Gói thầu: Gói số 2: Xây lắp (Nạo vét hệ thống thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây lắp (Nạo vét hệ thống thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757013 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (nguồn vốn sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:13:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,267,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300-600mm, đô thị loại III (k=0,78), Cống D400-600 khối lượng bùn >1/3 tiết diện cống (ĐM NC x 0,8) | Theo thiết kế | m3 | 346,846 | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 700-1000mm, đô thị loại III-V (k=0,78). Cống D800 khối lượng bùn | Theo thiết kế | m3 | 7,63 | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 700-1000mm, đô thị loại III-V. Cống D800 khối lượng bùn >1/3 tiết diện cống. (ĐM NC x 0,8) | Theo thiết kế | m3 | 46,657 | |
| 4 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, đô thị loại III-V (k=0,78). Rãnh 300x500, 500x500; có chiều cao bùn > 1/3 chiều cao rãnh (ĐM NC x 0,8) | Theo thiết kế | m3 | 136,494 | |
| 5 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V (k=0,78) | Theo thiết kế | m3 | 84,913 | |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 2,5 tấn | Theo thiết kế | m3 bùn | 622,533 | |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế | m | 1.893 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | m3 | 8,2775 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | Theo thiết kế | tấn | 0,6414 | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện. Thép viền V40x4 | Theo thiết kế | tấn | 0,3634 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 100m2 | 0,3735 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo thiết kế | cái | 149 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | m2 | 26,23 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 08mm | Theo thiết kế | tấn | 0,06 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch Terrazzo bằng thủ công | Theo thiết kế | m2 | 3,2 | |
| 16 | Lát gạch Terrazzo hoàn trả vữa mác 75 | Theo thiết kế | m2 | 16,11 | |
| 17 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế | m | 1 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | m3 | 0,1892 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | m3 | 1,0983 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo thiết kế | tấn | 0,0408 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 100m2 | 0,0515 | |
| 22 | Sản xuất thân nắp cửa xả | Theo thiết kế | tấn | 0,0804 | |
| 23 | Sản xuất đà đỡ bằng thép tấm | Theo thiết kế | tấn | 0,0377 | |
| 24 | Sản xuất chi tiết móc neo | Theo thiết kế | tấn | 0,0033 | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | tấn | 0,1214 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành cong, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | m3 | 0,0602 | |
| 27 | Cung cấp bulong neo M12, L=20cm | Theo thiết kế | Cái | 40 | |
| 28 | Cung cấp bulong neo M14 | Theo thiết kế | Cái | 15 | |
| 29 | Cung cấp bulong neo M8, L=5cm | Theo thiết kế | Cái | 42 | |
| 30 | Joint cao su dày 5 ly | Theo thiết kế | Cái | 5 | |
| 31 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | m3 | 0,736 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo thiết kế | tấn | 0,0239 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo thiết kế | tấn | 0,0616 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế | 100m2 | 0,0784 | |
| 35 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo thiết kế | 100m | 0,192 | |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế | lỗ khoan | 40 | |
| 37 | Dung dịch Sika monotop 610 | Theo thiết kế | Lỗ | 40 | |
| 38 | Xử lý bùn thải | Theo thiết kế | Tấn | 715,913 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi