Gói thầu: Gói thầu số 8: Chương trình đào tạo bồi dưỡng phương pháp giảng dạy môn tiếng Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Chương trình đào tạo bồi dưỡng phương pháp giảng dạy môn tiếng Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747155 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp năm 2020 giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 13:08:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,667,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thù lao giảng viên nước ngoài giảng dạy trực tiếp trên lớp | Tham chiếu tại Chương V | Tiết | 720 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 2 | Tiền ăn cho GVNN | Tham chiếu tại Chương V | Ngày | 120 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 3 | Tiền ở cho GVNN | Tham chiếu tại Chương V | Ngày | 120 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 4 | Chi phí đi lại cho GVNN (lượt đi, về và đưa đón sân bay) | Tham chiếu tại Chương V | Lượt | 12 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 5 | Thù lao giảng viên Việt Nam giảng dạy trên lớp | Tham chiếu tại Chương V | Tiết | 240 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 6 | Tiền ăn cho giảng viên VN | Tham chiếu tại Chương V | Ngày | 120 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 7 | Tiền ở cho giảng viên VN | Tham chiếu tại Chương V | Ngày | 120 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 8 | Chi phí in ấn, photo tài liệu tham khảo phục vụ học viên hàng ngày | Tham chiếu tại Chương V | HV * Ngày | 3.400 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 9 | Chi mua tài khoản học online | Tham chiếu tại Chương V | HV | 170 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 10 | Chi thuê địa điểm đào tạo | Tham chiếu tại Chương V | Ngày | 120 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 11 | Chi phí thuê trang thiết bị trong thời gian diễn ra khóa đào tạo (bao gồm: bảng tương tác, máy chiếu, máy tính, thiết bị âm thanh) | Tham chiếu tại Chương V | Ngày | 120 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 12 | Nước uống, bánh kẹo cho học viên | Tham chiếu tại Chương V | HV * Ngày | 3.400 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 13 | Chi thi, kiểm tra, đánh giá và cấp chứng nhận hoàn thành khóa học | Tham chiếu tại Chương V | Học viên | 170 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
| 14 | Chi phí quản lý | Tham chiếu tại Chương V | lớp | 6 | Khối lượng mời thầu tính cho 6 lớp (170 học viên) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi