Gói thầu: Chi phí lấy và phân tích mẫu môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200757768-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ môi trường miền Bắc |
| Tên gói thầu | Chi phí lấy và phân tích mẫu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp Bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 11:36:00 đến ngày 2020-07-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,654,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp 17 thông số theo QCVN 52:2017/BTNMT (chi tiết tại tại Mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 4 | |
| 2 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải sinh hoạt 11 thông số theo QCVN 14:2008/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 1 | |
| 3 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước mặt 20 thông số theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 8 | |
| 4 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước dưới đất 27 thông số theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 9 | |
| 5 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp testo 08 thông số theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 22:2009/ BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 60 | |
| 6 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp Iso kinetic 06 thông số theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 30:2012/BTNMT. (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 2 | |
| 7 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp Iso kinetic 10 thông số theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 30:2012/BTNMT, QCVN 19:2009/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 4 | |
| 8 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước biển ven bờ 21 thông số (chi tiết tại tại mục 2 Chương V) theo QCVN 10-MT:2015/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E- | Mẫu | 10 | |
| 9 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp 28 thông số theo QCVN 40:2011/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 3 | |
| 10 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước mặt 27 thông số theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 4 | |
| 11 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu bùn thải 16 thông số theo QCVN 50:2013/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 3 | |
| 12 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu không khí xung quanh 09 thông số theo QCVN 05:2013/BTNMT và 06:2009/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 3 | |
| 13 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước dưới đất 27 thông số theo QCVN 09-MT:2015/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 5 | |
| 14 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải đo bằng phương pháp testo 08 thông số theo QCVN theo QCVN 19:2009/BTNMT và QCVN 20:2009/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 3 | |
| 15 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với Công ty TNHH khai thác và chế biến Núi Pháo | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải đo bằng phương pháp Iso kinetic 07 thông số theo QCVN 19:2009/BTNMT và QCVN 20:2009/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 1 | |
| 16 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với KCN Tằng Loỏng | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp 28 thông số theo QCVN 40:2011/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 2 | |
| 17 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với KCN Tằng Loỏng | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp testo 08 thông số theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 21:2009/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 12 | |
| 18 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với KCN Tằng Loỏng | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp Iso kinetic với thông số bụi tổng theo các QCVN sau: QCVN 51:2017/BTNMT, QCVN 19:2009/BTNMT, QCVN 21:2009/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 4 | |
| 19 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với khu vực sông Ngũ huyện khê | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải công nghiệp 28 thông số theo QCVN 40:2011/BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 1 | |
| 20 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với khu vực sông Ngũ huyện khê | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu nước thải ngành giấy 08 thông số theo QCVN 12-MT:2015/BTNMT và QCVN chuyên ngành (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 6 | |
| 21 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với khu vực sông Ngũ huyện khê | Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu khí thải bằng phương pháp testo 08 thông số theo QCVN 19:2009/BTNMT và QCVN chuyên ngành (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Mẫu | 18 | |
| 22 | Xe ô tô 16 chỗ chở thiết bị quan trắc | Xe ô tô 16 chỗ trở thiết bị quan trắc 04 ngày đi và 04 ngày về (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | Ngày | 8 | |
| 23 | Phiếu kết quả thử nghiệm (phân tích) mẫu môi trường đối với KCN Tằng Loỏng | Kết quả khảo sát chiều cao và đường kính của ống khói đảm bảo theo qui định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT (chi tiết tại tại mục 2 Chương V của E-HSMT) | ống khói | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi