Gói thầu: Gói thầu 01-BHCNRR-2020: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-BHCNRR-2020: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 09:06:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,608,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống cáp AC đầu nối trong khu vực nhà máy (AC cable) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 2 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống cáp DC đầu nối trong khu vực nhà máy (DC cable) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 3 | Phí bảo hiểm cho HT scada của Trạm quan trắc NMĐ mặt trời miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 4 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống Phòng cháy chữa cháy NM ĐMT miền Trung | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 5 | Phí bảo hiểm cho Điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT Thừa Thiên Huế | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Thừa Thiên Huế (101 Phan Đình Phùng, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế) |
| 6 | Phí bảo hiểm cho Điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT Bình Định | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Bình Định (Tổ 1, Khu vực 7, Phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định) |
| 7 | Phí bảo hiểm cho Điện mặt trời áp mái Văn phòng Cơ quan Công ty CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 8 | Phí bảo hiểm cho Nhà điều hành sản xuất Công ty Lưới điện cao thế miền Trung | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tầng | 7 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 9 | Phí bảo hiểm cho Tầng 7 và 8 nhà điều hành SX CT lưới điện cao thế MT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tầng | 2 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 10 | Phí bảo hiểm cho Thang máy Mitsubishi Nexier MR 600kg - CO - 90 - 09S/O Nhà điều hành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Cái | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 11 | Phí bảo hiểm cho Thang máy Mitsubishi Nexiez MR 600kg - CO - 90 - 10S/O Nhà điều hành | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Cái | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 12 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống hội nghị truyền hình (VMEET UC) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 13 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống máy chiếu phòng họp Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 14 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống âm thanh phòng họp Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 15 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống âm thanh hội trường Nhà điều hành Công ty | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 16 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống điều hòa không khí Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 17 | Phí bảo hiểm cho HT điện network điện thoại âm thanh camera Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 18 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà điều hành CGC | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Trụ sở nhà làm việc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (81 - 89 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoà Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng) |
| 19 | Phí bảo hiểm cho Vật tư, thiết bị lưu giữ trong kho Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (31/05/2020) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Lô | 1 | Kho vật tư Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Đường số 2 Khu công nghiệp Hòa Cầm, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng) |
| 20 | Phí bảo hiểm cho Phần điện gian R6 NMTĐ An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 21 | Phí bảo hiểm cho Tủ bảng điều khiển các tổ máy NMTĐ An Điềm | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 22 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Phú Ninh 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 23 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Phú Ninh 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 24 | Phí bảo hiểm cho Trạm biến áp nâng 6,6/23KV H4 Phú Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 25 | Phí bảo hiểm cho Trạm biến áp tự dùng 22(15)/0,4KV (TBA nâng H4 Phú Ninh) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 26 | Phí bảo hiểm cho MBA 1 pha 10kV Phú Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 27 | Phí bảo hiểm cho MBA 1 pha 10kV Phú Ninh 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Phú Ninh (Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam) |
| 28 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H1 (3.75MW) NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 29 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H2 (3.75MW) NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 30 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy công NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 31 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy lực trong NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 32 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng T1 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 33 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng T2 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ Đăk Pring | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đăk Pring (Thôn Tà UI, Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam) |
| 34 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 1 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 35 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 2 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 36 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện SKODA 3 - Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 37 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 38 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng 2 Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 39 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng Ry Ninh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Ry Ninh (Xã Yaly, Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai) |
| 40 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Kon Đào số 1 (GANZ-300KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 41 | Phí bảo hiểm cho Máy phát thủy điện Kon Đào số 2 (VEM-450KVA) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 42 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng số 1 Kon Đào | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 43 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy H3(SFW-W400); MBA nâng T3; MBA tự dùng 41 tại NMTĐ Kon Đào | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Kon Đào (Xã Kon Đào, Huyện Đăk Tô, Tỉnh Kon Tum) |
| 44 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H1B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 45 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H2B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 46 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát điện Đrây Hlinh H3B1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 47 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng nhà máy thủy điện ĐrâyHlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 48 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H1 NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 49 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát H2 NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 50 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy công NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 51 | Phí bảo hiểm cho Thiết bị cơ khí thủy lực NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 52 | Phí bảo hiểm cho Máy biến áp lực 3 pha 5000KVA NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 53 | Phí bảo hiểm cho TBA nâng 6.3/38.5kV 5MVA NMTĐ A Roàng | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện A Roàng (Thôn Karôn, Xã A Roàng, Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế) |
| 54 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy thủy điện An Điềm(3 tổ máy) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 55 | Phí bảo hiểm cho TBA 35/0,4KV cấp điện tự dùng An Điềm (CT Hoàn thiện LĐQN 2008) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện An Điềm (Thôn An Điềm, Xã Đại Hưng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam) |
| 56 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát Neyret bylier H1B2 Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 57 | Phí bảo hiểm cho Tổ máy phát Neyret bylier H2B2 Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | Tổ máy | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 58 | Phí bảo hiểm cho TBA H1B2 - 320KVA Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 59 | Phí bảo hiểm cho TBA H2B2 - 320KVA Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 60 | Phí bảo hiểm cho TBA 250KVA 35KV/0,4 (Tự dùng nâng B1) Đrây Hlinh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy thủy điện Đrây H'linh (Thôn 5, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk) |
| 61 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống pin năng lượng mặt trời (PV) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 62 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống bộ biến tần chuyển đổi DC/AC (Inverter) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 63 | Phí bảo hiểm cho MBA 63 MVA TBA 110kV NM điện mặt trời miền Trung ABB S/N VN1611 ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 64 | Phí bảo hiểm cho TBA 110kV Nhà máy điện mặt trời miền Trung - phần xây lắp ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | TBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 65 | Phí bảo hiểm cho Hệ thống tiếp địa (Chống sét) TBA 110kV NMĐMT miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 66 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV THIBIDI 193550001 (T10) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 67 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV THIBIDI 193550002 (T7) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 68 | Phí bảo hiểm cho RMU TBA nâng Nhà máy điện mặt trời (02 bộ) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Hệ thống | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 69 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008758 (T1) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 70 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008753 (T2) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 71 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008759 (T3) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 72 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008760 (T4) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 73 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008754 (T5) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 74 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008755 (T6) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 75 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008757 (T8) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 76 | Phí bảo hiểm cho Transformer/MBA nâng 0.655/23 kV 1LVN1910008756 (T9) ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | MBA | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 77 | Phí bảo hiểm cho MBA tự dùng 22/0,4kV 100kVA TD41 S/N 1LVN1910005443 ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Máy | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
| 78 | Phí bảo hiểm cho Trạm quan trắc thời tiết NMĐ mặt trời miền Trung ĐMT | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và bảo hiểm rủi ro cho tài sản | Trạm | 1 | Nhà máy Điện mặt trời Điện lực Miền Trung (Xã Cam An Bắc, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi