Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô của Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô của Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715513 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 10:04:00 đến ngày 2020-07-23 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế thân vỏ xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5: Chốt quang cheo lốp dự phòng của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 2 | Ty cốp sau của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 2 | |
| 3 | Mô tơ cửa kính cánh trước bên trái của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 4 | II. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế cửa xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Bản lề cánh cửa của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cánh | 5 | |
| 5 | III. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế động cơ, các hệ thống có liên quan xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Bộ ly tâm quạt két nước của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 6 | Dây cô loa đầu máy của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Sợi | 3 | |
| 7 | Gioăng đại tu của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 8 | Xéc măng của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 9 | Pít tông động cơ của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 10 | Lọc xăng của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 11 | Bơm xăng của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 2 | |
| 12 | Chân máy động cơ của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 2 | |
| 13 | Van hằng nhiệt của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 14 | Xích cam của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 15 | Tỳ cong của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 16 | Tỳ thẳng của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 17 | Pít tông tăng cam của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 18 | Lọc gió động cơ của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 19 | Bạc biên + bạc ba li ê của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 2 | |
| 20 | Bu gi Denso của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 6 | |
| 21 | Dầu máy cattrol 10W-40 của Thái Lan hoặc tương đương | Thay mới | Lít | 7 | |
| 22 | Két nước DenSo của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 23 | Lọc dầu máy của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 24 | Bơm nước động cơ của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 25 | Bơm dầu động cơ của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 26 | Nước làm mát động cơ của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Can | 2 | |
| 27 | Xu páp hút + xả của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 24 | |
| 28 | Kim phun xăng điện tử của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 6 | |
| 29 | Bộ đầu lốc điều hòa của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa, thay phin lọc + nạp ga máy lạnh | Kiểm tra tháo dỡ, bảo dưỡng, thay mới | Xe | 1 | |
| 31 | Công đại tu máy + dầu rửa máy, keo… | Kiểm tra tháo dỡ, bảo dưỡng, thay mới | Xe | 1 | |
| 32 | IV. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế hệ thống: Phanh, ly hợp xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Lá côn, bàn ép, bi tê, bi bánh đà của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 33 | Dầu cầu + dầu hộp số của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới | Lít | 10 | |
| 34 | Cao su giằng dọc cầu sau của Thái Lan hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Quả | 8 | |
| 35 | V. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế trục lái xeToyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Bộ phớt thước lái của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 36 | Dầu trợ lực lái của Thái Lan hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Hộp | 1 | |
| 37 | VI. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế cơ cấu lái, trợ lực lái xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Bơm trợ lực lái của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 1 | |
| 38 | VII. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế ghế lái, ghế hành khách Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Bọc ghế da (da công nghiệp loại 1) | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Xe | 1 | |
| 39 | Dải sàn xe | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Xe | 1 | |
| 40 | VIII. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế sàn bệ, khung xương xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Vệ sinh, bọc sàn | Dọn vệ sinh, tháo dỡ, thay mới | xe | 1 | |
| 41 | IX. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế hiệu quả phanh chính xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Má phanh trước của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 42 | Má phanh sau của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Bộ | 1 | |
| 43 | Láng đĩa phanh trước + sau | Láng lại | Cái | 4 | |
| 44 | Dầu phanh của Thái Lan hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Can | 1 | |
| 45 | X. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế hiệu quả đỗ chính xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Má phanh tay của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Miếng | 4 | |
| 46 | XI. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế moay ơ, bánh xe Toyota Land cruier 4.5, 7 chỗ, đời xe 2004 Bi may ơ trước của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Vòng | 4 | |
| 47 | Phớt may + phớt láp cầu trước của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 6 | |
| 48 | XII. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế nhíp, lò so, thanh xoắn xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Lò so giảm sóc sau của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 2 | |
| 49 | XIII. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế hộp số xe Toyota Land cruier 4.5, 7 chỗ, đời xe 2004 Vòng bi, phớt dầu và thay dầu hộp số của Nhật Bản hoặc tương đương | Kiểm tra tháo dỡ, bảo dưỡng, thay mới | Cái | 1 | |
| 50 | Phớt hộp số của Nhật Bản hoặc tương đương | Thay mới vật tư, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành tối thiểu 6 tháng hoặc 10.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước | Cái | 2 | |
| 51 | XIV. Sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế cầu xe: cầu 1, cầu 2 xe Toyota Land cruiser 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 4.5 Vòng bi phớt và dầu cầu của Nhật Bản hoặc tương đương | Kiểm tra tháo dỡ, bảo dưỡng, thay mới | Cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi