Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm của các cơ sở SXKD thực phẩm thuộc lĩnh vực Bộ Công Thương được phân công quản lý phục vụ công tác kiểm tra, hậu kiểm về an toàn thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Nghiệp vụ Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm của các cơ sở SXKD thực phẩm thuộc lĩnh vực Bộ Công Thương được phân công quản lý phục vụ công tác kiểm tra, hậu kiểm về an toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729656 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chương trình mục tiêu y tế và dân số năm 2002 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 16:58:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí (Bia Hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 2 | E.coli (Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 3 | Cl.perfringens (Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 4 | Coliforms (Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 5 | Strep.feacal (Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 6 | Tổng số nấm men và nấm mốc (Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 7 | Hàm lượng etanol(Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 8 | Hàm lượng diaxetyl (Bia hơi) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 5 | |
| 9 | Hàm lượng etanol (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 10 | Độ axit (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 11 | Hàm lượng diaxetyl (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 12 | Tổng số VSVHK (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 13 | E.coli (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 14 | S.aureus (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 15 | Streptococci faecal (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 16 | P.aeruginosa (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 17 | Cl.perfringens (Bia chai, bia lon) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 18 | Hàm lượng etanol ở 20 oC (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 19 | Hàm lượng axit tổng số (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 20 | Hàm lượng este (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 21 | Hàm lượng aldehyd, (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 22 | Hàm lượng rượu bậc cao, tính theo metyl-2 propanol-1 (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 23 | Hàm lượng methanol (cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 24 | Hàm lượng chất khô (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 25 | Hàm lượng các chất dễ bay hơi có chứa nitơ (cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 26 | Hàm lượng Furfural (Cồn thực phẩm) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 10 | |
| 27 | Hàm lượng etanol (cồn) ở 20 độ (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 28 | Hàm lượng Methanol (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 29 | Hàm lượng lưu huỳnh dioxid (SO2) (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 30 | Hàm lượng Chì (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 31 | Hàm lượng Ochratoxin A (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 32 | Hàm lượng CARMINES (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 33 | Hàm lượng ALLURA RED AC (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 34 | Hàm lượng Indigocarmin (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 35 | Hàm lượng Brilliant blue FCF (Rượu vang) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 30 | |
| 36 | Hàm lượng etanol (Rượu trắng pha chế, vodka) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 28 | |
| 37 | Hàm lượng methanol (Rượu trắng pha chế, vodka) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 28 | |
| 38 | Hàm lượng rượu bậc cao (Rượu trắng pha chế, vodka) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 28 | |
| 39 | Hàm lượng aldehyde (Rượu trắng pha chế, vodka) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 28 | |
| 40 | Hàm lượng este (Rượu trắng pha chế, vodka) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 28 | |
| 41 | Hàm lượng Chì (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 42 | Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 43 | Patulin trong nước táo và nectar táo (áp dụng cho cả nước táo và nectar táo được sử dụng làm thành phần của các loại đồ uống khác) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 44 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 45 | Coliform (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 46 | E. coli (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 47 | Streptococci faecal (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 48 | Pseudomonas aeruginosa (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 49 | Staphylococcus aureus (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 50 | Clostridium perfringens (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 51 | Tổng số nấm men và nấm mốc (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 52 | Piperonyl butoxide (Nước quả và nectar quả thuộc chi Citrus (chi Cam chanh) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 53 | 2-Phenylphenol (Nước cam và nectar cam) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 54 | Propargit (Nước cam và nectar cam) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 55 | Diphenylamin (Nước táo và nectar táo) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 56 | Propargit (Nước táo và nectar táo) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 57 | Propargit (Nước nho và nectar nho) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 58 | Carbaryl (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 59 | Malathion (Nước cà chua và nectar cà chua) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 60 | Piperonyl butoxide (Nước cà chua và nectar cà chua) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 61 | Hàm lượng SO2 (Nước cà chua và nectar cà chua) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 62 | Hàm lượng acid benzoic (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 63 | Hàm lượng acid sorbic (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 64 | Hàm lượng Saccharin (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 65 | Hàm lượng Aspartam (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 66 | Hàm lượng Acesulfam K (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 67 | Hàm lượng Cyclamat (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 68 | Hàm lượng một số phẩm màu: sunset yellow, tartrazine, amaranth, ponceur 4R, brilliant blue, fast green, allura red, erythosine, carmoisine, indigo carmin (Nước cà chua và nectar cà chua) (Nước giải khát) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 69 | Trị số axit (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 70 | Trị số peroxit (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 71 | Tỷ trọng tương đối (x°C/nước ở 20°C) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 72 | Tỷ trọng biểu kiến (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 73 | Chỉ số khúc xạ (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 74 | Trị số xà phòng (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 75 | Trị số iot (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 76 | Chất không xà phòng hóa (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 77 | Hàm lượng Đồng (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 78 | Hàm lượng Sắt (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 79 | Hàm lượng vitamin A (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 80 | Hàm lượng Chì (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 81 | Tertiary butyl hydroquinon (TBHQ) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 82 | Hydroxyanisol đã butyl hóa (BHA) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 83 | Hydroxytoluen đã butyl hóa (BHT) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 84 | Dilauryl thiodipropionat (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 85 | Isopropyl xitrat (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 86 | Este của axit xitric và axit béo với glycerol (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 87 | Acephate (dầu cọ) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 88 | Aldicarb (dầu hạt cây bông, dầu lạc) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 89 | Amitraz (dầu hạt bông thôi ) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 90 | Bifenthrin (dầu hạt cải) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 91 | Carbaryl (dầu ngô thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 92 | Carbaryl (dầu oliu nguyên chất) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 93 | Carbaryl (dầu đậu tương thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 94 | Carbaryl (dầu hạt hướng dương thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 95 | Chlordane (dầu hạt bông thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 96 | Chlordane (dầu hạt lanh thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 97 | Chlordane (dầu đậu tương thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 98 | Chlordane (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 99 | Chlormequat (dầu hạt cải thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 100 | Chlorpyrifos (dầu hạt cây bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 101 | Chlorpyrifos (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 102 | Clethodim (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 103 | Clethodim (dầu hạt cải) (Dâu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 104 | Clethodim (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 105 | Clethodim (dầu hạt hướng dương thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 106 | Cyfluthrin/beta-cyfluthrin (dầu hạt bông thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 107 | Cypermethrins (Dầu oliu) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 108 | Cyproconazole (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 109 | Dimethipin (dầu hạt, cây bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 110 | Endosulfan (dầu đậu tương thô) (Dâu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 111 | Fenamiphos (dầu hạt bông thô) (Dâu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 112 | Fenamiphos (dầu lạc thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 113 | Fenthion (dầu oliu) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 114 | Flusilazole (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 115 | Glufosinate-Ammonium (dầu hạt cải) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chuong V | Mẫu | 20 | |
| 116 | Heptachlor (dầu đậu tương thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 117 | Heptachlor (dầu đậu tương tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 118 | Kresoxim-Methyl (dầu oliu nguyên chất) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 119 | Malathion (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 120 | Methamidophos (dầu cọ) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 121 | Methidation (dầu hạt bông thô) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 122 | Methomyl (dầu hạt bông) (Dâu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 123 | Methomyl (dầu đậu tương) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 124 | Methoxyfenozide (dầu lạc) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 125 | Penthiopyrad (dầu lạc) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 126 | Penthiopyrad (dầu hạt cải) (Dâu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 127 | Permethrin (dầu hạt cây bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 128 | Permethrin (dầu đậu tương) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 129 | Permethrin (dầu hạt hướng dương) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 130 | Prochloraz (dầu hạt hướng dương) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 131 | Propargite (dầu hạt cây bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 132 | Propargite (đầu lạc) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 133 | Pyriproxifen (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 134 | Spinozad (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 135 | Triazophos (dầu hạt bông) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 136 | Trifloxystrobin (dầu oliu tinh luyện) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 137 | Trifloxystrobin (dầu oliu nguyên chất) (Dầu thực vật) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 138 | Aflatoxin B1, µg/kg (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 139 | Aflatoxin tổng số, µg/kg (Bánh) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 140 | Ochratoxin A, µg/kg (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 141 | Deoxynivalenol, µg/kg (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 142 | Zearalenone, µg/kg (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 143 | Hàm lượng Cd (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 144 | Hàm lượng Pb (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 145 | Hàm lượng Sn (đối với sản phẩm có bao bì tráng thiếc), mg/kg (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 146 | Hàm lượng acid benzoic (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 147 | Hàm lượng acid sorbic (bánh) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 148 | Hàm lượng Saccharin (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 149 | Hàm lượng Aspartam (Bánh) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 150 | Hàm lượng Acesulfam K (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 151 | Hàm lượng Cyclamat (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 152 | Hàm lượng một số phẩm màu: sunset yellow, tartrazine, amaranth, ponceur 4R, brilliant blue, fast green, allura red, erythosine, carmoisine, indigo carmin (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 153 | Tổng số vi sinh vật hiếu khí (bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 154 | Coliforms (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 155 | E.coli (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 156 | S.aureus (Bánh) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 157 | Cl. perfringens (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 158 | B.cereus (Bánh) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 159 | Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc (Bánh) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 160 | Hàm lượng đường khử, phần trăm khối lượng, tính theo glucoza (Kẹo) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 161 | Hàm lượng đường tổng số, phần trăm khối lượng, tính theo sacaroza (Kẹo) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 162 | Hàm lượng tro không tan trong dung dịch axit clohydric 10 % (Kẹo) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 163 | Hàm lượng acid benzoic (Kẹo) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 164 | Hàm lượng acid sorbic (Kẹo) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 165 | Hàm lượng Saccharin (Kẹo) | theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 166 | Hàm lượng Aspartam (Kẹo) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 167 | Hàm lượng Acesulfam K (Kẹo) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 168 | Hàm lượng Cyclamat (Kẹo) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 169 | Hàm lượng một số phẩm màu: sunset yellow, tartrazine, amaranth, Ponceur 4R, brilliant blue, fast green, allura red, erythosine, carmoisine, indigo carmin, chocolate brown (Kẹo) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 170 | Hàm lượng acid benzoic (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | mẫu | 15 | |
| 171 | Hàm lượng acid sorbic (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 172 | Hàm lượng Saccharin (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 173 | Hàm lượng Aspartam (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 174 | Hàm lượng Acesulfam K (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 175 | Hàm lượng Cyclamat (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 176 | Hàm lượng Quinoline Yellow (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 177 | Hàm lượng Sunset Yellow FCF (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 178 | Hàm lượng Carmin (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 179 | Hàm lượng Ponceau 4R (Cochineal Red A) (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 180 | Hàm lượng Allura Red AC (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 181 | Hàm lượng Brilliant Blue FCF (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 182 | Hàm lượng Fast Green FCF (Mứt) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 183 | Hàm lượng Sulfit (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 184 | Hàm lượng Patulin (Mứt táo) (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 185 | Hàm lượng Chì (Mứt) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 186 | Hàm lượng Protein sữa (Sữa Tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 187 | Hàm lượng Chì (Sữa Tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 188 | Hàm lượng Thiếc (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | mẫu | 25 | |
| 189 | Hàm lượng Aflatoxin M1 (sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 190 | Benzylpenicilin/Procain benzylpenicillin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 191 | Clortetracyclin/Oxytetracyclin/Tetracyclin (sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 192 | Dihydrostretomycin/Streptomycin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 193 | Hàm lượng Gentamicin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 194 | Hàm lượng Spiramycin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 195 | Hàm lượng Endosulfan (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 196 | Hàm lượng Aldrin và dieldrin (Sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 197 | Hàm lượng Cyfluthrin (sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 25 | |
| 198 | Hàm lượng DDT (sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 25 | |
| 199 | Enterobacteriaceae(sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | mẫu | 25 | |
| 200 | L. Monocytogenes (sữa tiệt trùng dạng lỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V | mẫu | 25 | |
| 201 | Hàm lượng chất béo sữa (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 202 | Độ ẩm (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 203 | Chỉ số peroxyd (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 204 | Hàm lượng nước (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 205 | Chì (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | mẫu | 20 | |
| 206 | Thiếc (đối với sản phẩm đóng hộp tráng thiếc) (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 207 | Aflatoxin M1 (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 208 | Benzylpenicilin/Procain (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | mẫu | 20 | |
| 209 | benzylpenicillin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 210 | Dihydrostreptomycin/Streptomycin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | mẫu | 20 | |
| 211 | Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 212 | Tetracyclin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 213 | Gentamicin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 214 | Spiramycin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 215 | Endosulfan (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 216 | Aldrin và dieldrin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 217 | Cyfluthrin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 218 | DDT (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 219 | Melamin (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 220 | Staphylococci (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 221 | L. monocytogenes (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 222 | Salmonella (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 20 | |
| 223 | E. coli (Bơ và sản phẩm chất béo từ sữa) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 20 | |
| 224 | Aflatoxin B1 (Bột mì) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 225 | Aflatoxin tổng số (Bột mì) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 226 | Ochratoxin A (Bột mì) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 227 | Deoxynivalenol (Bột mì) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 228 | Zearalenone (Bột mì) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 229 | Hàm lượng Sắt (Bột mì) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 230 | Hàm lượng Kẽm (Bột mì) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi