Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 07 (A-13YH1S003a) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin - Phần sửa chữa cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200763566-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 07 (A-13YH1S003a) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin - Phần sửa chữa cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20200763057
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2020 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 21:12:00 đến ngày 2020-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,171,746,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bốc xếp và vận chuyển khung giàn giáo thép hình lên miệng cửa lỗ nhân công, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 6,952 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
2 Lắp đặt khung giàn giáo thép hình chiều cao 29m (bên trong bồn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 6,952 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
3 Kiểm tra 5 tầng cánh khuấy Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 5 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
4 Tháo các tầng cánh khuấy tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW, hộp giảm tốc 75kW, 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH505mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 8,2 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
5 Vận chuyển bộ cánh khuấy ra bên ngoài (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH505mm), bằng thủ công kết hợp xe cẩu, tời điện, cự ly vận chuyển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,2 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
6 Vận chuyển bộ cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH505mm), xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 4,2 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
7 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 4 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
8 Làm sạch bề mặt cánh khuấy, gối đỡ bằng máy mài để hàn đắp mối hàn liên kết, độ sạch ST 2.0 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 21,013 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
9 Sửa chữa 02 bộ cánh khuấy bồn kết tinh Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
10 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 4 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
11 Vận chuyển bộ cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH505mm), lên cửa nhân công, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 4,2 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
12 Vận chuyển bộ cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH505mm), vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, tời điện, cự ly vận chuyển Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,2 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
13 Lắp đặt bộ cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW, hộp giảm tốc 75kW, 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH505mm) (Nhà thầu cấp gối đỡ + bạc) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 8,2 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
14 Tháo dỡ khung giàn giáo thép hình cao 29m (bên trong bồn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 6,952 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
15 Bốc xếp và vận chuyển giàn giáo thép hình xuống dưới nền đất bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 6,952 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
16 Vệ sinh sân bãi bằng máy bơm nước áp lực Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 100 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
17 Chạy thử không tải (8h/ thiết bị) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
18 Chạy thử có tải (72h/ thiết bị) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục I: Sửa chữa trục cánh khuấy
19 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
20 Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí sửa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
21 Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
22 Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
23 Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
24 Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
25 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
26 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
27 Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC T. bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
28 Giải thể HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
29 Vệ sinh tẩy rửa HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
30 Kiểm tra, phân loại các chi tiết HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
31 Thay thế vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp HGT 75 KW (gồm: Vòng bi SKF: 23052 CC/W33: 01 cái; Vòng bi INA: 81252M: 02 cái; Vòng bi SKF: 23056 CC/W33: 02 cái; Vòng bi SKF: 23234 CC/W33: 02 cái; Vòng bi INA: SL192320 TB BR XL C3: 02 cái; Vòng bi SKF: 32311: 02 cái; Vòng bi SKF: 6311/C3: 01 cái; Vòng bi SKF: 32315J2: 02 cái). Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 - Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc. - Các loại vòng bi như cột bên hoặc loại tương đương.
32 Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
33 Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
34 Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
35 Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
36 Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
37 Kiểm tra, thay thế các phụ tùng về cụm thiết bị hộp giảm tốc 75 KW (gồm: Vòng bi SKF: 6004-2Z: 01 cái; Vòng bi SKF: 6205-2Z/C3: 01 cái; Phớt chắn dầu 55x70x9: 01 cái; Phớt 320x280x20/14 SLX7 CFW BAUM7: 01 cái) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 - Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc. - Các loại vật tư/phụ tùng như cột bên hoặc loại tương đương.
38 Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
39 Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
40 Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng HGT 75 KW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
41 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến chân bồn kết tinh Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
42 Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến chân bồn kết tinh Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4 Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
43 Vận chuyển sàn treo gondola vào trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển 0,5 km Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
44 Lắp dựng sàn treo gondola 1 tấn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
45 Vận chuyển tời điện 10 tấn lên đỉnh bồn kết tinh Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 9,6 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
46 Lắp đặt tời điện 10 tấn phục vụ nâng hạ thiết bị, phụ tùng phục vụ thi công (Chiều cao +42m) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 9,6 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
47 Sàn treo gondola phục vụ công tác thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSYC ca 60 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
48 Tháo dỡ sàn treo gondola 1 tấn phục vụ nâng hạ người phục vụ thi công Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
49 Vận chuyển sàn treo gondola ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển 0,5 km Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
50 Tháo dỡ tời điện 10 tấn phục vụ nâng hạ thiết bị, phụ tùng phục vụ thi công (chiều cao +42m) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 9,6 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
51 Vận chuyển tời điện 10 tấn xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSYC Tấn 9,6 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
52 Tháo dỡ ống chuyển liệu cũ, KT: Ø740x10x29.300mm. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m 0,293 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
53 Tháo dỡ gối thép chịu lực cũ của ống chuyển liệu bằng phương pháp cắt. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,424 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
54 Vận chuyển ống chuyển liệu, KT: Ø740x10x29.300mm và gối chịu lực củ ra bên ngoài, về kho vật tư, cung độ vận chuyển là ≤1km Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 6,69 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
55 Gia công gối thép chịu lực mới của ống chuyển liệu bằng thép tấm VL Q345A (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,424 - Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn). - Thép tấm VL Q345A hoặc tương đương
56 Vận chuyển ống chuyển liệu, KT: Ø740x10x28.300mm và gối chịu lực mới vào bên trong bồn,cung độ vận chuyển là ≤1km Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 6,69 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
57 Mài vệ sinh bề mặt thép tại vị trí cắt gối chịu lực trước khi lắp ghép và hàn. (độ sạch ST 2.0) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 2 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
58 Lắp đặt gối thép chịu lực mới của ống chuyển liệu bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m hàn 20,8 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
59 Lắp đặt ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm VL: Q345A vào gối chịu lực bằng phương pháp thủ công (Đoạn ống dài 4m, chiều cao lắp đặt TB +20m) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100m 0,293 - Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn). - Ống thép VL: Q345A hoặc tương đương.
60 Tháo dỡ vách ngăn bồn, KT: D1200xH30.000x20mm bằng phương pháp cắt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 11,87 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
61 Tháo dỡ gối chịu lực vách ngăn bằng phương pháp cắt Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 9,92 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
62 Gia công gối chịu lực vách ngăn mới bằng thép tấm VL: Q345A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 9,92 - Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn). Thép tấm VL: Q345A hoặc tương đương.
63 Gia công vách ngăn bồn mới KT: D1200xH30.000x20mm bằng thép tấm VL: Q345A Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 11,87 - Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn). - Thép tấm LV: Q345A hoặc tương đương.
64 Vận chuyển gối chịu lực vách ngăn và vách ngăn bồn cũ, ra ngoài bồn, về kho vật tư, cung độ vận chuyển là 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 21,79 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
65 Vận chuyển gối chịu lực vách ngăn và vách ngăn bồn mới, vào bên trong bồn, cung độ vận chuyển là 1km Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 21,79 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
66 Mài vệ sinh bề mặt thép tại vị trí cắt gối chịu lực trước khi lắp ghép. (độ sạch ST 2.0) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 32 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
67 Lắp đặt gối thép chịu lực mới của vách ngăn bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m hàn 164,8 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
68 Lắp dựng, cân chỉnh vách ngăn mới KT:D1200xH30.000x20mm. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 11,87 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
69 Mài vệ sinh các vết nứt vỏ thép trên thân bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 2 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
70 Hàn điền đầy các vết nứt đã mài trước đó bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 15mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10m hàn 0,2 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
71 Gia công, cắt gọt thép tấm KT: 1000xH1500x20mm, số lượng 2 tấm dán bản thép ngoài vỏ tại vết nứt nhằm tăng cường chịu lực bên ngoài vỏ thép bồn. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,47 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
72 Hàn tấm bản thép gia cường KT: 1000xH1500x20mm đã gia công trước đó bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10m hàn 1 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
73 Siêu âm mối hàn chiều cao TB 20m (tính 15% tồng chiều dài đường hàn) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 33,18 Hạng mục III: Sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực bồn kết tinh (gồm: Ống chuyển liệu; Vách ngăn; Vết nứt vỏ thép trên thành bồn).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->