 50
10 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,6
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
12 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,3
13 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
14 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,5
15 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,6
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 27
18 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
22 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,5
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
24 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
25 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
26 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
27 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
28 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 10,35
29 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,395
30 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
31 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
32 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 22,5
33 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 15
34 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 15
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,611
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5
37 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 đoạn ống 1,5
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 đoạn ống 1
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 đoạn ống 0,32
41 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
42 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
43 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
44 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Huỳnh Thị Mài/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
45 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,01
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
50 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
52 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 45,12
53 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 35
54 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,63
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
56 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
57 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
58 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,2
59 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,35
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,2
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,2
62 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
66 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
68 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
69 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
70 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,2
71 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,1
72 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
73 Gia cố bờ kênh rạch bằng cừ tràm có hành lang quản ly>5m Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,5
74 Gia cố bờ kênh rạch bằng cừ tràm không có hành lang quản lý Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,5
75 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
76 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
77 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m không có hành lang, không có lối vào Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
78 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
79 Vớt rác, bèo tây (lục bình) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 50
80 Gia công hàng rào (thép, khung, lưới B40) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 1
81 Lưới B40 (3.5kg/m2) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT kg 180
82 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
83 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
86 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,025
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
88 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
89 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10
90 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,54
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
92 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
93 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1,5
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
95 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
96 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
97 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
98 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
99 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
100 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
101 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
102 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,6
103 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1,5
104 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1,25
105 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
106 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
107 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 30
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 34,645
109 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 24,56
110 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/nắp 2
111 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
112 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
113 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
114 Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) - D1200(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 4/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
115 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,45
116 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,45
117 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,33
120 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
122 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,35
123 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,35
124 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,55
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
126 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
127 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
128 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
129 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
130 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
131 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
132 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
133 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
134 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,1
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
136 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
137 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
138 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 6,5
139 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 7,35
140 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 6
141 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 18,8
142 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65,52
143 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15
144 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 25
145 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15,5
146 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,4
148 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 20
149 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8
150 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
151 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,5
152 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m 2,2
153 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT m 2,3
154 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
155 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
156 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,53
157 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
158 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
159 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
160 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
161 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,05
162 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
163 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
164 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
165 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
166 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3
167 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,5
168 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1,3
169 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
170 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,5
171 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,3
172 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10,5
173 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
174 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
175 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
176 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
177 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
178 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
179 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
180 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
181 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,597
182 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,35
183 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 24
184 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 29
185 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
186 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 14
187 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
188 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
189 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
190 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
191 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
192 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 6/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
193 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,27
194 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,253
195 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,315
196 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
197 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
198 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
200 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,35
201 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
202 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,65
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,15
204 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
205 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
206 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,021
207 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,12
208 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
209 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
210 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
211 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
212 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
213 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
214 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
215 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
216 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
217 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
218 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
219 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,081
220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 25
221 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 30
222 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
223 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
224 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 7/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
225 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,35
226 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,024
227 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
228 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
229 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
230 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
231 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
232 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
233 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
234 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,93
235 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
236 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
237 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
238 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
239 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
240 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
241 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
242 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
243 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
244 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
245 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSM 1 m2 2,15
246 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
247 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
248 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 3,3
249 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 3,25
250 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,666
251 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,767
252 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
253 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
254 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
255 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
256 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
257 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
258 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
259 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
260 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
261 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,024
262 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
263 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
264 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
265 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
266 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
267 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
268 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
269 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,88
270 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
271 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
272 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
273 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
274 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
275 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
276 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
277 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
278 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
279 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
280 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
281 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
282 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
283 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1,2
284 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,494
285 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 50,337
286 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
287 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
288 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
289 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
290 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
291 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
292 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
293 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 10/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
294 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,62
295 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,024
296 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
297 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
298 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
299 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
300 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
301 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
302 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
303 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,88
304 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
305 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
306 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
307 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
308 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
309 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
310 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
311 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
312 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
313 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
314 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
315 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
316 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
317 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,1
318 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
319 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,025
320 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
321 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
322 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
323 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
324 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
325 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,265
326 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,619
327 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,38
328 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,012
329 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
330 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
331 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
332 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,02
333 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
334 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
335 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
336 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,95
337 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
339 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,3
340 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
341 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
342 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
343 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
344 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
345 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
346 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
347 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
348 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
349 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,2
350 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
351 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
352 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 5,3
353 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,4
354 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,2
355 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
356 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,061
357 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,68
358 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2,5
359 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 4
360 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 4
361 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 4
362 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 13/ Xem chi tiết chương V HSM 1 hầm 2
363 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
364 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
365 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
366 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
367 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
368 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
369 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSM 100m3 0,012
370 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,4
371 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
372 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,4
373 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
374 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,85
375 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
376 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
377 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
378 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
379 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,325
380 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
381 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
382 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
383 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
384 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
385 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
386 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
387 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,52
388 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12,35
389 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10,26
390 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 22,35
391 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 22,35
392 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
393 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 25
394 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 51,148
395 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,12
396 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,15
397 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
398 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
399 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
400 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,15
401 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,025
402 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
403 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
404 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
405 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
406 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
407 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
408 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
409 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,3
410 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,268
411 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
412 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
413 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
414 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
415 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
416 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
417 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,15
418 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
419 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
420 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
421 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
422 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
423 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
424 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
425 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
426 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
427 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
428 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
429 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
431 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
432 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
433 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
434 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
435 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
436 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
437 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 15/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
438 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,7
439 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
440 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
441 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
442 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
443 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
444 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
445 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
446 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,5
447 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,1
448 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
449 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
450 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
451 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
452 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
453 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
454 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
455 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,15
456 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
457 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
458 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
459 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
460 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
461 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
462 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
463 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
464 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
465 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
466 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
467 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
468 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,8
469 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,64
470 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,52
471 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 26,151
472 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
473 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
474 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
475 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
476 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
477 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
478 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
479 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
480 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
481 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
482 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,63
483 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
484 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
485 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
486 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
487 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
488 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
489 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
490 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
491 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
492 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
493 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
494 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
495 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
496 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
497 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
498 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,15
499 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
500 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
501 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
502 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
503 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
504 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 16 nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
505 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,42
506 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,56
507 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
508 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
509 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
510 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
511 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
512 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
513 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 16 nối dài/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
514 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,8
515 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
516 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
517 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
518 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
519 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,045
520 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
521 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,7
522 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,7
523 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,02
524 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
525 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
526 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
527 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
528 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,056
529 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,056
530 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,6
531 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,5
532 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
533 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
534 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
535 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
536 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 5,6
537 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
538 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,54
539 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,84
540 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,275
541 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
542 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
543 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
544 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
545 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
546 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
547 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
548 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
549 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
550 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
551 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,833
552 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,5
553 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
554 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
555 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
556 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
557 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
558 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
559 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
560 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 20
561 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 20
562 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,22
563 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
564 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
565 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
566 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
567 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
568 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
569 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,55
570 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,78
571 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
572 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
573 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
574 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
575 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4,15
576 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
577 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,06
578 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,012
579 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,5
580 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,035
581 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,025
582 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,883
583 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
584 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
585 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
586 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
587 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
588 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15
589 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,834
590 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 18A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
591 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
592 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,012
593 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
594 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
595 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
596 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
597 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
598 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
599 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
600 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,02
601 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
602 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
603 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
604 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
605 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
606 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,78
607 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,85
608 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
609 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
610 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
611 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
612 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,5
613 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 19/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
614 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
615 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,022
616 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
617 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
618 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
619 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,022
620 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
621 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
622 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
623 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,524
624 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
625 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
626 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,56
627 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
628 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
629 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
630 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,15
631 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
632 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
633 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
634 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
635 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
636 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,2
637 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 21/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
638 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,29
639 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
640 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
641 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
642 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
643 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
644 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
645 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
646 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
647 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,181
648 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
649 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
650 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
651 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,15
652 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,15
653 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,6
654 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
655 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
656 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
657 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
658 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
659 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
660 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
661 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,68
662 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,012
663 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
664 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
665 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
666 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
667 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
668 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
669 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
670 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,152
671 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
672 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
673 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
674 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
675 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
676 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
677 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
678 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,25
679 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
680 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
681 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
682 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
683 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,2
684 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
685 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,64
686 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
687 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,472
688 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
689 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
690 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
691 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 7,25
692 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 7,25
693 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,699
694 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
695 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
696 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,024
697 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
698 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
699 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
700 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
701 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
702 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
703 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,7
704 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,195
705 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
706 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
707 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
708 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
709 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
710 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
711 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
712 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
713 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
714 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
715 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
716 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
717 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
718 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,54
719 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,84
720 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,66
721 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,53
722 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
724 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
725 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
726 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
727 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
728 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
729 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
730 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
731 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
732 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,025
733 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
734 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
735 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
736 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,025
737 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
738 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
739 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
740 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,54
741 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
742 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
743 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,25
744 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
745 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
746 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
747 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
748 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
749 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
750 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
751 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
752 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
753 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,3
754 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 26/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
755 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
756 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,035
757 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
758 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
759 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
760 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
761 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
762 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,4
763 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,4
764 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,892
765 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
766 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
767 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
768 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
769 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
770 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
771 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
772 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
773 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
774 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
775 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
776 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,3
777 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
778 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
779 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
780 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
781 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
782 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
783 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
784 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
785 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 29/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
786 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
787 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
788 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
789 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
790 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
791 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
792 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
793 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
794 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
795 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
796 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
797 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
798 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
799 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
800 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
801 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
802 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,293
803 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
804 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
805 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,2
806 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
807 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
808 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
809 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,35
810 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
811 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
812 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
813 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
814 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,7
815 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
816 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
817 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
818 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
819 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 30,963
820 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
821 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
822 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
823 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
824 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 50
825 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 50
826 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,06
827 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,7
828 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
829 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
830 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
831 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
832 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
833 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
834 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
835 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
836 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,293
837 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
838 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
839 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,2
840 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
841 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
842 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
843 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,35
844 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
845 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
846 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
847 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
848 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,7
849 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
850 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
851 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 3,2
852 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,3
853 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 19,653
854 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,2
855 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,2
856 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
857 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
858 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 70
859 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 50
860 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,833
861 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2
862 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,3
863 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
864 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
865 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
866 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,016
867 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
868 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
869 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
870 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,393
871 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
872 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,16
873 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
874 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
875 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
876 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
877 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
878 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
879 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
880 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
881 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
882 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
883 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,54
884 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
885 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
886 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
887 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 26
888 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
889 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
890 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
891 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
892 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
893 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
894 Thay lưỡi hầm ga-Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 34/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
895 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,63
896 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
897 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
898 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
899 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
900 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
901 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
902 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
903 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,526
904 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
905 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,35
906 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
907 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
908 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
909 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
910 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
911 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
912 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
913 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
914 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
915 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
916 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,54
917 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
918 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
919 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,5
920 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
921 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
922 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
923 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
924 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
925 Thay lưỡi hầm ga- Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 35/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
926 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
927 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
928 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
929 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
930 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
931 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
932 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
933 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 36/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
934 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
935 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
936 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
937 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
938 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
939 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
940 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
941 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 37/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
942 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
943 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
944 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
945 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
946 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
947 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
948 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
949 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 38/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
950 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,2
951 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
952 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
953 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
954 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,025
955 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
956 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
957 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
958 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,08
959 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,65
960 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
961 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
962 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
963 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,56
964 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4
965 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
966 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
967 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
968 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
969 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,5
970 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 39+40/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
971 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,87
972 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
973 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
974 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
975 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,017
976 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
977 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
978 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
979 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,546
980 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
981 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,17
982 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
983 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,5
984 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
985 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
986 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
987 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
988 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
989 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 41/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
990 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
991 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
992 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
993 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
994 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
995 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
996 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
997 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 43/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
998 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,46
999 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
1000 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1001 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1002 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1003 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
1004 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
1005 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
1006 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
1007 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,732
1008 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
1009 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,15
1010 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1011 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,02
1012 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
1013 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,45
1014 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1015 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1016 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1017 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1018 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,87
1019 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1020 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1021 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,64
1022 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
1023 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25,8
1024 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1025 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1026 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
1027 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
1028 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1029 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1030 Thay lưỡi hầm ga- Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 44/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1031 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,34
1032 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1033 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1034 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,25
1035 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1036 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1037 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1038 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 10,083
1039 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,35
1040 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
1041 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1042 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1043 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1044 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1045 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1046 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 6
1047 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1048 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,2
1049 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,12
1050 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,549
1051 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1052 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1053 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1054 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
1055 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
1056 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,348
1057 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 45/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5,6
1058 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,73
1059 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,013
1060 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1061 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1062 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1063 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,013
1064 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1065 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
1066 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
1067 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,043
1068 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1069 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,14
1070 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1,5
1071 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,05
1072 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,05
1073 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,3
1074 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,5
1075 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1076 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1077 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1078 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1079 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 5
1080 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1081 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,66
1082 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
1083 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 26,234
1084 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1085 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1086 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1087 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3
1088 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
1089 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1090 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 46/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
1091 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,7
1092 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,32
1093 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1094 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1095 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1096 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,32
1097 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1098 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1099 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
1100 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,746
1101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1102 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,2
1103 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1104 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
1105 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
1106 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,3
1107 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
1108 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1109 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1110 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1111 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1112 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3
1113 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1114 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,96
1115 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1116 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 44,245
1117 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1118 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1119 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1120 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1121 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1122 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3
1123 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2
1124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,399
1125 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 47/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,72
1126 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,17
1127 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,018
1128 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1129 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1130 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1131 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,018
1132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1133 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,8
1134 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,6
1135 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,78
1136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
1137 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,18
1138 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1,5
1139 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
1140 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
1141 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,35
1142 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,35
1143 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1144 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1145 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1146 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1147 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 6,3
1148 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1149 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,72
1150 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1151 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,8
1152 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,64
1153 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65,25
1154 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1155 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1156 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1157 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1158 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 1-3+1-11/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1159 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,12
1160 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,02
1161 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1162 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1163 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1164 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,02
1165 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1166 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1167 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
1168 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,196
1169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
1170 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
1171 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,5
1172 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,03
1173 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) Phần đường giao thông thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,03
1174 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,3
1175 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,6
1176 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1177 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1178 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1179 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1180 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3
1181 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường - Biển báo thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1182 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,72
1183 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1184 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
1185 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,52
1186 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (phạm vi 15km) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65,25
1187 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1188 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1189 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1190 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1191 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1192 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1193 Thay lưỡi hầm ga- Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Tân Hiệp 8-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1194 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1195 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1196 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1197 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm,vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1198 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1199 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1200 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1201 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Song hành QL22/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1202 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1203 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1204 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1205 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1206 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1207 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,01
1208 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
1209 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Đường Láng Chà/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
1210 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1211 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1212 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1213 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1214 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1215 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1216 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1217 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1218 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1219 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1220 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1221 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1222 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1223 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1224 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1225 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1226 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1227 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1228 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1229 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1230 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1231 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1232 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1233 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường giao thông thuộc Vỉa hè đường Lê Lợi/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->