Gói thầu: Sửa chữa đường tỉnh 485
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường tỉnh 485 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755594 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020 cho Sở Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 20:57:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mặt đường: Tưới nhựa dính bám 0,5kg | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 550,5 | |
| 2 | Mặt đường: Tưới nhựa thấm bám 1,0kg trên lớp CPĐ mặt cống D100 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 132,66 | |
| 3 | Mặt đường: Bù vênh mặt đường cũ BTN C C19 dày trung bình 1,99cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 499,88 | |
| 4 | Mặt đường: Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 550,5 | |
| 5 | Vuốt mặt đường: Tưới nhựa dính bám 0,5kg | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 145,65 | |
| 6 | Vuốt mặt đường: Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 4,06 cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 145,65 | |
| 7 | Đào bóc lớp BT nhựa cũ | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,26 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo màu vàng chiều dày lớp sơn 2 mm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 5,4 | |
| 9 | Cống D1000 tại Km6+00: Đế cống đúc sẵn Đá dăm đệm móng cống | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,12 | |
| 10 | Bê tông đế cốngM200# đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,94 | |
| 11 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 22,8 | |
| 12 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 37,65 | |
| 13 | Lắp đặt đế cống D100 | Theo chương V của E-HSMT | tấm | 10 | |
| 14 | Đốt cống tròn BTCT D1000, HL93 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | m | 12 | |
| 15 | Mối nối cống D1000 | Theo chương V của E-HSMT | mối nối | 11 | |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 45,24 | |
| 17 | Thượng lưu: Đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,83 | |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,53 | |
| 19 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,88 | |
| 20 | Hạ lưu: Đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,73 | |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,12 | |
| 22 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,57 | |
| 23 | Dàn van: Bê tông cột dàn van M250#, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,26 | |
| 24 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 41,02 | |
| 25 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 4,47 | |
| 26 | Cánh van: Bê tông cánh van M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,13 | |
| 27 | Cốt thép cánh van D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 7,97 | |
| 28 | Sản suất thép bản | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 53,63 | |
| 29 | Sản suất thép góc | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 34,64 | |
| 30 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 88,27 | |
| 31 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 32 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chương V của E-HSMT | tấm | 1 | |
| 33 | Đào đất hố móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 95,04 | |
| 34 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 65,28 | |
| 35 | Đắp đá thải hoàn trả đầm chặt dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 49,2 | |
| 36 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 15,6 | |
| 37 | Tháo dỡ cống cũ D100 | Theo chương V của E-HSMT | m | 11 | |
| 38 | Phá dỡ BT dàn van | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,18 | |
| 39 | Phá dỡ đá xây tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 3,08 | |
| 40 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.066 | |
| 41 | Thi công đắp đập và phá dỡ đập tạm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 95,04 | |
| 42 | Cống D1000 tại Km6+600: Đế cống đúc sẵn Đá dăm đệm móng cống | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,34 | |
| 43 | Bê tông đế cốngM200# đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,13 | |
| 44 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 27,3 | |
| 45 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 45,18 | |
| 46 | Lắp đặt đế cống D100 | Theo chương V của E-HSMT | tấm | 12 | |
| 47 | Thân cống: Đốt cống tròn BTCT D1000, HL93 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | m | 14 | |
| 48 | Mối nối cống D1000 | Theo chương V của E-HSMT | mối nối | 13 | |
| 49 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 52,78 | |
| 50 | Thượng lưu: Đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,83 | |
| 51 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,53 | |
| 52 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,88 | |
| 53 | Hạ lưu: Đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,73 | |
| 54 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,12 | |
| 55 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,57 | |
| 56 | Dàn van: Bê tông cột dàn van M250#, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,26 | |
| 57 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 41,02 | |
| 58 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 4,47 | |
| 59 | Cánh van: Bê tông cánh van M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,13 | |
| 60 | Cốt thép cánh van D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 7,97 | |
| 61 | Sản suất thép bản | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 53,63 | |
| 62 | Sản suất thép góc | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 34,64 | |
| 63 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 88,27 | |
| 64 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 65 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chương V của E-HSMT | tấm | 1 | |
| 66 | Khối lượng khác: Đóng cọc tre L=1,5m | Theo chương V của E-HSMT | m | 420 | |
| 67 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 28 | |
| 68 | Đào đất hố móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 251,16 | |
| 69 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 176,68 | |
| 70 | Vét bùn sân cống | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 14,52 | |
| 71 | Đắp đá thải hoàn trả đầm chặt dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 103,6 | |
| 72 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 32,06 | |
| 73 | Tháo dỡ cống cũ D100 | Theo chương V của E-HSMT | m | 13 | |
| 74 | Phá dỡ đá xây tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,35 | |
| 75 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.132 | |
| 76 | Thi công đắp đập và phá dỡ đập tạm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 67,77 | |
| 77 | Cống D1000 tại Km8+700: Đế cống đúc sẵn Đá dăm đệm móng cống | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,24 | |
| 78 | Bê tông đế cốngM200# đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,88 | |
| 79 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 45,5 | |
| 80 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 75,3 | |
| 81 | Lắp đặt đế cống D100 | Theo chương V của E-HSMT | tấm | 20 | |
| 82 | Thân cống: Đốt cống tròn BTCT D1000, HL93 đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | m | 24 | |
| 83 | Mối nối cống D1000 | Theo chương V của E-HSMT | mối nối | 22 | |
| 84 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 90,48 | |
| 85 | Thượng lưu: Đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,37 | |
| 86 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 7,45 | |
| 87 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 5,6 | |
| 88 | Hạ lưu: Đá dăm đệm móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,37 | |
| 89 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống M200#, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 6,76 | |
| 90 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 3,8 | |
| 91 | Dàn van: Bê tông cột dàn van M250#, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,52 | |
| 92 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 82,04 | |
| 93 | Cốt thép D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 8,94 | |
| 94 | Cánh van: Bê tông cánh van M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,26 | |
| 95 | Cốt thép cánh van D | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 15,94 | |
| 96 | Sản suất thép bản | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 107,26 | |
| 97 | Sản suất thép góc | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 69,28 | |
| 98 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chương V của E-HSMT | Kg | 176,54 | |
| 99 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Theo chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 100 | Lắp đặt bộ cánh phai | Theo chương V của E-HSMT | tấm | 2 | |
| 101 | Khối lượng khác: Đóng cọc tre L=1,5m | Theo chương V của E-HSMT | m | 720 | |
| 102 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 48 | |
| 103 | Đào đất hố móng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 448,8 | |
| 104 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 241,92 | |
| 105 | Vét bùn sân cống | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 14,91 | |
| 106 | Đắp đá thải hoàn trả đầm chặt dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 206,4 | |
| 107 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 63,6 | |
| 108 | Bê tông M100#, đá 2x4 chèn giữa hai thân cống | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 29,76 | |
| 109 | Tháo dỡ cống cũ D100 | Theo chương V của E-HSMT | m | 24 | |
| 110 | Phá dỡ BT dàn van | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,75 | |
| 111 | Phá dỡ đá xây tường đầu | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 6,36 | |
| 112 | Cọc tre dài 2.0m | Theo chương V của E-HSMT | m | 2.300 | |
| 113 | Thi công đắp đập và phá dỡ đập tạm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 77,28 | |
| 114 | Chi phí chung | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 115 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 116 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 117 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi