Gói thầu: Gói thầu số 31: Cung cấp dịch vụ quan trắc lún định kỳ cho NMNĐ Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Cung cấp dịch vụ quan trắc lún định kỳ cho NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:18:00 đến ngày 2020-08-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đo kiểm tra độ ổn định lưới khống chế cơ sở (mốc chuẩn), thủy chuẩn hạng I, địa hình cấp II | Từ điểm độ cao Nhà nước I(VL-HT)192 dẫn qua 4 điểm Doosan 01, 02, 03,04 | km | 4 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 2 | Quan trắc lún khu vực tubin nhà máy, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Turbine) | Đo 24 điểm, 34 tuyến đo (điểm gốc DooSan01) | km | 1,3 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 3 | Quan trắc lún khu vực bể nước khử khoáng, bể nước dịch vụ, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (DWT & WT) | Đo 16 điểm, 24 tuyến đo (điểm gốc DooSan02) | km | 1 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 4 | Quan trắc lún kho than, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Caol Shed) | Đo 9 điểm, 12 tuyến đo (điểm gốc DooSan03) | km | 0,6 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 5 | Quan trắc lún cửa lấy nước, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Intake) | Đo 7 điểm, 9 tuyến đo (điểm gốc DooSan03) | km | 0,5 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 6 | Quan trắc lún bộ khử bụi tĩnh điện, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (ESP) | Đo 16 điểm, 20 tuyến đo (điểm gốc DooSan02) | km | 0,8 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 7 | Quan trắc lún ống khói, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Chimney) | Đo 4 điểm, 6 tuyến đo (điểm gốc DooSan02) | km | 0,4 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 8 | Quan trắc lún lò hơi và nhà điều khiển trung tâm, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Boiler and CCB) | Đo 32 điểm, 40 tuyến đo (điểm gốc DooSan02) | km | 1,5 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. I. Khu vực nhà máy |
| 9 | Đo kiểm tra độ ổn định lưới khống chế cơ sở, tam giác hạng IV, địa hình cấp II | Bao gồm 3 điểm M1, M5, M6 | Điểm | 3 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. II. Khu vực cảng |
| 10 | Đo quan trắc chuyển dịch ngang lưới đường chuyền hạng IV, địa hình cấp II | Đo quan trắc chuyển dịch ngang lưới đường chuyền hạng IV, địa hình cấp II | điểm | 12 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4. II. Khu vực cảng |
| 11 | Đo quan trắc lún, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II | Quan trắc 22 điểm, dựa vào 2 điểm gốc (Doosan 02 và 04 | km | 4 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4. II. Khu vực cảng |
| 12 | Đo kiểm tra độ ổn định lưới khống chế cơ sở (mốc chuẩn), thủy chuẩn hạng I, địa hình cấp II | Từ điểm độ cao Nhà nước I(VL-HT)192 dẫn qua 4 điểm VT4E-02, VT4E-03, VT4E-04 | km | 3,6 | Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng. |
| 13 | Quan trắc lún khu vực tubin nhà máy, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Turbine) | Đo 14 điểm, 18 tuyến đo (điểm gốc VT4E-03) | km | 0,7 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
| 14 | Quan trắc lún khu vực bể nước khử khoáng, bể nước dịch vụ, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (DWT & WT) | Đo 8 điểm, 13 tuyến đo (điểm gốc DooSan02) | km | 0,6 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
| 15 | Quan trắc lún nhà điện chính, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (MEB) | Đo 6 điểm, 8 tuyến đo (điểm gốc VT4E-02) | km | 0,4 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
| 16 | Quan trắc lún bộ khử bụi tĩnh điện, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (ESP) | Đo 8 điểm, 10 tuyến đo (điểm gốc VT4E-03) | km | 0,5 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
| 17 | Quan trắc lún ống khói, thủy chuẩn hạngII, địa hình cấp II (Chimney) | Đo 4 điểm, 6 tuyến đo (điểm gốc VT4E-04) | km | 0,4 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
| 18 | Quan trắc lún lò hơi và nhà điều khiển trung tâm, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Boiler and MILL) | Đo 19 điểm, 25 tuyến đo (điểm gốc VT4E-03) | km | 0,8 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
| 19 | Quan trắc lún kho than mở rộng, thủy chuẩn hạng II, địa hình cấp II (Caol Shed) | điểm gốc VT4E-02, VT4E-03 | km | 3 | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 mở rộng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi