Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm của các cơ sở SXKD thực phẩm thuộc lĩnh vực Bộ Công Thương được phân công quản lý phục vụ công tác kiểm tra, hậu kiểm về an toàn thực phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781960-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Nghiệp vụ Quản lý thị trường
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm của các cơ sở SXKD thực phẩm thuộc lĩnh vực Bộ Công Thương được phân công quản lý phục vụ công tác kiểm tra, hậu kiểm về an toàn thực phẩm
Số hiệu KHLCNT 20200729656
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chương trình mục tiêu y tế và dân số năm 2002
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 16:58:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí (Bia Hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
2 E.coli (Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
3 Cl.perfringens (Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
4 Coliforms (Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
5 Strep.feacal (Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
6 Tổng số nấm men và nấm mốc (Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
7 Hàm lượng etanol(Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
8 Hàm lượng diaxetyl (Bia hơi) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 5
9 Hàm lượng etanol (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
10 Độ axit (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
11 Hàm lượng diaxetyl (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
12 Tổng số VSVHK (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
13 E.coli (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
14 S.aureus (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
15 Streptococci faecal (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
16 P.aeruginosa (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
17 Cl.perfringens (Bia chai, bia lon) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
18 Hàm lượng etanol ở 20 oC (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
19 Hàm lượng axit tổng số (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
20 Hàm lượng este (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
21 Hàm lượng aldehyd, (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
22 Hàm lượng rượu bậc cao, tính theo metyl-2 propanol-1 (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
23 Hàm lượng methanol (cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
24 Hàm lượng chất khô (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
25 Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ (cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
26 Hàm lượng Furfural (Cồn thực phẩm) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 10
27 Hàm lượng etanol (cồn) ở 20 độ (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
28 Hàm lượng Methanol (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
29 Hàm lượng lưu huỳnh dioxid (SO2) (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
30 Hàm lượng Chì (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
31 Hàm lượng Ochratoxin A (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
32 Hàm lượng CARMINES (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
33 Hàm lượng ALLURA RED AC (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
34 Hàm lượng Indigocarmin (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
35 Hàm lượng Brilliant blue FCF (Rượu vang) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 30
36 Hàm lượng etanol (Rượu trắng pha chế, vodka) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 28
37 Hàm lượng methanol (Rượu trắng pha chế, vodka) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 28
38 Hàm lượng rượu bậc cao (Rượu trắng pha chế, vodka) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 28
39 Hàm lượng aldehyde (Rượu trắng pha chế, vodka) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 28
40 Hàm lượng este (Rượu trắng pha chế, vodka) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 28
41 Hàm lượng Chì (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
42 Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
43 Patulin trong nước táo và nectar táo (áp dụng cho cả nước táo và nectar táo được sử dụng làm thành phần của các loại đồ uống khác) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
44 Tổng số vi sinh vật hiếu khí (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
45 Coliform (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
46 E. coli (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
47 Streptococci faecal (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
48 Pseudomonas aeruginosa (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
49 Staphylococcus aureus (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
50 Clostridium perfringens (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
51 Tổng số nấm men và nấm mốc (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
52 Piperonyl butoxide (Nước quả và nectar quả thuộc chi Citrus (chi Cam chanh) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
53 2-Phenylphenol (Nước cam và nectar cam) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
54 Propargit (Nước cam và nectar cam) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
55 Diphenylamin (Nước táo và nectar táo) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
56 Propargit (Nước táo và nectar táo) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
57 Propargit (Nước nho và nectar nho) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
58 Carbaryl (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
59 Malathion (Nước cà chua và nectar cà chua) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
60 Piperonyl butoxide (Nước cà chua và nectar cà chua) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
61 Hàm lượng SO2 (Nước cà chua và nectar cà chua) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
62 Hàm lượng acid benzoic (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
63 Hàm lượng acid sorbic (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
64 Hàm lượng Saccharin (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
65 Hàm lượng Aspartam (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
66 Hàm lượng Acesulfam K (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
67 Hàm lượng Cyclamat (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
68 Hàm lượng một số phẩm màu: sunset yellow, tartrazine, amaranth, ponceur 4R, brilliant blue, fast green, allura red, erythosine, carmoisine, indigo carmin (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
69 Trị số axit (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
70 Trị số peroxit (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
71 Tỷ trọng tương đối (x°C/nước ở 20°C) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
72 Tỷ trọng biểu kiến (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
73 Chỉ số khúc xạ (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
74 Trị số xà phòng (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
75 Trị số iot (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
76 Chất không xà phòng hóa (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
77 Hàm lượng Đồng (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
78 Hàm lượng Sắt (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
79 Hàm lượng vitamin A (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
80 Hàm lượng Chì (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
81 Tertiary butyl hydroquinon (TBHQ) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
82 Hydroxyanisol đã butyl hóa (BHA) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
83 Hydroxytoluen đã butyl hóa (BHT) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
84 Dilauryl thiodipropionat (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
85 Isopropyl xitrat (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
86 Este của axit xitric và axit béo với glycerol (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
87 Acephate (dầu cọ) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
88 Aldicarb (dầu hạt cây bông, dầu lạc) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
89 Amitraz (dầu hạt bông thôi ) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
90 Bifenthrin (dầu hạt cải) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
91 Carbaryl (dầu ngô thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
92 Carbaryl (dầu oliu nguyên chất) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
93 Carbaryl (dầu đậu tương thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
94 Carbaryl (dầu hạt hướng dương thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
95 Chlordane (dầu hạt bông thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
96 Chlordane (dầu hạt lanh thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
97 Chlordane (dầu đậu tương thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
98 Chlordane (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
99 Chlormequat (dầu hạt cải thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
100 Chlorpyrifos (dầu hạt cây bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
101 Chlorpyrifos (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
102 Clethodim (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
103 Clethodim (dầu hạt cải) (Dâu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
104 Clethodim (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
105 Clethodim (dầu hạt hướng dương thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
106 Cyfluthrin/beta-cyfluthrin (dầu hạt bông thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
107 Cypermethrins (Dầu oliu) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
108 Cyproconazole (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
109 Dimethipin (dầu hạt, cây bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
110 Endosulfan (dầu đậu tương thô) (Dâu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
111 Fenamiphos (dầu hạt bông thô) (Dâu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
112 Fenamiphos (dầu lạc thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
113 Fenthion (dầu oliu) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
114 Flusilazole (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
115 Glufosinate-Ammonium (dầu hạt cải) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chuong V Mẫu 20
116 Heptachlor (dầu đậu tương thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
117 Heptachlor (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
118 Kresoxim-Methyl (dầu oliu nguyên chất) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
119 Malathion (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
120 Methamidophos (dầu cọ) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
121 Methidation (dầu hạt bông thô) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
122 Methomyl (dầu hạt bông) (Dâu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
123 Methomyl (dầu đậu tương) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
124 Methoxyfenozide (dầu lạc) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
125 Penthiopyrad (dầu lạc) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
126 Penthiopyrad (dầu hạt cải) (Dâu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
127 Permethrin (dầu hạt cây bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
128 Permethrin (dầu đậu tương) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
129 Permethrin (dầu hạt hướng dương) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
130 Prochloraz (dầu hạt hướng dương) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
131 Propargite (dầu hạt cây bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
132 Propargite (đầu lạc) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
133 Pyriproxifen (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
134 Spinozad (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
135 Triazophos (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
136 Trifloxystrobin (dầu oliu tinh luyện) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
137 Trifloxystrobin (dầu oliu nguyên chất) (Dầu thực vật) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
138 Aflatoxin B1, µg/kg (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
139 Aflatoxin tổng số, µg/kg (Bánh) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
140 Ochratoxin A, µg/kg (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
141 Deoxynivalenol, µg/kg (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
142 Zearalenone, µg/kg (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
143 Hàm lượng Cd (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
144 Hàm lượng Pb (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
145 Hàm lượng Sn (đối với sản phẩm có bao bì tráng thiếc), mg/kg (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
146 Hàm lượng acid benzoic (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
147 Hàm lượng acid sorbic (bánh) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
148 Hàm lượng Saccharin (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
149 Hàm lượng Aspartam (Bánh) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
150 Hàm lượng Acesulfam K (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
151 Hàm lượng Cyclamat (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
152 Hàm lượng một số phẩm màu: sunset yellow, tartrazine, amaranth, ponceur 4R, brilliant blue, fast green, allura red, erythosine, carmoisine, indigo carmin (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
153 Tổng số vi sinh vật hiếu khí (bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
154 Coliforms (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
155 E.coli (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
156 S.aureus (Bánh) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
157 Cl. perfringens (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
158 B.cereus (Bánh) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
159 Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc (Bánh) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
160 Hàm lượng đường khử, phần trăm khối lượng, tính theo glucoza (Kẹo) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
161 Hàm lượng đường tổng số, phần trăm khối lượng, tính theo sacaroza (Kẹo) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
162 Hàm lượng tro không tan trong dung dịch axit clohydric 10 % (Kẹo) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
163 Hàm lượng acid benzoic (Kẹo) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
164 Hàm lượng acid sorbic (Kẹo) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
165 Hàm lượng Saccharin (Kẹo) theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
166 Hàm lượng Aspartam (Kẹo) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
167 Hàm lượng Acesulfam K (Kẹo) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
168 Hàm lượng Cyclamat (Kẹo) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
169 Hàm lượng một số phẩm màu: sunset yellow, tartrazine, amaranth, Ponceur 4R, brilliant blue, fast green, allura red, erythosine, carmoisine, indigo carmin, chocolate brown (Kẹo) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
170 Hàm lượng acid benzoic (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V mẫu 15
171 Hàm lượng acid sorbic (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
172 Hàm lượng Saccharin (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
173 Hàm lượng Aspartam (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
174 Hàm lượng Acesulfam K (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
175 Hàm lượng Cyclamat (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
176 Hàm lượng Quinoline Yellow (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
177 Hàm lượng Sunset Yellow FCF (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
178 Hàm lượng Carmin (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
179 Hàm lượng Ponceau 4R (Cochineal Red A) (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
180 Hàm lượng Allura Red AC (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
181 Hàm lượng Brilliant Blue FCF (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
182 Hàm lượng Fast Green FCF (Mứt) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
183 Hàm lượng Sulfit (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
184 Hàm lượng Patulin (Mứt táo) (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
185 Hàm lượng Chì (Mứt) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
186 Hàm lượng Protein sữa (Sữa Tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
187 Hàm lượng Chì (Sữa Tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
188 Hàm lượng Thiếc (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V mẫu 25
189 Hàm lượng Aflatoxin M1 (sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
190 Benzylpenicilin/Procain benzylpenicillin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
191 Clortetracyclin/Oxytetracyclin/Tetracyclin (sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
192 Dihydrostretomycin/Streptomycin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
193 Hàm lượng Gentamicin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
194 Hàm lượng Spiramycin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
195 Hàm lượng Endosulfan (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
196 Hàm lượng Aldrin và dieldrin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
197 Hàm lượng Cyfluthrin (sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 25
198 Hàm lượng DDT (sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 25
199 Enterobacteriaceae(sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V mẫu 25
200 L. Monocytogenes (sữa tiệt trùng dạng lỏng) Theo yêu cầu tại Chương V mẫu 25
201 Hàm lượng chất béo sữa (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V mẫu 20
202 Độ ẩm (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
203 Chỉ số peroxyd (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
204 Hàm lượng nước (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
205 Chì (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V mẫu 20
206 Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc) (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
207 Aflatoxin M1 (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
208 Benzylpenicilin/Procain (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V mẫu 20
209 benzylpenicillin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
210 Dihydrostreptomycin/Streptomycin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V mẫu 20
211 Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
212 Tetracyclin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
213 Gentamicin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
214 Spiramycin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
215 Endosulfan (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
216 Aldrin và dieldrin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
217 Cyfluthrin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
218 DDT (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V mẫu 20
219 Melamin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
220 Staphylococci (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
221 L. monocytogenes (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
222 Salmonella (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 20
223 E. coli (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 20
224 Aflatoxin B1 (Bột mì) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
225 Aflatoxin tổng số (Bột mì) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
226 Ochratoxin A (Bột mì) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
227 Deoxynivalenol (Bột mì) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
228 Zearalenone (Bột mì) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
229 Hàm lượng Sắt (Bột mì) Theo yêu cầu tại Chương V Mẫu 15
230 Hàm lượng Kẽm (Bột mì) Theo yêu cầu tại chương V Mẫu 15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->